Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 48 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 48

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 小島(こじま)さんの奥(おく)さんは家族(かぞく)にどんなことをさせていますか。そうしたら、家族(かぞく)はどうなりますか。

Vợ anh Kojima bắt người trong nhà làm gì? Làm như vậy thì họ sẽ thế nào?

Chọn a hoặc b, tự điền động từ thể sai khiến vào ngoặc ( ), rồi chọn tranh kết quả (①–⑤).

  • あなた · Anh (xưng hô khi vợ gọi chồng)
Tranh kết quả — ① Đứa trẻ thấp → cao lớn; ② Cô bé → xinh đẹp hơn; ③ Bơi giỏi ở biển; ④ Người đàn ông béo → thon gọn; ⑤ Đứa trẻ đang bối rối → nghĩ ra (bóng đèn sáng), thông minh hơn.
0:00 / 2:31
  1. 例

    ご主人(しゅじん)に{a.仕事(しごと) b.ジョギング}を(させます)。→[④]

    Bắt chồng [a. làm việc / b. chạy bộ] (bắt làm). → [④]

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.ジョギング)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ④)
    Xem lời thoại
    1. 奥(おく)さん

      あなた、早(はや)く 起(お)きて。ジョギングの 時間(じかん)よ。

      Anh ơi, dậy nhanh lên. Đến giờ chạy bộ rồi.

    2. ご主人(しゅじん)

      うーん、昨日(きのう) 遅(おそ)かったから、もう 少(すこ)し 寝(ね)て いたいよ。

      Ừm, hôm qua về muộn nên anh muốn ngủ thêm chút nữa.

    3. 奥(おく)さん

      また 太(ふと)るわよ。結婚(けっこん)した ときは すてきだったんだけどな。

      Lại béo ra bây giờ. Hồi mới cưới anh phong độ lắm cơ mà.

    4. ご主人(しゅじん)

      はい、はい。

      Rồi, rồi.

    Vì sao

    b.ジョギング・④

    ジョギングの 時間よ → bắt chồng chạy bộ (させます); また 太るわよ → để không béo, người thon gọn (④).

  2. 1

    たかし君(くん)に{a.運動(うんどう) b.食事(しょくじ)}を(   )。→[ ]

    Bắt bé Takashi [a. vận động / b. ăn] (……). → [ ]

    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. 奥(おく)さん

      たかし、おはよう。

      Takashi, chào con.

    2. たかし

      お母(かあ)さん、朝(あさ)ご飯(はん) まだ?

      Mẹ ơi, bữa sáng chưa xong ạ?

    3. 奥(おく)さん

      もうすぐ できるわよ。ご飯(はん)の 前(まえ)に 庭(にわ)で 運動(うんどう)してね。運動(うんどう)すると、背(せ)が 高(たか)く なるのよ。

      Sắp xong rồi. Trước bữa ăn con ra vườn vận động đi nhé. Vận động thì sẽ cao lên đấy.

    4. たかし

      背(せ)が 高(たか)く なる? するよ。1、2、3、4……。

      Cao lên ạ? Con tập đây. Một, hai, ba, bốn…

    Xem đáp án

    a.運動(うんどう)・①

    Điền (させます). 庭で 運動してね → bắt vận động (a); 運動すると、背が 高く なる → cao lớn (①).

  3. 2

    やすし君(くん)を{a.プール b.海(うみ)}へ(   )。→[ ]

    Bắt bé Yasushi đi [a. bể bơi / b. biển] (……). → [ ]

    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. やすし

      ただいま。

      Con về rồi ạ.

    2. 奥(おく)さん

      お帰(かえ)りなさい、やすし。お菓子(かし)が あるわよ。

      Con về rồi à, Yasushi. Có bánh kẹo đấy.

    3. やすし

      いただきます。

      Con mời mẹ ạ.

    4. 奥(おく)さん

      食(た)べたら プールへ 行(い)ってね。

      Ăn xong thì đi bể bơi nhé.

    5. やすし

      今日(きょう)は 行(い)きたくない。

      Hôm nay con không muốn đi.

    6. 奥(おく)さん

      今年(ことし)の 夏休(なつやす)みは 海(うみ)へ 行(い)くのよ。上手(じょうず)に 泳(およ)げたら 楽(たの)しいでしょう。

      Kỳ nghỉ hè năm nay nhà mình đi biển đấy. Bơi giỏi thì sẽ vui hơn chứ.

    7. やすし

      わかったよ。じゃ、行(い)くよ。

      Con hiểu rồi. Vậy con đi đây.

