Bài tập · Bài 47
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第47課【練習】
Luyện tập bài 47: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1何か 燃えて いるようですね。変な が します。
Xem chữa
何か 燃えて いるようですね。変な においが します。
Hình như có gì đó đang cháy. Có mùi lạ.
Cảm nhận bằng giác quan: におい / 音 / 声 / 味 が します. Nhận ra đồ cháy qua mùi → においが します.
- 2ワット先生の が します。
Xem chữa
ワット先生の 声が します。
Có tiếng thầy Watt.
Tiếng người, động vật → 声; tiếng đồ vật, máy móc → 音.
- 3昨日 そこで 事故が あったそうです。
Xem chữa
昨日 そこで ひどい 事故が あったそうです。
Nghe nói hôm qua ở đó đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.
ひどい事故 = vụ tai nạn khủng khiếp, nặng nề. 厳しい = nghiêm khắc, khắc nghiệt (người, quy định, thời tiết), không dùng cho tai nạn.
- 4A:人が たくさん 集まって いますね。
B:ええ、火事 ようです。Xem chữa
A:人が たくさん 集まって いますね。 B:ええ、火事の ようです。
A: Người tụ tập đông quá nhỉ. B: Vâng, hình như có cháy.
Danh từ + の + ようです: 火事のようです. な dùng với tính từ đuôi な (VD 好きなようです).
- 5先生の 話に よると、この 辞書は 便利 そうです。
Xem chữa
先生の 話に よると、この 辞書は 便利だ そうです。
Theo lời thầy giáo thì cuốn từ điển này tiện lắm.
そうです truyền đạt (nghe nói) đi sau thể thường: Tính từ đuôi な + だ + そうです → 便利だそうです.
- 6友達の 話に よると、あの レストランは
Xem chữa
友達の 話に よると、あの レストランは おいしいそうです。
Theo lời bạn tôi thì nhà hàng đó ngon lắm.
Có nguồn tin (によると) → そうです truyền đạt, giữ nguyên thể thường: おいしいそうです. おいしそうです là 'trông có vẻ ngon' (bài 43).
- 7電気が 消えて います。だれも いない
Xem chữa
電気が 消えて います。だれも いない ようです。
Đèn tắt rồi. Hình như không có ai.
Phán đoán dựa trên điều mình quan sát (đèn tắt) → ようです. そうです (nghe nói) cần có nguồn tin.
- 8今朝の ニュース 大統領が やめるそうです。
Xem chữa
今朝の ニュースによると、 大統領が やめるそうです。
Theo bản tin sáng nay thì tổng thống sẽ từ chức.
Nêu nguồn tin trong câu truyền đạt → N に よると、〜そうです (theo N thì nghe nói…).
- 9A:どう したんですか。
B: 道を まちがえたようです。Xem chữa
A:どう したんですか。 B:どうも 道を まちがえたようです。
A: Có chuyện gì vậy? B: Hình như chúng ta đi nhầm đường rồi.
どうも + ようです: Hình như, có vẻ (phán đoán chưa chắc chắn). 今にも đi với Vそうです (sắp… đến nơi).
- 10彼の 意見 賛成です。
Xem chữa
彼の 意見に 賛成です。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
N に 賛成です / 反対です: Tán thành / phản đối N.
第47課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 47
1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例きのう 神戸(で)地震が あったそうです。
Dịch
Nghe nói hôm qua ở Kobe có động đất.
- 1交差点(Đáp án: に)人(Đáp án: が)集まって いますね。事故(Đáp án: の)ようです。
Xem chữa
交差点(に)人(が)集まって いますね。事故(の)ようです。
Ở ngã tư người tụ tập đông nhỉ. Hình như có tai nạn.
Nơi tụ tập → に: 交差点に 集まります. Danh từ + の + ようです: 事故のようです.
- 2変な 味(Đáp án: が)しますね。塩(Đáp án: と)砂糖を まちがえたようです。
Xem chữa
変な 味(が)しますね。塩(と)砂糖を まちがえたようです。
Vị lạ quá nhỉ. Hình như tôi nhầm muối với đường.
味が します: Có vị. A と B を まちがえます: Nhầm A với B.
- 3雨が 降って いるようです。外を 歩いて いる 人は 傘(Đáp án: を)さして います。
Xem chữa
雨が 降って いるようです。外を 歩いて いる 人は 傘(を)さして います。
Hình như trời đang mưa. Người đi ngoài đường đang che ô.
傘を さします: Che ô (tha động từ, đi với を). Phán đoán từ quan sát → ようです.
- 4わたしは 彼の 意見(Đáp án: に)賛成です。
Xem chữa
わたしは 彼の 意見(に)賛成です。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
N に 賛成です: Tán thành N.
