Bài tập · Bài 42
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第42課【練習】
Luyện tập bài 42: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1体温計は 熱を のに 使います。
Xem chữa
体温計は 熱を 測る のに 使います。
Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể.
Vる のに 使います: Dùng để làm V. 熱を 測る (đo thân nhiệt); 計算する là tính toán.
- 2この ファイルは 書類を のに 使ってください。
Xem chữa
この ファイルは 書類を 整理する のに 使ってください。
Hãy dùng tập hồ sơ này để sắp xếp giấy tờ.
Tập hồ sơ (ファイル) dùng để 整理する (sắp xếp). 包む là gói, bọc.
- 3日本語は 仕事に と 思います。
Xem chữa
日本語は 仕事に 役に立つ と 思います。
Tôi nghĩ tiếng Nhật có ích cho công việc.
N に 役に立つ: Có ích cho N — hợp với kiến thức, ngôn ngữ. 便利 dùng cho đồ dùng, nơi chốn (tiện lợi), không hợp với 日本語.
- 4A:来週 ボーナスが 出るんです。
B:それは ですね。Xem chữa
A:来週 ボーナスが 出るんです。 B:それは 楽しみ ですね。
A: Tuần sau tôi được nhận thưởng. B: Thế thì mong quá nhỉ.
Việc sắp tới đang chờ đợi → 楽しみです. 楽しいです dùng khi đang trải qua thấy vui.
- 5A: 日本語を 勉強しているんですか。
B:日本の 文化の 研究の ために、勉強しているんです。Xem chữa
A:なぜ 日本語を 勉強しているんですか。 B:日本の 文化の 研究の ために、勉強しているんです。
A: Tại sao anh học tiếng Nhật? B: Tôi học để nghiên cứu văn hóa Nhật Bản.
Hỏi lý do, mục đích → なぜ (hoặc 何のために). 何に dùng trong 何に使いますか (dùng vào việc gì).
- 6この辺は 散歩 いいです。
Xem chữa
この辺は 散歩に いいです。
Khu này rất hợp để đi dạo.
Danh từ + に + いい/便利/使う: 散歩に いい. のに đứng sau động từ thể từ điển (散歩するのにいい).
- 7旅行する 貯金しています。
Xem chữa
旅行する ために 貯金しています。
Tôi đang để dành tiền để đi du lịch.
Mục đích của hành động có chủ ý → Vる ために. Vる のに chỉ đi với 使う, いい, 便利, 必要, かかる…
- 8A:これは 使いますか。
B:お湯を 沸かす 使います。Xem chữa
A:これは 何に 使いますか。 B:お湯を 沸かす のに 使います。
A: Cái này dùng để làm gì? B: Dùng để đun nước nóng.
Hỏi công dụng → 何に 使いますか. Trả lời: Vる (thể từ điển) + のに 使います: 沸かすのに.
第42課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 42
1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例これは プレゼント(に)ちょうど いいですね。
Dịch
Cái này vừa hay để làm quà nhỉ.
- 1戦争(Đáp án: で)死んだ 人の ために、この 曲(Đáp án: を)作りました。
Xem chữa
戦争(で)死んだ 人の ために、この 曲(を)作りました。
Tôi đã sáng tác bản nhạc này cho những người chết vì chiến tranh.
N で: Nguyên nhân (戦争で死ぬ). 曲を 作る: Sáng tác bản nhạc.
- 2ボランティアの 会議(Đáp án: に)出席する ために、休み(Đáp án: を)取りました。
Xem chữa
ボランティアの 会議(に)出席する ために、休み(を)取りました。
Tôi đã xin nghỉ để dự cuộc họp tình nguyện viên.
N に 出席します: Dự N. 休みを 取る: Xin nghỉ.
- 3この かばんは ポケット(Đáp án: が)たくさん あって、仕事(Đáp án: に)便利です。
Xem chữa
この かばんは ポケット(が)たくさん あって、仕事(に)便利です。
Chiếc cặp này có nhiều ngăn, rất tiện cho công việc.