    Xem đáp án

    a.プール・③

    Điền (行かせます). 食べたら プールへ 行ってね → cho đi bể bơi (a); để mùa hè ra biển 上手に 泳げたら → bơi giỏi ở biển (③). 海 là nơi sẽ đi nghỉ hè (bẫy).

  4. 3

    きよし君(くん)に{a.テレビ b.本(ほん)}を(   )。→[ ]

    Bắt bé Kiyoshi [a. tivi / b. sách] (……). → [ ]

    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. 奥(おく)さん

      あら、きよし、まだ テレビを 見(み)て いるの? もう 2時間(じかん)も 見(み)て いるよ。

      Ơ kìa Kiyoshi, con vẫn còn xem tivi à? Xem những 2 tiếng rồi đấy.

    2. きよし

      おもしろいんだよ、お母(かあ)さん。いっしょに 見(み)ようよ。

      Hay lắm mẹ ạ. Mẹ xem cùng con đi.

    3. 奥(おく)さん

      もう だめ。さあ、本(ほん)を 読(よ)む 時間(じかん)よ。本(ほん)を 読(よ)むと 頭(あたま)が よく なるのよ。

      Thôi, không được nữa. Nào, đến giờ đọc sách rồi. Đọc sách thì sẽ thông minh hơn đấy.

    4. きよし

      わかったよ。じゃ、お母(かあ)さんも いっしょに 読(よ)もうよ。

      Con hiểu rồi. Vậy mẹ cũng đọc cùng con nhé.

    5. 奥(おく)さん

      いいわよ。片(かた)づけが 終(お)わったら すぐ 行(い)くからね。どこまで 読(よ)めたか 教(おし)えてね。

      Được thôi. Dọn dẹp xong mẹ sang ngay. Con đọc đến đâu thì kể mẹ nghe nhé.

    6. きよし

      うん。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b.本(ほん)・⑤

    Điền (読ませます). 本を 読む 時間よ → bắt đọc sách (b); 本を 読むと 頭が よく なる → thông minh hơn (⑤).

  5. 4

    はる子(こ)ちゃんに{a.野菜(やさい) b.肉(にく)}を(   )。→[ ]

    Bắt bé Haruko ăn [a. rau / b. thịt] (……). → [ ]

    Câu 4, ô 1
    Câu 4, ô 2
    Xem lời thoại
    1. はる子(こ)

      ごちそうさま。

      Con ăn xong rồi ạ.

    2. 奥(おく)さん

      はる子(こ)、野菜(やさい)が 残(のこ)って いるよ。全部(ぜんぶ) 食(た)べて。

      Haruko, còn rau kìa. Ăn hết đi con.

    3. はる子(こ)

      野菜(やさい)は 嫌(きら)い。おいしくない。

      Con ghét rau. Không ngon.

    4. 奥(おく)さん

      あら、はる子(こ)。野菜(やさい)を 食(た)べなかったら、きれいに なれないのよ。隣(となり)の みどりちゃん、かわいいでしょう。毎日(まいにち) 野菜(やさい)を 食(た)べて いるそうよ。

      Ơ kìa Haruko. Không ăn rau thì không xinh được đâu. Bé Midori nhà bên dễ thương đúng không? Nghe nói ngày nào bạn ấy cũng ăn rau đấy.

    5. はる子(こ)

      ふーん。じゃ、食(た)べる。

      Ồ. Vậy con ăn.

    Xem đáp án

    a.野菜(やさい)・②

    Điền (食べさせます). 野菜が 残って いるよ。全部 食べて → bắt ăn rau (a); 野菜を 食べなかったら、きれいに なれない → xinh đẹp hơn (②).

2. いろいろな店(みせ)にお客(きゃく)が電話(でんわ)をかけます。だれが何(なに)をしますか。

Khách gọi điện đến nhiều cửa hàng khác nhau. Ai sẽ làm gì?

Chọn người sẽ làm việc đó (①–⑤ trong khung), rồi chọn việc người đó làm (a hoặc b).

  • 専門(せんもん) · Chuyên môn
  • 者(もの) · Người
  • 係(かかり) · Người phụ trách
  • 配達(はいたつ)します · Chuyển phát, giao hàng
  1. ①係(かかり)の人(ひと)
  2. ②お客(きゃく)
  3. ③専門(せんもん)の人(ひと)
  4. ④店(みせ)の人(ひと)
  5. ⑤配達(はいたつ)の人(ひと)
0:00 / 2:18
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ③)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.修理します。)パソコンを
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)

      ひかり電機(でんき)です。

      Điện máy Hikari xin nghe.

    2. 客(きゃく)

      ノートパソコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんです。この間(あいだ) 買(か)った ばかりなのに。

      Máy tính xách tay của tôi bị trục trặc. Mới mua hôm trước vậy mà.

