Luyện tập · Bài 42
Mẫu câu 文型
- 1
将来 自分の 店を 持つ ために、貯金して います。
Tôi đang tiết kiệm tiền để sau này mở cửa hàng của riêng mình.
- 2
この 靴は 山を 歩くのに いいです。
Đôi giày này rất hợp để đi bộ đường núi.
Ví dụ 例文
- 1
盆踊りに 参加する ために、毎日 練習して います。
Tôi đang tập luyện hằng ngày để tham gia múa Bon Odori.
……そうですか。楽しみですね。
… Thế à. Mong đến ngày đó quá nhỉ.
- 2
なぜ 一人で 山に 登るんですか。
Sao anh lại leo núi một mình?
……一人に なって 考える ために、山に 行くんです。
… Tôi lên núi để được ở một mình mà suy nghĩ.
- 3
健康の ために、何か して いますか。
Anh có làm gì để giữ gìn sức khoẻ không?
……いいえ。でも、来週から 毎朝 走ろうと 思って います。
… Không. Nhưng từ tuần sau tôi định sáng nào cũng chạy bộ.
- 4
きれいな 曲ですね。
Bản nhạc hay quá nhỉ.
……「エリーゼの ために」ですよ。ベートーベンが ある 女の 人の ために、作った 曲です。
… Bản “Für Elise” (Gửi Elise) đấy. Đó là bản nhạc Beethoven viết tặng một người phụ nữ.
- 5
これは 何に 使うんですか。
Cái này dùng để làm gì vậy?
……ワインを 開けるのに 使います。
… Dùng để mở chai rượu vang.
- 6
2、3日の 出張に いい かばんが ありますか。
Có chiếc cặp nào tiện cho chuyến công tác 2, 3 ngày không ạ?
……こちらは いかがですか。パソコンも 入って、便利ですよ。
… Chiếc này thì sao ạ? Để vừa cả máy tính, tiện lắm đấy.
- 7
この 橋を 造るのに 何年 かかりましたか。
Xây cây cầu này mất mấy năm?
……12年 かかりました。
… Mất 12 năm.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
論文を 書きます・資料を 集めて います → 論文を 書く ために、資料を 集めて います。
Tôi đang thu thập tài liệu để viết luận văn.
1)いつか 自分の 店を 持ちます・一生懸命 働いて います
Xem đáp án
いつか 自分の 店を 持つ ために、一生懸命 働いて います。
Tôi đang làm việc chăm chỉ để một ngày nào đó có cửa hàng của riêng mình.
2)友達の 結婚式に 出ます・休みを 取りました
Xem đáp án
友達の 結婚式に 出る ために、休みを 取りました。
Tôi đã xin nghỉ để đi dự đám cưới của bạn.
3)弁護士に なります・法律を 勉強して います
Xem đáp án
弁護士に なる ために、法律を 勉強して います。
Tôi đang học luật để trở thành luật sư.
4)両親と 住みます・家を 探して います
Xem đáp án
両親と 住む ために、家を 探して います。
Tôi đang tìm nhà để sống cùng bố mẹ.
Bài 2 · Ví dụ
引っ越し・車を 借ります → 引っ越しの ために、車を 借ります。
Tôi thuê xe để chuyển nhà.
1)仕事・毎週 日本語を 習って います
Xem đáp án
仕事の ために、毎週 日本語を 習って います。
Vì công việc, tuần nào tôi cũng đi học tiếng Nhật.
2)アニメの 研究・日本へ 留学したいです
Xem đáp án
アニメの 研究の ために、日本へ 留学したいです。
Tôi muốn sang Nhật du học để nghiên cứu về phim hoạt hình.
3)日本語の 勉強・電子辞書を 買いました
Xem đáp án
日本語の 勉強の ために、電子辞書を 買いました。
Tôi đã mua từ điển điện tử để học tiếng Nhật.
4)子どもの 教育・貯金しなければ なりません
Xem đáp án
子どもの 教育の ために、貯金しなければ なりません。
Phải tiết kiệm tiền cho việc học hành của con cái.
Bài 3 · Ví dụ
家族・大きい 家を 建てました → 家族の ために、大きい 家を 建てました。
Tôi đã xây một ngôi nhà lớn cho gia đình.
