Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 47

Flashcard
1

~そうです

Nghe nói là ~.

Cấu trúc

Thể thường そうです。

  • Truyền đạt thông tin và không thêm suy nghĩ cá nhân của người nói.
  • Nによるとdùng để đưa ra nguồn thông tin.

Ví dụ

  1. 天気予報(てんきよほう)によると、あした雨(あめ)が降(ふ)るそうです。

    Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời có mưa.

  2. ニュースによると、昨日(きのう)事(じ)故(こ)があったそうです。

    Theo như bản tin, nghe nói hôm qua đã có tai nạn.

2

~ようです

Hình như là ~.

Cấu trúc

V(thông thường)/Aい/Aな/Nの+ようです。

  • Phỏng đoán chủ quan dựa trên thông tin có được từ các giác quan.
  • Phó từ đi kèm: どうも.

Ví dụ

  1. うるさいですね。けんかしているようです。

    Ồn ào nhỉ. Hình như là đang có cãi nhau.

  2. 電気(でんき)がついていないので、留(る)守(す)のようですね。

    Vì đèn không sáng nên hình như là người ta đi vắng rồi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.