    3. 店(みせ)

      それは 申(もう)し訳(わけ) ありません。できたら 持(も)って きて いただけませんか。すぐ 専門(せんもん)の 者(もの)に 修理(しゅうり)させます。

      Thành thật xin lỗi quý khách. Nếu được, quý khách mang máy đến giúp chúng tôi nhé. Chúng tôi sẽ cho người chuyên môn sửa ngay.

    4. 客(きゃく)

      じゃ、午後(ごご) 持(も)って 行(い)きます。

      Vậy chiều nay tôi mang đến.

    Vì sao

    ③・a.修理(しゅうり)します。

    専門の 者に 修理させます → người chuyên môn (③) sửa máy (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2あした荷物(にもつ)を
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)

      引(ひ)っ越(こ)しの はなまる屋(や)です。

      Công ty chuyển nhà Hanamaru xin nghe.

    2. 客(きゃく)

      来月(らいげつ) 横浜(よこはま)へ 引(ひ)っ越(こ)ししたいんですが、いくらぐらい かかりますか。

      Tháng sau tôi muốn chuyển nhà đến Yokohama, chi phí khoảng bao nhiêu ạ?

    3. 店(みせ)

      そうですね。荷物(にもつ)は 多(おお)いですか。

      Để xem. Đồ đạc có nhiều không ạ?

    4. 客(きゃく)

      家族(かぞく)は 3人(にん)ですが、多(おお)いですね。

      Nhà có 3 người nhưng đồ thì nhiều.

    5. 店(みせ)

      まず 荷物(にもつ)を 見(み)せて ください。よければ、明日(あした) 係(かかり)の 者(もの)を 行(い)かせますが。

      Trước hết xin cho chúng tôi xem đồ đạc. Nếu được thì ngày mai chúng tôi sẽ cho người phụ trách đến.

    6. 客(きゃく)

      明日(あした)ですか。いいですよ。じゃ、ちょっと 整理(せいり)して おきます。

      Ngày mai à. Được thôi. Vậy tôi sẽ sắp xếp đồ trước một chút.

    Xem đáp án

    ①・a.見(み)に行(い)きます。

    明日 係の 者を 行かせます để xem đồ (まず 荷物を 見せて ください) → người phụ trách (①) đến xem (a). Chở đồ là việc của ngày chuyển nhà.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2食(た)べ物(もの)とカタログを
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)

      わかばスーパーで ございます。

      Siêu thị Wakaba xin nghe ạ.

    2. 客(きゃく)

      あのう、初(はじ)めてなんですが、野菜(やさい)や 卵(たまご)を 配達(はいたつ)して もらえますか。

      À, đây là lần đầu tôi gọi, siêu thị có giao rau, trứng không ạ?

    3. 店(みせ)

      はい、大丈夫(だいじょうぶ)です。どんな ものですか。

      Vâng, được ạ. Chị cần những gì?

    4. 客(きゃく)

      卵(たまご) 10個(こ)、みかん 1キロ、牛乳(ぎゅうにゅう) 1本(ぽん)です。あのう、ほかに どんな ものを 配達(はいたつ)して もらえるんですか。

      10 quả trứng, 1 cân quýt, 1 chai sữa. À, ngoài ra còn giao được những gì nữa ạ?

    5. 店(みせ)

      いろいろ できますよ。カタログが あるので、送(おく)りましょうか。

      Được nhiều thứ lắm ạ. Chúng tôi có catalogue, để tôi gửi cho chị nhé?

    6. 客(きゃく)

      あのう、できたら 配達(はいたつ)の とき、いっしょに 持(も)って きて いただけませんか。

      À, nếu được thì lúc giao hàng mang luôn đến cho tôi được không?

    7. 店(みせ)

      ああ、いいですよ。じゃ、配達(はいたつ)の 者(もの)に 持(も)って 行(い)かせます。

      À, được ạ. Vậy tôi sẽ cho người giao hàng mang đến.

    Xem đáp án

    ⑤・a.届(とど)けます。

    配達の 者に 持って 行かせます → người giao hàng (⑤) mang đồ ăn và catalogue đến tận nơi (a). Gửi catalogue (送りましょうか) là đề nghị ban đầu, khách đã đổi ý (bẫy).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2すぐ車(くるま)を
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)

      はい、中井(なかい)オートです。

      Vâng, gara Nakai Auto xin nghe.

    2. 山田(やまだ)

      もしもし、緑町(みどりちょう)の 山田(やまだ)ですが、車(くるま)が 動(うご)かないんです。

      A lô, tôi là Yamada ở phường Midori, xe tôi không chạy được.