- 5鈴木さんは 大阪(Đáp án: へ)転勤するそうです。
Xem chữa
鈴木さんは 大阪(へ)転勤するそうです。
Nghe nói anh Suzuki sẽ chuyển công tác đến Osaka.
Nơi chuyển đến → へ hoặc に: 大阪へ 転勤します.
- 6最近 新しい 医学の 論文を アメリカの 雑誌(Đáp án: で)読みました。
Xem chữa
最近 新しい 医学の 論文を アメリカの 雑誌(で)読みました。
Gần đây tôi đã đọc một bài báo y học mới trên một tạp chí của Mỹ.
Phương tiện, nguồn (đọc trên tạp chí) → で: 雑誌で 読みました.
- 7電気が 消えて いますから、だれ(Đáp án: も)いないようですね。
Xem chữa
電気が 消えて いますから、だれ(も)いないようですね。
Đèn tắt nên hình như không có ai nhỉ.
Từ để hỏi + も + phủ định: だれも いない (không có ai).
2. Chia từ trong ( ) sang thể thường rồi điền vào chỗ trống trước そうです (nghe nói).
- 例あしたは 雨が(降ります…降る)そうです。
Dịch
Nghe nói ngày mai trời mưa.
- 1きのう 九州の ホテルで 火事が(ありました…Đáp án: あった)そうです。
Xem chữa
きのう 九州の ホテルで 火事が(ありました…あった)そうです。
Nghe nói hôm qua ở một khách sạn tại Kyushu đã xảy ra hỏa hoạn.
そうです (truyền đạt) đi sau thể thường: ありました → あった.
- 2イーさんは 夏休みに 国へ(帰りません…Đáp án: 帰らない)そうです。
Xem chữa
イーさんは 夏休みに 国へ(帰りません…帰らない)そうです。
Nghe nói kỳ nghỉ hè chị Lee không về nước.
帰りません → thể ない 帰らない + そうです.
- 3ミラーさんは 会議の ことを(知りませんでした…Đáp án: 知らなかった)そうです。
Xem chữa
ミラーさんは 会議の ことを(知りませんでした…知らなかった)そうです。
Nghe nói anh Miller đã không biết chuyện cuộc họp.
知りませんでした → quá khứ phủ định 知らなかった + そうです.
- 4ワット先生は きのうは(忙しかったです…Đáp án: 忙しかった)そうです。
Xem chữa
ワット先生は きのうは(忙しかったです…忙しかった)そうです。
Nghe nói hôm qua thầy Watt bận.
Tính từ đuôi い bỏ です: 忙しかったです → 忙しかった + そうです.
- 5インドネシアの バリは とても(きれいです…Đáp án: きれいだ)そうです。
Xem chữa
インドネシアの バリは とても(きれいです…きれいだ)そうです。
Nghe nói đảo Bali ở Indonesia rất đẹp.
Tính từ đuôi な: きれいです → きれいだ + そうです. Thiếu だ (きれいそうです) là sai.
- 6火事の 原因は 子どもの(花火でした…Đáp án: 花火だった)そうです。
Xem chữa
火事の 原因は 子どもの(花火でした…花火だった)そうです。
Nghe nói nguyên nhân vụ cháy là pháo hoa của trẻ con.
Danh từ quá khứ: 花火でした → 花火だった + そうです.
- 7グプタさんの 弟さんは 日本へ(留学したいです…Đáp án: 留学したい)そうです。
Xem chữa
グプタさんの 弟さんは 日本へ(留学したいです…留学したい)そうです。
Nghe nói em trai anh Gupta muốn đi du học Nhật Bản.
Vたい chia như tính từ đuôi い → bỏ です: 留学したい + そうです.
- 8東京の 人口は(増えて います…Đáp án: 増えて いる)そうです。
Xem chữa
東京の 人口は(増えて います…増えて いる)そうです。
Nghe nói dân số Tokyo đang tăng.
増えています → thể thường 増えている + そうです.
3. Trả lời câu hỏi bằng 〜に よると、〜そうです, dùng nguồn tin và nội dung trong ( ) (đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例あしたの 天気は どうですか。(天気予報・曇りです)
…天気予報に よると、曇りだ そうです。Dịch
Thời tiết ngày mai thế nào? …Theo dự báo thời tiết thì trời nhiều mây.
- 1交通事故は 増えて いるんですか。(警察の 発表・減って います)
…いいえ、Đáp án mẫu: 警察の 発表に よると、減って いる そうです。Xem chữa
交通事故は 増えて いるんですか。(警察の 発表・減って います) …いいえ、警察の 発表に よると、減って いる そうです。
Tai nạn giao thông đang tăng à? …Không, theo thông báo của cảnh sát thì đang giảm.
