Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Đọc hiểu · Bài 47

化粧(けしょう)

Trang điểm

わたしの友達(ともだち)はお年寄(としよ)りの世話(せわ)をするボランティアをしています。 彼女(かのじょ)は1か月(げつ)に2~3回(かい)、女性(じょせい)の髪(かみ)をきれいにしたり、化粧(けしょう)をしたりしに行(い)っています。 彼女(かのじょ)によると、女性(じょせい)は化粧(けしょう)をしたときと、していないときでは、ずいぶん変(か)わるそうです。化粧(けしょう)をすると、よく笑(わら)うようになるし、相手(あいて)の目(め)を見(み)て、大(おお)きい声(こえ)で話(はな)すようになるそうです。 日本(にほん)では男性(だんせい)より女性(じょせい)のほうが元気(げんき)で、長生(ながい)きです。理由(りゆう)はいろいろ あると思(おも)いますが、化粧(けしょう)も理由(りゆう)の一(ひと)つかもしれません。

Bạn tôi đang làm tình nguyện viên chăm sóc người cao tuổi. Mỗi tháng 2–3 lần, cô ấy đến làm tóc và trang điểm cho các cụ bà. Theo lời cô ấy thì phụ nữ lúc được trang điểm và lúc không trang điểm khác nhau rất nhiều. Nghe nói khi được trang điểm, các cụ trở nên hay cười hơn, nhìn vào mắt người đối diện và nói chuyện to rõ hơn. Ở Nhật, phụ nữ khoẻ mạnh và sống thọ hơn nam giới. Tôi nghĩ có nhiều lý do, nhưng có lẽ trang điểm cũng là một trong những lý do đó.

Câu hỏi

  1. 1.( )女性(じょせい)は 化粧(けしょう)を すると、元気(げんき)に なるようです。

    Xem đáp án

    ○ よく 笑(わら)うように なり、大(おお)きい 声(こえ)で 話(はな)すように なります。

    Có vẻ phụ nữ khi trang điểm thì trở nên tươi tỉnh, khoẻ khoắn hơn. → Đúng: Các cụ hay cười hơn và nói chuyện to rõ hơn.

  2. 2.( )日本(にほん)の 男性(だんせい)は 女性(じょせい)より 長生(ながい)きするそうです。

    Xem đáp án

    × 日本(にほん)では 女性(じょせい)の ほうが 長生(ながい)きです。

    Nghe nói đàn ông Nhật sống thọ hơn phụ nữ. → Sai: Ở Nhật, phụ nữ sống thọ hơn.

  3. 3.( )この人(ひと)は 化粧(けしょう)と 長生(ながい)きは 関係(かんけい)が あると 思(おも)って いるようです。

    Xem đáp án

    ○ 「化粧(けしょう)も 理由(りゆう)の 一(ひと)つかもしれません」と 書(か)いて います。

    Có vẻ người viết nghĩ rằng trang điểm và sống thọ có liên quan với nhau. → Đúng: Người viết cho rằng trang điểm có thể là một trong những lý do.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.