    3. 店(みせ)

      そうですか。じゃ、午後(ごご) 係(かかり)の 者(もの)に 車(くるま)を 見(み)に 行(い)かせます。

      Vậy à. Thế chiều nay tôi sẽ cho người phụ trách đến xem xe.

    4. 山田(やまだ)

      午後(ごご)は 出(で)かけたいんです。すぐ 来(こ)られませんか。

      Chiều tôi muốn ra ngoài. Anh đến ngay được không?

    5. 店(みせ)

      わかりました。じゃ、私(わたし)が これから……。

      Tôi hiểu rồi. Vậy tôi sẽ đến ngay bây giờ…

    6. 山田(やまだ)

      じゃ、待(ま)って います。

      Vậy tôi chờ nhé.

    Xem đáp án

    ④・b.見(み)に行(い)きます。

    Khách cần ngay nên じゃ、私が これから… → chính người của tiệm (④) đi xem xe ngay (b). 係の 者 (①) chỉ đến được buổi chiều (bẫy).

3. クララさんは隣(となり)の奥(おく)さんと子(こ)どものことを話(はな)しています。2人(ふたり)の子(こ)どもは次(つぎ)のことができますか。

Klara nói chuyện với chị hàng xóm về con cái. Hai đứa trẻ có được làm những việc sau không?

Được làm thì chọn ○, không được thì chọn × (できる……○ できない……×).

  • バイオリン · Đàn vi-ô-lông
  • 高校生(こうこうせい) · Học sinh cấp 3
  • 大学生(だいがくせい) · Sinh viên đại học
0:00 / 2:35
  1. 例

    ハンス君(くん)はテレビをずっと見(み)る。

    Hans được xem tivi suốt.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ×)
    Xem lời thoại
    1. クララ

      最近(さいきん) ハンスは 学校(がっこう)から 帰(かえ)ったら、ずっと テレビを 見(み)て いるんです。小(ちい)さい ときから 1時間(じかん)ぐらいしか 見(み)させなかったんですけど。

      Dạo này đi học về là Hans xem tivi suốt. Từ nhỏ tôi chỉ cho cháu xem khoảng 1 tiếng thôi.

    2. 隣(となり)の奥(おく)さん

      きっと 日本語(にほんご)が わかるように なったから、おもしろいんですよ。でも、目(め)が 悪(わる)く なると 困(こま)りますから、あまり 見(み)させない ほうが いいですよ。

      Chắc là vì cháu đã hiểu tiếng Nhật nên thấy hay đấy. Nhưng hỏng mắt thì khổ, nên đừng cho cháu xem nhiều quá.

    3. クララ

      そうですね。ハンスと 相談(そうだん)して、見(み)る 番組(ばんぐみ)と 時間(じかん)を 決(き)めて、守(まも)らせます。

      Đúng vậy. Tôi sẽ bàn với Hans, quy định chương trình và thời gian xem rồi bắt cháu tuân thủ.

    Vì sao

    ×

    見る 番組と 時間を 決めて、守らせます → Hans không được xem tivi suốt (×).

  2. 1

    隣(となり)の息子(むすこ)さんは犬(いぬ)を飼(か)う。

    Con trai nhà hàng xóm được nuôi chó.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 隣(となり)の奥(おく)さん

      息子(むすこ)が この間(あいだ)から 犬(いぬ)が 欲(ほ)しいと 言(い)って いるんですけど、動物(どうぶつ)を 飼(か)うのは 大変(たいへん)ですよね。

      Con trai tôi mấy hôm nay cứ đòi nuôi chó, nhưng nuôi động vật vất vả lắm nhỉ.

    2. クララ

      私(わたし)の 国(くに)では、子(こ)どもに 動物(どうぶつ)や 花(はな)の 世話(せわ)を させて、自然(しぜん)に 興味(きょうみ)を 持(も)たせるんですよ。

      Ở nước tôi, người ta cho trẻ con chăm sóc động vật, hoa cỏ để các cháu quan tâm đến thiên nhiên.

    3. 隣(となり)の奥(おく)さん

      そうですか。

      Vậy à.

    4. クララ

      動物(どうぶつ)が 好(す)きだったら、きっと 世話(せわ)を すると 思(おも)いますよ。

      Nếu cháu thích động vật thì chắc chắn sẽ chăm sóc thôi.

    5. 隣(となり)の奥(おく)さん

      じゃ、飼(か)っても いいでしょうか。

      Vậy cho cháu nuôi cũng được nhỉ.