Chủ ngữ của あります đi với が. N に 便利です: Tiện cho N.
- 4ボーナスは 子ども(Đáp án: の)教育(Đáp án: の)ために、貯金します。
Xem chữa
ボーナスは 子ども(の)教育(の)ために、貯金します。
Tiền thưởng tôi để dành cho việc học của con.
子どもの教育 = việc giáo dục con; danh từ + の + ために: 教育のために.
2. Ghép danh từ ở cột trái với động từ ở cột phải, viết câu theo mẫu 〜を Vる のに 使います.
- 熱
- 電車の 時間
- お湯
- 材料
- 瓶の ふた
- お祝いの お金
- 重さ
- 混ぜます
- 沸かします (đã dùng ở ví dụ)
- 包みます
- 測ります
- 入れます
- 調べます
- 開けます
- 例やかんは お湯を 沸かすのに 使います。
Dịch
Ấm đun dùng để đun nước nóng.
- 1栓抜きは Đáp án: 瓶の ふたを 開けるのに 使います
Xem chữa
栓抜きは 瓶の ふたを 開けるのに 使います
Cái mở nắp chai dùng để mở nắp chai.
栓抜き: Đồ mở nắp chai. 開けます → thể từ điển 開ける + のに 使います.
- 2ミキサーは Đáp án: 材料を 混ぜるのに 使います
Xem chữa
ミキサーは 材料を 混ぜるのに 使います
Máy xay dùng để trộn nguyên liệu.
混ぜます → 混ぜる + のに 使います.
- 3体温計は Đáp án: 熱を 測るのに 使います
Xem chữa
体温計は 熱を 測るのに 使います
Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể.
熱を 測る: Đo thân nhiệt. 測ります → 測る + のに.
- 4のし袋は Đáp án: お祝いの お金を 入れるのに 使います
Xem chữa
のし袋は お祝いの お金を 入れるのに 使います
Phong bì noshi dùng để đựng tiền mừng.
のし袋: Phong bì đựng tiền mừng. お金を 入れる (hoặc お金を 包む) + のに 使います.
- 5時刻表は Đáp án: 電車の 時間を 調べるのに 使います
Xem chữa
時刻表は 電車の 時間を 調べるのに 使います
Bảng giờ tàu dùng để tra giờ tàu chạy.
調べます → 調べる + のに 使います. Từ thừa trong khung: 重さ và 包みます (hoặc 入れます).
3. Trả lời theo gợi ý trong ( ), dùng N に/Vる のに + いい・便利・役に立つ・かかる….
- 例1新しい マンションは どうですか。(買い物・不便です)
…とても 静かで、いいんですが、ちょっと 買い物に 不便です。Dịch
Căn hộ mới thế nào? …Rất yên tĩnh, tốt lắm, nhưng hơi bất tiện cho việc mua sắm.
- 例2これは 何ですか。(計算します・使います)
…そろばんです。計算するのに 使います。Dịch
Cái này là gì vậy? …Là bàn tính. Dùng để tính toán.
- 1この 公園は 広くて、木が 多いですね。(散歩・いいです)
…ええ、Đáp án: 散歩に いいですXem chữa
この 公園は 広くて、木が 多いですね。(散歩・いいです) …ええ、散歩に いいです
Công viên này rộng, nhiều cây nhỉ. …Vâng, rất hợp để đi dạo.
Gợi ý là danh từ (散歩) → N に いいです.
- 2電子辞書は どうですか。(漢字の 読み方を 調べます・役に立ちます)
…便利ですよ。特に Đáp án: 漢字の 読み方を 調べるのに 役に立ちますXem chữa
電子辞書は どうですか。(漢字の 読み方を 調べます・役に立ちます) …便利ですよ。特に 漢字の 読み方を 調べるのに 役に立ちます
Từ điển điện tử thế nào? …Tiện lắm. Đặc biệt có ích để tra cách đọc chữ Hán.