1)子どもたち・絵本を かいて います
Xem đáp án
子どもたちの ために、絵本を かいて います。
Tôi đang vẽ truyện tranh cho trẻ em.
2)国・一生懸命 働きたいです
Xem đáp án
国の ために、一生懸命 働きたいです。
Tôi muốn làm việc hết mình vì đất nước.
3)結婚する 二人・みんなで お祝いを しましょう
Xem đáp án
結婚する 二人の ために、みんなで お祝いを しましょう。
Mọi người cùng chúc mừng cho đôi uyên ương sắp cưới nào.
4)外国人・駅の 名前は ローマ字でも 書いて あります
Xem đáp án
外国人の ために、駅の 名前は ローマ字でも 書いて あります。
Để giúp người nước ngoài, tên nhà ga được ghi cả bằng chữ La-tinh.
Bài 4 · Ví dụ
どうして 人が 大勢 並んでいるんですか。(コンサートの チケットを 買います) → コンサートの チケットを 買う ために、並んで いるんです。
Sao nhiều người xếp hàng thế? → Họ xếp hàng để mua vé buổi hòa nhạc đấy.
1)なぜ 田舎に 引っ越しするんですか。(自然の 中で 子どもを 育てます)
Xem đáp án
自然の 中で 子どもを 育てる ために、引っ越しするんです。
Sao anh lại chuyển về quê? → Tôi chuyển về để nuôi con giữa thiên nhiên.
2)何の ために お金を 集めて いるんですか。(新しい 学校を 作ります)
Xem đáp án
新しい 学校を 作る ために、集めて いるんです。
Các anh quyên góp tiền để làm gì vậy? → Chúng tôi quyên góp để xây một ngôi trường mới.
3)将来 どんな 仕事を したいですか。(世界の 平和・国連の 仕事)
Xem đáp án
世界の 平和の ために、国連の 仕事を したいです。
Sau này em muốn làm công việc gì? → Em muốn làm việc cho Liên Hợp Quốc vì hòa bình thế giới.
4)この 歌は だれが 作りましたか。(オリンピック・日本の 音楽家)
Xem đáp án
オリンピックの ために、日本の 音楽家が 作りました。
Bài hát này do ai sáng tác vậy? → Một nhạc sĩ Nhật Bản đã sáng tác cho Thế vận hội.
Bài 5 · Ví dụ
材料を 混ぜます → これは 何ですか。 ……ミキサーです。材料を 混ぜるのに 使います。
Cái này là cái gì vậy? … Là máy xay. Dùng để trộn nguyên liệu.
1)お祝いの お金を 入れます [絵]のし袋
Xem đáp án
これは 何ですか。 ……のし袋です。お祝いの お金を 入れるのに 使います。
Cái này là cái gì vậy? … Là phong bì noshi. Dùng để đựng tiền mừng.
2)熱を 測ります [絵]体温計
Xem đáp án
これは 何ですか。 ……体温計です。熱を 測るのに 使います。
Cái này là cái gì vậy? … Là nhiệt kế. Dùng để đo thân nhiệt.
3)物を 包みます [絵]ふろしき
Xem đáp án
これは 何ですか。 ……ふろしきです。物を 包むのに 使います。
Cái này là cái gì vậy? … Là khăn furoshiki. Dùng để gói đồ.
4)計算します [絵]そろばん
Xem đáp án
これは 何ですか。 ……そろばんです。計算するのに 使います。
Cái này là cái gì vậy? … Là bàn tính. Dùng để tính toán.
Bài 6 · Ví dụ
ここは 駅から 遠いですね。(会社に 通います・不便です) → ええ。会社に 通うのに 不便です。 大きい スーパーが できましたね。(買い物・便利です) → ええ。買い物に 便利です。
Chỗ này xa ga nhỉ. → Ừ. Đi làm bất tiện lắm. Có siêu thị lớn mới mở nhỉ. → Ừ. Đi mua sắm tiện lắm.
1)ここは 緑が 多くて、静かですね。(子どもを 育てます・いいです)
Xem đáp án
ええ。子どもを 育てるのに いいです。
Chỗ này nhiều cây xanh lại yên tĩnh nhỉ. → Ừ. Rất tốt để nuôi dạy con cái.
