Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 42 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 42

Flashcard
1

Vる/Nの+ために、~

Để/ Vì (nhằm mục đích gì), thì làm~.

Cấu trúc

Vる/Nの+ために、~

  • Mẫu câu diễn tả việc làm gì đó để nhằm mục đích gì.
  • Nのために: Làm gì đó vì lợi ích của đối tượng N.

Ví dụ

  1. 車(くるま)を買(か)うために、貯金(ちょきん)します。

    Tôi sẽ tiết kiệm để mua xe ô tô.

  2. 家族(かぞく)のために、一生懸命(いっしょうけんめい)働(はたら)いています。

    Tôi nỗ lực làm việc vì gia đình.

2

Vるのに/ Nに~

Dùng để ~/ Việc ~ thì ~.

Cấu trúc

Vるのに/ Nに~。

  • Vế sau hay dùng: 使います、いいです、便利です、役に立ちます、~かかります,...
  • Để biểu thị mục đích sử dụng hoặc đánh giá.

Ví dụ

  1. ミキサーは材料(ざいりょう)を混(ま)ぜるのに使(つか)います。

    Cái máy xay dùng để trộn nguyên liệu.

  2. このレポートを書(か)くのに1時間(じかん)かかりました。

    Tôi đã mất 1 tiếng cho việc viết báo cáo.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.