    6. クララ

      でも、飼(か)う 前(まえ)に 必(かなら)ず 世話(せわ)を すると 約束(やくそく)させた ほうが いいですね。

      Nhưng trước khi nuôi, nên bắt cháu hứa nhất định sẽ chăm sóc.

    7. 隣(となり)の奥(おく)さん

      ええ、そうします。

      Vâng, tôi sẽ làm vậy.

    Xem đáp án

    ○

    じゃ、飼っても いいでしょうか → ええ、そうします (sẽ cho nuôi sau khi bắt con hứa chăm sóc) → ○.

  3. 2

    ハンス君(くん)はバイオリンを習(なら)う。

    Hans được học đàn vi-ô-lông.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 隣(となり)の奥(おく)さん

      ときどき ピアノの 音(おと)が 聞(き)こえますね。上手(じょうず)ですね。ハンス君(くん)ですか。

      Thỉnh thoảng tôi nghe tiếng đàn piano. Hay quá. Bé Hans đấy à?

    2. クララ

      ええ、私(わたし)が 少(すこ)し 教(おし)えて やったんです。でも、最近(さいきん) バイオリンも 習(なら)いたいと 言(い)うので、どう しようか 考(かんが)えて います。

      Vâng, tôi dạy cháu một chút. Nhưng dạo này cháu bảo muốn học cả vi-ô-lông nữa nên tôi đang nghĩ không biết tính sao.

    3. 隣(となり)の奥(おく)さん

      私(わたし)も 子(こ)どもに ピアノや バイオリンを 習(なら)わせましたけど、いやだと 言(い)って やめて しまいました。でも、ハンス君(くん)は 音楽(おんがく)が 好(す)きなようですから、いいと 思(おも)いますよ。

      Tôi cũng từng cho con học piano với vi-ô-lông, nhưng cháu kêu chán rồi bỏ mất. Nhưng bé Hans có vẻ thích âm nhạc nên tôi nghĩ là được đấy.

    4. クララ

      そうですね。じゃ、やらせて みます。

      Đúng vậy. Thế thì tôi cho cháu học thử.

    Xem đáp án

    ○

    じゃ、やらせて みます → Klara cho Hans học vi-ô-lông thử (○).

  4. 3

    隣(となり)の娘(むすめ)さんはことし、留学(りゅうがく)する。

    Con gái nhà hàng xóm năm nay sẽ đi du học.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 隣(となり)の奥(おく)さん

      ちょっと 困(こま)って いるんです。娘(むすめ)は まだ 高校生(こうこうせい)なのに、留学(りゅうがく)したいと 言(い)うんですよ。

      Tôi đang hơi khó xử. Con gái tôi mới học cấp 3 mà đã đòi đi du học.

    2. クララ

      留学(りゅうがく)ですか。いいと 思(おも)いますよ。若(わか)い とき、外国(がいこく)の 生活(せいかつ)を 経験(けいけん)させるのは いい ことですよ。

      Du học à? Tôi thấy hay mà. Cho trải nghiệm cuộc sống ở nước ngoài khi còn trẻ là điều tốt.

    3. 隣(となり)の奥(おく)さん

      でも、若(わか)すぎるから 心配(しんぱい)なんです。まだ 15歳(さい)なんですよ。

      Nhưng còn trẻ quá nên tôi lo. Cháu mới 15 tuổi thôi.

    4. クララ

      ああ、高校(こうこう)に 入(はい)った ばかりですね。

      À, mới vào cấp 3 nhỉ.

    5. 隣(となり)の奥(おく)さん

      大学生(だいがくせい)に なってから 留学(りゅうがく)させた ほうが いいと 思(おも)うんです。

      Tôi nghĩ đợi cháu lên đại học rồi mới cho đi du học thì hơn.

    6. クララ

      それが いいかも しれませんね。まあ、娘(むすめ)さんと よく 話(はな)して みて ください。

      Như vậy có lẽ tốt hơn. Chị cứ nói chuyện kỹ với cháu xem.

    7. 隣(となり)の奥(おく)さん

      そうですね。私(わたし)の 考(かんが)えも 話(はな)して みます。娘(むすめ)も きっと わかって くれますよね。

      Đúng vậy. Tôi sẽ nói cả suy nghĩ của mình. Chắc cháu sẽ hiểu cho thôi.

    Xem đáp án

    ×

    大学生に なってから 留学させた ほうが いい → năm nay chưa cho đi (×). Klara ủng hộ du học nhưng người quyết định là mẹ cô bé.