Gợi ý là động từ → thể từ điển + のに: 調べるのに 役に立ちます.
- 3弟さんの けがは どうですか。(治ります・2か月 かかりました)
…おかげさまで やっと よく なりました。Đáp án: 治るのに 2か月 かかりましたXem chữa
弟さんの けがは どうですか。(治ります・2か月 かかりました) …おかげさまで やっと よく なりました。治るのに 2か月 かかりました
Vết thương của em trai anh thế nào rồi? …Nhờ trời cuối cùng cũng đã khỏi. Mất 2 tháng mới lành.
Vる のに + thời gian/tiền + かかります: Mất bao lâu để làm V → 治るのに 2か月かかりました.
- 4この 傘は ずいぶん 軽いですね。(旅行・便利です)
…ええ、小さくて、軽いですから、Đáp án: 旅行に 便利ですXem chữa
この 傘は ずいぶん 軽いですね。(旅行・便利です) …ええ、小さくて、軽いですから、旅行に 便利です
Cái ô này nhẹ thật nhỉ. …Vâng, nó nhỏ và nhẹ nên rất tiện khi đi du lịch.
Danh từ (旅行) + に 便利です.
4. Chia từ trong ( ) cho đúng để đứng trước ために.
- 例1古い お寺の 写真を(撮ります…撮る)ために、京都へ 行きました。
Dịch
Tôi đã đến Kyoto để chụp ảnh những ngôi chùa cổ.
- 例2(子ども…子どもの)ために、犬を 飼いました。
Dịch
Tôi đã nuôi chó vì bọn trẻ.
- 1ボランティアに(参加します…Đáp án: 参加する)ために、休みを 取りました。
Xem chữa
ボランティアに(参加します…参加する)ために、休みを 取りました。
Tôi đã xin nghỉ để tham gia hoạt động tình nguyện.
Động từ thể từ điển + ために: 参加する ために (mục đích).
- 2日本語を(勉強している 人…Đáp án: 勉強している 人の)ために、易しい 日本語で 話そうと 思っています。
Xem chữa
日本語を(勉強している 人…勉強している 人の)ために、易しい 日本語で 話そうと 思っています。
Tôi định nói bằng tiếng Nhật dễ hiểu vì những người đang học tiếng Nhật.
Danh từ + の + ために (vì lợi ích của ai): 人のために.
- 312時の 飛行機に(乗ります…Đáp án: 乗る)ために、8時に うちを 出なければ なりません。
Xem chữa
12時の 飛行機に(乗ります…乗る)ために、8時に うちを 出なければ なりません。
Để kịp chuyến bay lúc 12 giờ, tôi phải ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
乗ります → 乗る + ために.
- 4世界の(平和…Đáp án: 平和の)ために、何が できるか、考えています。
Xem chữa
世界の(平和…平和の)ために、何が できるか、考えています。
Tôi đang suy nghĩ xem mình có thể làm gì vì hòa bình thế giới.
Danh từ + の + ために: 平和のために.
- 5(困っている 人…Đáp án: 困っている 人の)ために、法律を 勉強して、弁護士に なろうと 思っています。
Xem chữa
(困っている 人…困っている 人の)ために、法律を 勉強して、弁護士に なろうと 思っています。
Tôi định học luật để trở thành luật sư, vì những người đang gặp khó khăn.
人 là danh từ → 人の ために.
- 6(何…Đáp án: 何の)ために、歴史を 勉強するんですか。
Xem chữa
(何…何の)ために、歴史を 勉強するんですか。
Anh học lịch sử để làm gì?
何の ために: Để làm gì (hỏi mục đích).
- 7静かな 所で 子どもを(育てます…Đáp án: 育てる)ために、引っ越ししました。
Xem chữa
静かな 所で 子どもを(育てます…育てる)ために、引っ越ししました。
Tôi đã chuyển nhà để nuôi con ở nơi yên tĩnh.
