~そうです
Nghe nói là ~.
Cấu trúc
Thể thường そうです。
- Truyền đạt thông tin và không thêm suy nghĩ cá nhân của người nói.
- Nによるとdùng để đưa ra nguồn thông tin.
Ví dụ
天気予報によると、あした雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời có mưa.
ニュースによると、昨日事故があったそうです。
Theo như bản tin, nghe nói hôm qua đã có tai nạn.