4. マリアさんは外国人(がいこくじん)の子(こ)どもたちのためにどんなことを頼(たの)みましたか。うまくいった場合(ばあい)は、○を、だめな場合(ばあい)は、×を書(か)いてください。そして、次(つぎ)にすることを書(か)いてください。

Maria đã nhờ việc gì cho các em nhỏ người nước ngoài? Được thì ghi ○, không được thì ghi ×. Rồi ghi việc làm tiếp theo.

Chọn điều Maria nhờ (a hoặc b), chọn ○/× (được hay không), rồi tự điền việc làm tiếp theo vào ngoặc ( ).

  • ハロウィン · Tiệc Halloween
  • 交流(こうりゅう)センター · Trung tâm giao lưu
0:00 / 2:43
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.台所を使う。)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ○)→(申(もう)し込(こ)みの書類(しょるい)を出(だ)す)
    Xem lời thoại
    1. マリア

      すみません。料理(りょうり)教室(きょうしつ)を 開(ひら)きたいので、ここの 台所(だいどころ)を 使(つか)わせて いただけませんか。毎週(まいしゅう) いろいろな 国(くに)の 人(ひと)が 料理(りょうり)を 紹介(しょうかい)するんです。今度(こんど)は 子(こ)どもの 日(ひ)の ケーキを 作(つく)ります。

      Xin lỗi, tôi muốn mở lớp nấu ăn nên cho chúng tôi dùng bếp ở đây được không ạ? Mỗi tuần người từ nhiều nước sẽ giới thiệu món ăn. Lần tới chúng tôi làm bánh cho ngày Thiếu nhi.

    2. A

      何曜日(なんようび)ですか。

      Thứ mấy vậy?

    3. マリア

      水曜日(すいようび)の 10時(じ)から 12時(じ)までですが。

      Thứ Tư, từ 10 giờ đến 12 giờ ạ.

    4. A

      水曜日(すいようび)ですね。大丈夫(だいじょうぶ)ですから、申(もう)し込(こ)みの 書類(しょるい)を 出(だ)して ください。

      Thứ Tư nhỉ. Được, chị nộp đơn đăng ký nhé.

    5. マリア

      はい、よろしく お願(ねが)いします。

      Vâng, mong anh giúp đỡ.

    Vì sao

    a.台所(だいどころ)を使(つか)う。・○

    Nhờ 台所を 使わせて いただけませんか (a); 大丈夫です → ○; việc tiếp theo: 申し込みの 書類を 出す.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2→(     )
    Xem lời thoại
    1. マリア

      すみません。外国人(がいこくじん)の 子(こ)どもたちの 運動会(うんどうかい)を したいんですが、この 公園(こうえん)を 使(つか)わせて いただけませんか。

      Xin lỗi, tôi muốn tổ chức hội thao cho các em nhỏ người nước ngoài, cho chúng tôi dùng công viên này được không ạ?

    2. A

      運動会(うんどうかい)ですか。いつですか。

      Hội thao à? Khi nào vậy?

    3. マリア

      10月(がつ)10日(とおか)です。

      Ngày 10 tháng 10 ạ.

    4. A

      10月(がつ)10日(とおか)ですか。その 日(ひ)は マラソン大会(たいかい)が あるので、ほかの 日(ひ)に して いただけませんか。

      Ngày 10 tháng 10 à. Hôm đó có giải marathon, chị đổi sang ngày khác được không?

    5. マリア

      そうですか。じゃ、もう 一度(いちど) みんなと 相談(そうだん)します。

      Vậy à. Thế tôi sẽ bàn lại với mọi người.

    Xem đáp án

    a.10月(がつ)10日(とおか)に運動会(うんどうかい)をする。・×

    Maria xin dùng công viên để tổ chức 運動会 ngày 10/10 (a); hôm đó có マラソン大会 nên không được (×). Việc tiếp theo: (もう 一度 みんなと 相談する).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2→(     )
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. マリア

      ちょっと すみません。10月(がつ)31日(にち)に 外国人(がいこくじん)の 子(こ)どもたちが ハロウィンを するんですが、日本人(にほんじん)の 子(こ)どもたちにも 来(き)て もらいたいんです。

      Xin lỗi anh. Ngày 31 tháng 10 các em nhỏ người nước ngoài tổ chức Halloween, chúng tôi muốn các em nhỏ người Nhật cũng đến dự.

    3. 店(みせ)

      はい。

      Vâng.

    4. マリア

      それで、ポスターを この 店(みせ)に はらせて いただけませんか。

      Vì vậy anh cho tôi dán áp phích ở cửa hàng này được không ạ?

    5. 店(みせ)

      どのくらいの 大(おお)きさですか。

      Áp phích to cỡ nào?

    6. マリア

      これなんですが。

      Đây ạ.