2)「こどもニュース」は おもしろいですね。(日本語を 勉強します・役に 立ちます)
Xem đáp án
ええ。日本語を 勉強するのに 役に 立ちます。
Chương trình “Tin tức thiếu nhi” hay nhỉ. → Ừ. Rất có ích cho việc học tiếng Nhật.
3)かわいい 人形ですね。(お土産・ちょうど いいです)
Xem đáp án
ええ。お土産に ちょうど いいです。
Con búp bê dễ thương nhỉ. → Ừ. Làm quà thì vừa đẹp.
4)この かばん、軽くて 丈夫ですね。(旅行・便利です)
Xem đáp án
ええ。旅行に 便利です。
Cái túi này nhẹ mà bền nhỉ. → Ừ. Đi du lịch tiện lắm.
Bài 7 · Ví dụ
家を 建てます・必要です(4,000万円) → 家を 建てるのに どのくらい 必要ですか。 ……4,000万円 必要です。
Xây nhà thì cần khoảng bao nhiêu tiền? … Cần 40 triệu yên.
1)この 車を 修理します・かかります(2週間)
Xem đáp án
この 車を 修理するのに どのくらい かかりますか。 ……2週間 かかります。
Sửa chiếc xe này mất khoảng bao lâu? … Mất 2 tuần.
2)東京で 生活します・必要です(月に 20万円)
Xem đáp án
東京で 生活するのに どのくらい 必要ですか。 ……月に 20万円 必要です。
Sống ở Tokyo thì cần khoảng bao nhiêu tiền? … Mỗi tháng cần 200 nghìn yên.
3)子どもを 育てます・かかります(2,000万円ぐらい)
Xem đáp án
子どもを 育てるのに どのくらい かかりますか。 ……2,000万円ぐらい かかります。
Nuôi một đứa con tốn khoảng bao nhiêu tiền? … Tốn khoảng 20 triệu yên.
4)この 論文を 書きます・かかりました(1年)
Xem đáp án
この 論文を 書くのに どのくらい かかりましたか。 ……1年 かかりました。
Viết luận văn này anh mất khoảng bao lâu? … Mất một năm.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
日本へ 来た 目的は 何ですか。
Mục đích anh sang Nhật là gì vậy?
- B
①大学で 政治を 勉強する ために、来ました。
Tôi sang để học chính trị ở trường đại học.
- A
そうですか。頑張って ください。
Vậy à. Chúc anh học tốt nhé.
- 1)① マンガ文化を 研究しますNghiên cứu văn hóa manga
- 2)① 日本の 社会に ついて 論文を 書きますViết luận văn về xã hội Nhật Bản
Hội thoại 2
- A
あのう、①缶詰を 開けるのに 使う 物が 欲しいんですが……。
À, tôi đang cần một thứ dùng để mở đồ hộp…
- B
ああ、②缶切りですね。あの 棚に ありますよ。
À, cái mở hộp phải không ạ. Có ở trên kệ kia đấy.
- A
どうも。
Cảm ơn.
- 1)① 瓶の ふたを 開けます② 栓抜きMở nắp chai · Cái mở nắp chai
- 2)① お湯を 沸かします② やかんĐun nước sôi · Ấm đun nước
Hội thoại 3
- A
東京の 生活は どうですか。
Cuộc sống ở Tokyo thế nào?
- B
おもしろいですが、①家賃が 高くて、大変です。
Thú vị, nhưng tiền thuê nhà đắt nên vất vả lắm.
- A
へえ。
Ồ, thế à.
- B
②アパートを 借りるのに ③8万円 かかるんです。
Thuê một căn hộ là mất 80 nghìn yên đấy.
- A
それは 大変ですね。
Thế thì vất vả thật nhỉ.
- 1)① 会社が 遠いです② 通います③ 1時間半 かかりますCông ty ở xa · Đi làm · Mất một tiếng rưỡi
- 2)① 物価が 高いです② 1か月 生活します③ 20万円 必要ですVật giá đắt đỏ · Sống một tháng · Cần 200 nghìn yên