Từ vựng · Bài 47
38 mục · 33 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (26)
- 1
吹きますXUY / XÚY PHONG
Thổi (gió ~)· 風が~· Động từ nhóm I
- 2
燃えますNHIÊN
Cháy được (rác)· ごみが~· Động từ nhóm II
- 3
亡くなりますVONG
Qua đời, mất (từ nói tránh của しにます)· Động từ nhóm I
- 4
集まりますTẬP NHÂN
Tập hợp, tập trung (người ~)· 人が~· Động từ nhóm I
- 5
別れますBIỆT NHÂN
Chia tay (người)· 人が~· Động từ nhóm II
- 6
します
Có· Động từ nhóm III
- 7
します
Có mùi· においが~· Động từ nhóm III
- 8
します
Có vị· あじが~· Động từ nhóm III
- 9
します
Có tiếng động· おとが~· Động từ nhóm III
- 10
します
Có giọng nói· こえが~· Động từ nhóm III
- 11
厳しいNGHIÊM
Nghiêm khắc, nghiêm ngặt
- 12
酷いKHỐC
Khủng khiếp, tồi tệ
- 13
怖いBỐ
Sợ, đ́áng sợ
- 14
実験THỰC NGHIỆM
Thực nghiệm, thí nghiệm
- 15
データ
Dữ liệu, số liệu
- 16
人口NHÂN KHẨU
Dân số
- 17
におい
Mùi
- 18
科学KHOA HỌC
Khoa học
- 19
医学Y HỌC
Y học
- 20
文学VĂN HỌC
Văn học
- 21
パトカー
Xe cảnh sát
- 22
救急車CỨU CẤP XA
Xe cấp cứu
- 23
賛成TÁN THÀNH
Tán thành, đồng ý
- 24
反対PHẢN ĐỐI
Phản đối
- 25
大統領ĐẠI THỐNG LĨNH
Tổng thống
- 26
~に よると
Theo như ~ (nguồn thông tin)
Hội thoại (5)
- 1
婚約しますHÔN ƯỚC
Đính hôn, ăn hỏi· Động từ nhóm III
- 2
どうも
Có vẻ như là (được dùng khi biểu thị sự suy đoán)
- 3
恋人LUYẾN NHÂN
Người yêu
- 4
相手TƯƠNG THỦ
Đối tác, đối phương, người kia
- 5
知り合いますTRI HỢP
Quen biết, gặp gỡ, làm quen· Động từ nhóm I
Bài đọc (7)
- 1
化粧HÓA TRANG
Sự trang điểm (~をします: Trang điểm)
- 2
世話を しますTHẾ THOẠI
Chăm sóc· Động từ nhóm III
- 3
女性NỮ TÍNH
Phụ nữ, nữ giới
- 4
男性NAM TÍNH
Nam giới
- 5
長生きTRƯỜNG SINH
Thọ, sống lâu (~をします: Sống lâu )
- 6
理由LÝ DO
Lý do
- 7
関係QUAN HỆ
Mối quan hệ, liên quan