    7. 店(みせ)

      ああ、大(おお)きいですね。ちょっと 場所(ばしょ)が ありませんね。

      Ôi, to quá. Không có chỗ dán rồi.

    8. マリア

      そうですか。

      Vậy ạ.

    9. 店(みせ)

      すみませんが、隣(となり)の 店(みせ)に 頼(たの)んで みて ください。

      Xin lỗi chị, chị thử nhờ cửa hàng bên cạnh xem.

    10. マリア

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    b.ポスターをはる。・×

    Nhờ ポスターを はらせて いただけませんか (b); 場所が ありません → không được (×). Việc tiếp theo: (隣の 店に 頼む).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2→(     )
    Xem lời thoại
    1. マリア

      こんにちは。ちょっと お願(ねが)いが あるんですが。

      Xin chào. Tôi có việc muốn nhờ một chút.

    2. A

      はい、何(なん)ですか。

      Vâng, việc gì vậy?

    3. マリア

      実(じつ)は、日曜日(にちようび)に 近(ちか)くの 交流(こうりゅう)センターで クリスマスパーティーを するんですが、大勢(おおぜい) 人(ひと)が 来(く)るので、駐車場(ちゅうしゃじょう)が 足(た)りなくて 困(こま)って いるんです。

      Chẳng là Chủ nhật này chúng tôi tổ chức tiệc Giáng sinh ở trung tâm giao lưu gần đây, nhiều người đến nên bãi đỗ xe không đủ, chúng tôi đang khó xử.

    4. A

      へえ、そうですか。

      Ồ, vậy à.

    5. マリア

      ええ。それで、こちらの 駐車場(ちゅうしゃじょう)に 車(くるま)を 止(と)めさせて いただけませんか。お願(ねが)いします。

      Vâng. Vì vậy, anh cho chúng tôi đỗ xe ở bãi xe bên này được không ạ? Nhờ anh giúp cho.

    6. A

      日曜日(にちようび)ですか。会社(かいしゃ)は 休(やす)みなので、どうぞ 使(つか)って ください。

      Chủ nhật à. Công ty nghỉ nên chị cứ dùng.

    7. マリア

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn anh.

    8. A

      すみませんが、この 紙(かみ)に お名前(なまえ)と 電話番号(でんわばんごう)を 書(か)いて ください。

      Phiền chị ghi tên và số điện thoại vào tờ giấy này.

    9. マリア

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b.車(くるま)を止(と)める。・○

    Nhờ 駐車場に 車を 止めさせて いただけませんか (b); 会社は 休みなので、どうぞ → được (○). Việc tiếp theo: (名前と 電話番号を 書く).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:28
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)では、子(こ)どもに 何(なに)を 手伝(てつだ)わせますか。

      Ở nước bạn, người ta cho trẻ con phụ giúp việc gì?

    Xem đáp án

    ……料理(りょうり)や 掃除(そうじ)を 手伝(てつだ)わせます。

    Câu hỏi dùng thể sai khiến 手伝わせます (cho/bắt giúp). Trả lời ~を 手伝わせます.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 子(こ)どもが 何(なに)かを 習(なら)いたいと 言(い)ったら、何(なん)でも 習(なら)わせますか。

      Nếu con bạn nói muốn học một cái gì đó, bạn có cho con học bất cứ thứ gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、子(こ)どもが 好(す)きな ことは 何(なん)でも 習(なら)わせます。

    習わせます = cho (con) học. Trả lời はい/いいえ kèm lý do hoặc điều kiện.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      学校(がっこう)で 気分(きぶん)が 悪(わる)く なって、早(はや)く 帰(かえ)りたい とき、先生(せんせい)に 何(なん)と 言(い)いますか。

      Ở trường bạn thấy khó chịu trong người, muốn về sớm thì sẽ nói gì với thầy cô?

    Xem đáp án

    ……気分(きぶん)が 悪(わる)いので、早(はや)く 帰(かえ)らせて いただけませんか。

    Xin phép lịch sự bằng ~させて いただけませんか (cho phép tôi… được không ạ).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:56
  1. 1

    男(おとこ)の人(ひと)は 女(おんな)の人(ひと)を 迎(むか)えに 行(い)きます。

    Người đàn ông sẽ đi đón người phụ nữ.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      飛行機(ひこうき)は 何時(なんじ)に 着(つ)きますか。

      Máy bay mấy giờ đến?

    2. 女(おんな)

      明日(あした)の 午後(ごご) 4時半(じはん)です。

      4 giờ rưỡi chiều mai ạ.

