Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 47

38 mục · 33 từ, 5 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (26)

  1. 1

    吹(ふ)きますXUY / XÚY PHONG

    Thổi (gió ~)· 風(かぜ)が~· Động từ nhóm I

  2. 2

    燃(も)えますNHIÊN

    Cháy được (rác)· ごみが~· Động từ nhóm II

  3. 3

    亡(な)くなりますVONG

    Qua đời, mất (từ nói tránh của しにます)· Động từ nhóm I

  4. 4

    集(あつ)まりますTẬP NHÂN

    Tập hợp, tập trung (người ~)· 人(ひと)が~· Động từ nhóm I

  5. 5

    別(わか)れますBIỆT NHÂN

    Chia tay (người)· 人(ひと)が~· Động từ nhóm II

  6. 6

    します

    Có· Động từ nhóm III

  7. 7

    します

    Có mùi· においが~· Động từ nhóm III

  8. 8

    します

    Có vị· あじが~· Động từ nhóm III

  9. 9

    します

    Có tiếng động· おとが~· Động từ nhóm III

  10. 10

    します

    Có giọng nói· こえが~· Động từ nhóm III

  11. 11

    厳(きび)しいNGHIÊM

    Nghiêm khắc, nghiêm ngặt

  12. 12

    酷(ひど)いKHỐC

    Khủng khiếp, tồi tệ

  13. 13

    怖(こわ)いBỐ

    Sợ, đ́áng sợ

  14. 14

    実験(じっけん)THỰC NGHIỆM

    Thực nghiệm, thí nghiệm

  15. 15

    データ

    Dữ liệu, số liệu

  16. 16

    人口(じんこう)NHÂN KHẨU

    Dân số

  17. 17

    におい

    Mùi

  18. 18

    科学(かがく)KHOA HỌC

    Khoa học

  19. 19

    医学(いがく)Y HỌC

    Y học

  20. 20

    文学(ぶんがく)VĂN HỌC

    Văn học

  21. 21

    パトカー

    Xe cảnh sát

  22. 22

    救急車(きゅうきゅうしゃ)CỨU CẤP XA

    Xe cấp cứu

  23. 23

    賛成(さんせい)TÁN THÀNH

    Tán thành, đồng ý

  24. 24

    反対(はんたい)PHẢN ĐỐI

    Phản đối

  25. 25

    大統領(だいとうりょう)ĐẠI THỐNG LĨNH

    Tổng thống

  26. 26

    ~に よると

    Theo như ~ (nguồn thông tin)

Hội thoại (5)

  1. 1

    婚約(こんやく)しますHÔN ƯỚC

    Đính hôn, ăn hỏi· Động từ nhóm III

  2. 2

    どうも

    Có vẻ như là (được dùng khi biểu thị sự suy đoán)

  3. 3

    恋人(こいびと)LUYẾN NHÂN

    Người yêu

  4. 4

    相手(あいて)TƯƠNG THỦ

    Đối tác, đối phương, người kia

  5. 5

    知(し)り合(あ)いますTRI HỢP

    Quen biết, gặp gỡ, làm quen· Động từ nhóm I

Bài đọc (7)

  1. 1

    化粧(けしょう)HÓA TRANG

    Sự trang điểm (~をします: Trang điểm)

  2. 2

    世話(せわ)を しますTHẾ THOẠI

    Chăm sóc· Động từ nhóm III

  3. 3

    女性(じょせい)NỮ TÍNH

    Phụ nữ, nữ giới

  4. 4

    男性(だんせい)NAM TÍNH

    Nam giới

  5. 5

    長生(ながい)きTRƯỜNG SINH

    Thọ, sống lâu (~をします: Sống lâu )

  6. 6

    理由(りゆう)LÝ DO

    Lý do

  7. 7

    関係(かんけい)QUAN HỆ

    Mối quan hệ, liên quan

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.