Nguồn tin + に よると, nội dung ở thể thường + そうです: 減っています → 減っている そうです.
- 2社長は いつ アメリカへ 行くんですか。(部長の 話・来月の 5日に 行きます)
…Đáp án mẫu: 部長の 話に よると、来月の 5日に 行く そうです。Xem chữa
社長は いつ アメリカへ 行くんですか。(部長の 話・来月の 5日に 行きます) …部長の 話に よると、来月の 5日に 行く そうです。
Khi nào giám đốc đi Mỹ vậy? …Theo lời trưởng phòng thì ngày 5 tháng sau giám đốc sẽ đi.
行きます → thể từ điển 行く + そうです.
- 3きれいな 花の 写真ですね。(この 写真の 説明・世界で いちばん 大きい 花です)
…Đáp án mẫu: この 写真の 説明に よると、世界で いちばん 大きい 花だ そうです。Xem chữa
きれいな 花の 写真ですね。(この 写真の 説明・世界で いちばん 大きい 花です) …この 写真の 説明に よると、世界で いちばん 大きい 花だ そうです。
Ảnh hoa đẹp quá nhỉ. …Theo lời chú thích của bức ảnh này thì đây là loài hoa to nhất thế giới.
Danh từ + だ + そうです: 花です → 花だ そうです.
- 4ワンさんは もう 論文を まとめたんですか。(ワンさんの 話・とても 大変です)
…いいえ、まだだと 思います。Đáp án mẫu: ワンさんの 話に よると、とても 大変だ そうです。Xem chữa
ワンさんは もう 論文を まとめたんですか。(ワンさんの 話・とても 大変です) …いいえ、まだだと 思います。ワンさんの 話に よると、とても 大変だ そうです。
Anh Wang đã viết xong luận văn chưa? …Chưa, tôi nghĩ là chưa đâu. Theo lời anh Wang thì vất vả lắm.
Tính từ đuôi な + だ + そうです: 大変です → 大変だ そうです.
4. Chia từ trong ( ) cho hợp rồi điền vào chỗ trống trước ようです (hình như).
- 例道が 込んで いますね。(交通事故です…交通事故の)ようですね。
Dịch
Đường đông quá nhỉ. Hình như có tai nạn giao thông.
- 1パトカーが 止まって いますね。あの うちに 泥棒が(入りました…Đáp án: 入った)ようです。
Xem chữa
パトカーが 止まって いますね。あの うちに 泥棒が(入りました…入った)ようです。
Có xe cảnh sát đang đỗ kìa. Hình như nhà kia bị trộm đột nhập.
Phán đoán từ điều quan sát (xe cảnh sát) → ようです; trước ようです dùng thể thường: 入りました → 入った.
- 2この 牛乳、変な においが しますね。ちょっと(古いです…Đáp án: 古い)ようです。
Xem chữa
この 牛乳、変な においが しますね。ちょっと(古いです…古い)ようです。
Sữa này có mùi lạ nhỉ. Hình như hơi cũ rồi.
Tính từ đuôi い bỏ です + ようです: 古いようです.
- 3頭も 痛いし、熱も あるし、どうも(かぜです…Đáp án: かぜの)ようです。
Xem chữa
頭も 痛いし、熱も あるし、どうも(かぜです…かぜの)ようです。
Vừa đau đầu vừa sốt, hình như tôi bị cảm rồi.
Danh từ + の + ようです: かぜのようです. どうも nhấn mạnh phán đoán chưa chắc chắn.
- 4彼は いつも 一人で 座って います。友達が(いません…Đáp án: いない)ようです。
Xem chữa
彼は いつも 一人で 座って います。友達が(いません…いない)ようです。
Anh ấy lúc nào cũng ngồi một mình. Hình như anh ấy không có bạn.
Thể ない + ようです: いません → いないようです.
- 5クララさんは すしを 食べませんね。(嫌いです…Đáp án: 嫌いな)ようです。
Xem chữa
クララさんは すしを 食べませんね。(嫌いです…嫌いな)ようです。
Chị Klara không ăn sushi nhỉ. Hình như chị ấy không thích.
嫌い là tính từ đuôi な → 嫌い + な + ようです.
- 6ハンス君は ずっと 勉強して いますね。宿題が たくさん(あります…Đáp án: ある)ようです。
Xem chữa
ハンス君は ずっと 勉強して いますね。宿題が たくさん(あります…ある)ようです。
Hans học suốt nhỉ. Hình như có nhiều bài tập.