    3. 男(おとこ)

      じゃ、娘(むすめ)を 迎(むか)えに 行(い)かせますから、ロビーで 待(ま)って いて ください。

      Vậy tôi sẽ bảo con gái tôi ra đón, chị chờ ở sảnh nhé.

    4. 女(おんな)

      すみません。お願(ねが)いします。

      Phiền anh quá. Nhờ anh.

    Xem đáp án

    ×

    娘を 迎えに 行かせます → người đi đón là con gái anh ấy, không phải anh ấy.

  2. 2

    女(おんな)の人(ひと)の 子(こ)どもは、家(いえ)へ 帰(かえ)ってから、絵(え)を 習(なら)いに 行(い)きます。

    Con của người phụ nữ sau khi về nhà thì đi học vẽ.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      日本(にほん)では あまり 子(こ)どもたちを 見(み)ませんね。外(そと)で 遊(あそ)ばないんですか。

      Ở Nhật ít thấy trẻ con nhỉ. Các cháu không chơi ngoài trời à?

    2. 女(おんな)

      ええ、学校(がっこう)から 帰(かえ)ったら、ピアノとか 水泳(すいえい)を 習(なら)いに 行(い)くんです。

      Vâng, đi học về là các cháu đi học piano, học bơi.

    3. 男(おとこ)

      そうですか。私(わたし)も 娘(むすめ)に 絵(え)を 習(なら)わせて います。

      Vậy à. Tôi cũng đang cho con gái học vẽ.

    Xem đáp án

    ×

    Người cho con học vẽ là người đàn ông (私も 娘に 絵を 習わせて います); người phụ nữ chỉ nói trẻ con Nhật đi học piano, bơi.

  3. 3

    男(おとこ)の人(ひと)は 留学(りゅうがく)に 反対(はんたい)です。

    Người đàn ông phản đối việc đi du học.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      娘(むすめ)が ニューヨークへ ダンスの 勉強(べんきょう)に 行(い)きたいと 言(い)うんです。心配(しんぱい)で……。

      Con gái tôi nói muốn sang New York học múa. Tôi lo quá…

    2. 男(おとこ)

      ダンスが 好(す)きなんですか。

      Cháu thích múa à?

    3. 女(おんな)

      ええ、朝(あさ)から 晩(ばん)まで 踊(おど)って いるんです。

      Vâng, cháu nhảy từ sáng đến tối.

    4. 男(おとこ)

      そうですか。もし 私(わたし)だったら、留学(りゅうがく)させますね。

      Vậy à. Nếu là tôi thì tôi sẽ cho cháu đi du học.

    5. 女(おんな)

      そうですか。じゃ、もう 一度(いちど) 娘(むすめ)と よく 話(はな)して みます。

      Vậy à. Thế tôi sẽ nói chuyện kỹ lại với cháu.

    Xem đáp án

    ×

    もし 私だったら、留学させますね → anh ấy ủng hộ, không phản đối.

  4. 4

    女(おんな)の人(ひと)は 明日(あした) 会社(かいしゃ)へ 来(こ)ないで 病院(びょういん)へ 行(い)きます。

    Ngày mai người phụ nữ không đến công ty mà đi bệnh viện.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      あのう……。

      Dạ…

    2. 男(おとこ)

      何(なん)ですか。

      Có chuyện gì vậy?

    3. 女(おんな)

      明日(あした) 病院(びょういん)へ 行(い)かなければ ならないので、休(やす)ませて いただけませんか。

      Ngày mai em phải đi bệnh viện, anh cho em nghỉ được không ạ?

    4. 男(おとこ)

      わかりました。いいですよ。

      Được rồi. Không sao.

    Xem đáp án

    ○

    休ませて いただけませんか → わかりました。いいですよ → cô ấy được nghỉ để đi bệnh viện.

  5. 5

    男(おとこ)の子(こ)は お母(かあ)さんと いっしょに 料理(りょうり)を 作(つく)りました。

    Cậu bé đã cùng mẹ nấu ăn.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)の子(こ)

      お母(かあ)さん、僕(ぼく)に やらせて。

      Mẹ ơi, cho con làm với.

    2. お母(かあ)さん

      いいよ。じゃ、手伝(てつだ)って。

      Được. Vậy phụ mẹ nhé.

    3. お母(かあ)さん

      あ、できた。

      A, xong rồi.

    4. 男(おとこ)の子(こ)

      おいしそうね。お母(かあ)さん、料理(りょうり)は おもしろいね。

      Trông ngon quá. Mẹ ơi, nấu ăn vui thật đấy.

    Xem đáp án

    ○

    僕に やらせて → じゃ、手伝って, rồi 料理は おもしろいね → cậu bé đã phụ mẹ nấu ăn.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.