育てます → 育てる + ために.
5. Trả lời câu hỏi theo ý mình, dùng 〜ために (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例どうして 人が 大勢 並んでいるんですか。
…あの 美術館に 入るために、並んでいるんです。Dịch
Sao nhiều người xếp hàng thế? …Họ xếp hàng để vào bảo tàng mỹ thuật kia.
- 1日本へ 来た 目的は 何ですか。
…Đáp án mẫu: 日本の 文化を 研究するために、来ました。Xem chữa
日本へ 来た 目的は 何ですか。 …日本の 文化を 研究するために、来ました。
Mục đích anh đến Nhật là gì? …Tôi đến để nghiên cứu văn hóa Nhật Bản.
Mục đích là hành động → động từ thể từ điển + ために.
- 2どうして 日本語を 勉強しているんですか。
…Đáp án mẫu: 日本の 会社で 働くために、一生懸命 勉強しています。Xem chữa
どうして 日本語を 勉強しているんですか。 …日本の 会社で 働くために、一生懸命 勉強しています。
Sao anh học tiếng Nhật? …Tôi đang học chăm chỉ để làm việc ở công ty Nhật.
Nêu mục đích bằng Vる ために (VD 日本の会社で働くために).
- 3なぜ 貯金しているんですか。
…Đáp án mẫu: 家を 買うために、貯金しなければ なりません。Xem chữa
なぜ 貯金しているんですか。 …家を 買うために、貯金しなければ なりません。
Tại sao anh để dành tiền? …Tôi phải để dành tiền để mua nhà.
Vる ために: 家を買うために, 留学するために…
- 4どうして スポーツ教室に 通っているんですか。
…Đáp án mẫu: 健康のために、運動が 必要だと 思いますから。Xem chữa
どうして スポーツ教室に 通っているんですか。 …健康のために、運動が 必要だと 思いますから。
Sao anh đi học ở lớp thể thao? …Vì tôi nghĩ vận động là cần thiết cho sức khỏe.
Danh từ + の + ために: 健康のために (vì sức khỏe).
6. Chọn ように hoặc ために.
- 例夏休みに 旅行する (ví dụ, đáp án ために)、アルバイトを しています。
Dịch
Tôi đang làm thêm để đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.
- 1論文を 書く 、資料を 集めています。
Xem chữa
論文を 書く ために、資料を 集めています。
Tôi đang thu thập tài liệu để viết luận văn.
書く là hành động có chủ ý → ために. ように đi với động từ không chủ ý (thể khả năng, thể ない, わかる…).
- 2電車に 傘を 忘れない 、気を つけてください。
Xem chữa
電車に 傘を 忘れない ように、気を つけてください。
Hãy cẩn thận để không bỏ quên ô trên tàu điện.
Thể ない (忘れない) → ように.
- 3絵を 勉強する 、フランスへ 行こうと 思っています。
Xem chữa
絵を 勉強する ために、フランスへ 行こうと 思っています。
Tôi định sang Pháp để học vẽ.
勉強する là hành động có chủ ý → ために.
- 4マラソン大会に 出る 、毎日 練習しています。
Xem chữa
マラソン大会に 出る ために、毎日 練習しています。
Tôi luyện tập mỗi ngày để tham gia giải marathon.
出る (tham gia) là việc mình chủ động quyết định → ために.
- 5約束の 時間に 遅れない 、急いで 行きました。
Xem chữa
約束の 時間に 遅れない ように、急いで 行きました。
Tôi đã đi vội để không bị muộn giờ hẹn.
Thể ない (遅れない) → ように.
- 6試験に 合格できる 、一生懸命 勉強しています。
Xem chữa
試験に 合格できる ように、一生懸命 勉強しています。
Tôi đang học chăm chỉ để có thể đỗ kỳ thi.
Thể khả năng (合格できる) → ように.