Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 42 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 42

54 mục · 45 từ, 9 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (40)

  1. 1

    包(つつ)みますBAO

    Bọc, gói· Động từ nhóm I

  2. 2

    沸(わ)かしますPHÍ

    Đun sôi· Động từ nhóm I

  3. 3

    混(ま)ぜますHỖN

    Trộn, khuấy· Động từ nhóm II

  4. 4

    計算(けいさん)しますKẾ TOÁN

    Tính toán· Động từ nhóm III

  5. 5

    並(なら)びますTỊNH

    Xếp hàng· Động từ nhóm I

  6. 6

    丈夫(じょうぶ)TRƯỢNG PHU

    Chắc chắn, bền· な

  7. 7

    アパート

    Phòng trọ

  8. 8

    弁護士(べんごし)BIỆN HỘ SĨ

    Luật sư

  9. 9

    音楽家(おんがくか)ÂM LẠC GIA

    Nhạc sĩ

  10. 10

    子供(こども)たちTỬ CUNG

    Bọn trẻ, trẻ em, trẻ con

  11. 11

    自然(しぜん)TỰ NHIÊN

    Tự nhiên, thiên nhiên

  12. 12

    教育(きょういく)GIÁO DỤC

    Giáo dục, việc học hành

  13. 13

    文化(ぶんか)VĂN HÓA

    Văn hóa

  14. 14

    社会(しゃかい)XÃ HỘI

    Xã hội

  15. 15

    政治(せいじ)CHÍNH TRỊ

    Chính trị

  16. 16

    法律(ほうりつ)PHÁP LUẬT

    Pháp luật

  17. 17

    戦争(せんそう)CHIẾN TRANH

    Chiến tranh

  18. 18

    平和(へいわ)BÌNH HÒA

    Hòa bình

  19. 19

    目的(もくてき)MỤC ĐÍCH

    Mục đích

  20. 20

    論文(ろんぶん)LUẬN VĂN

    Luận văn

  21. 21

    楽(たの)しみLẠC

    Niềm vui

  22. 22

    ミキサー

    Máy trộn, máy xay

  23. 23

    やかん

    Cái ấm đun nước

  24. 24

    ふた

    Cái nắp, cái vung

  25. 25

    栓抜(せんぬ)きXUYÊN BẠT

    Dụng cụ mở nắp chai

  26. 26

    缶切(かんき)りPHẪU THIẾT

    Dụng cụ mở đồ hộp

  27. 27

    缶詰(かんづめ)PHẪU CẬT

    Đồ hộp

  28. 28

    のし袋(ぶくろ)ĐẠI

    Phong bì bỏ tiền mừng, bao lì xì

  29. 29

    ふろしき

    Khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật

  30. 30

    そろばん

    Bàn tính

  31. 31

    体温計(たいおんけい)THỂ ÔN KẾ

    Cặp nhiệt độ

  32. 32

    材料(ざいりょう)TÀI LIỆU

    Vật liệu, nguyên liệu

  33. 33

    ある~

    Một ~, ~ nọ

  34. 34

    一生懸命(いっしょうけんめい)NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

    Chăm chỉ, cố gắng hết sức

  35. 35

    なぜ

    Tại sao?

  36. 36

    どのくらい

    Bao nhiêu?

  37. 37

    国連(こくれん)QUỐC LIÊN

    Liên hợp quốc· Tên riêng

  38. 38

    エリーゼのために

    Dành cho Elise (tên bản nhạc)· Tên riêng

  39. 39

    ベートーベン

    Nhà soạn nhạc Beethoven, nhà soạn nhạc người Đức (1770-1827)· Tên riêng

  40. 40

    こどもニュース

    Bản tin thiếu nhi (tên chương trình giải định)· Tên riêng

Hội thoại (3)

  1. 1

    出(で)ますXUẤT

    Có (thưởng)· ボーナスが~· Động từ nhóm II

  2. 2

    半分(はんぶん)BÁN PHÂN

    Một nửa

  3. 3

    ローン

    Khoản vay, tiền vay

Bài đọc (11)

  1. 1

    カップめん

    Mì ăn liền, mì cốc

  2. 2

    世界初(せかいはつ)THẾ GIỚI SƠ

    Lần đầu tiên trên thế giới

  3. 3

    ~に よって

    Bởi ~

  4. 4

    どんぶり

    Bát tô lớn

  5. 5

    めん

    Mì sợi

  6. 6

    広(ひろ)めますQUẢNG

    Phổ cập, nhân rộng· Động từ nhóm II

  7. 7

    市場調査(しじょうちょうさ)THỊ TRƯỜNG ĐIỀU TRA

    Điều tra thị trường

  8. 8

    割(わ)りますCÁT

    Bẻ ra, chia nhỏ ra· Động từ nhóm I

  9. 9

    注(そそ)ぎますCHÚ

    Rót, đổ vào· Động từ nhóm I

  10. 10

    キチンラーメン

    Tên một loại mì ăn liền· Tên riêng

  11. 11

    安藤百福(あんどうももふく)

    Nhà kinh doanh, nhà phát minh người Nhật (1910 – 2007)· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.