あります → thể từ điển ある + ようです.
- 7きのうの 飛行機事故では 死んだ 人は(いませんでした…Đáp án: いなかった)ようです。
Xem chữa
きのうの 飛行機事故では 死んだ 人は(いませんでした…いなかった)ようです。
Hình như trong vụ tai nạn máy bay hôm qua không có ai thiệt mạng.
いませんでした → quá khứ phủ định いなかった + ようです.
5. Chia từ trong ( ) cho hợp với nghĩa của そうです (trông có vẻ hay nghe nói) rồi điền vào chỗ trống.
- 例あの 犬は 大きくて、(怖いです…怖)そうですね。
…ええ、友達に 聞いたんですが、ほんとうに(怖いです…怖い)そうですよ。子どもを かんだそうです。Dịch
Con chó kia to quá, trông có vẻ dữ nhỉ. …Vâng, tôi nghe bạn kể là nó dữ thật đấy. Nghe nói nó đã cắn một đứa trẻ.
- 1この ケータイ、(使いやすいです…Đáp án: 使いやす)そうですが、使って いる 人の 話に よると、使い方が(複雑です…Đáp án: 複雑だ)そうですよ。
Xem chữa
この ケータイ、(使いやすいです…使いやす)そうですが、使って いる 人の 話に よると、使い方が(複雑です…複雑だ)そうですよ。
Chiếc điện thoại này trông có vẻ dễ dùng, nhưng theo lời người đang dùng thì cách dùng phức tạp lắm đấy.
Nhìn bề ngoài → trông có vẻ: 使いやすい bỏ い → 使いやすそう. Có nguồn tin (人の話によると) → nghe nói: 複雑だ そうです.
- 2星が たくさん 見えますから、あしたは 天気が(いいです…Đáp án: よさ)そうですね。
…ええ、天気予報に よると(いいです…Đáp án: いい)そうですよ。Xem chữa
星が たくさん 見えますから、あしたは 天気が(いいです…よさ)そうですね。 …ええ、天気予報に よると(いいです…いい)そうですよ。
Nhìn thấy nhiều sao thế này, ngày mai trời có vẻ đẹp nhỉ. …Vâng, theo dự báo thời tiết thì trời đẹp đấy.
Đoán từ quan sát (thấy sao) → いい → よさそうです. Theo dự báo (nguồn tin) → giữ nguyên thể thường: いいそうです.
- 3(遅れます…Đáp án: 遅れ)そうですよ。タクシーで 行きましょう。
Xem chữa
(遅れます…遅れ)そうですよ。タクシーで 行きましょう。
Có vẻ chúng ta sắp muộn rồi đấy. Đi taxi thôi.
Dự đoán từ tình hình trước mắt → Vます bỏ ます + そうです: 遅れそうです. Nếu hiểu là 'nghe nói (xe) sẽ trễ' thì 遅れるそうです cũng được.
6. Chọn cách nói đúng trong { }.
- 例あ、袋が (ví dụ, đáp án 破れそうです)から、新しいのを もらいましょう。
Dịch
Ơ, cái túi sắp rách rồi, mình xin cái mới đi.
- 1外で 大きい 声が しますね。だれか 。
Xem chữa
外で 大きい 声が しますね。だれか けんかして いるようです。
Bên ngoài có tiếng to nhỉ. Hình như có ai đó đang cãi nhau.
Phán đoán từ âm thanh nghe được → ようです. Không có nguồn tin nên không dùng そうです (nghe nói).
- 2グプタさんに 聞いたんですが、クララさんは 来月 国へ 。
Xem chữa
グプタさんに 聞いたんですが、クララさんは 来月 国へ 帰るそうです。
Tôi nghe anh Gupta nói tháng sau chị Klara sẽ về nước.
Thông tin nghe từ người khác (グプタさんに聞いた) → thể thường + そうです: 帰るそうです.
- 3網棚の 荷物が から、きちんと 載せて ください。
Xem chữa
網棚の 荷物が 落ちそうですから、きちんと 載せて ください。
Hành lý trên giá có vẻ sắp rơi, hãy đặt lại cho cẩn thận.
Nhìn thấy sắp xảy ra → Vます bỏ ます + そうです: 落ちそうです.
- 4道が ぬれて います。ゆうべ 雨が 。
Xem chữa
道が ぬれて います。ゆうべ 雨が 降ったようです。
Đường ướt. Hình như tối qua trời mưa.
Suy ra việc đã xảy ra từ dấu vết (đường ướt) → 降ったようです.
- 5新聞に よると、世界の 人口は 70億人 。
Xem chữa
新聞に よると、世界の 人口は 70億人 以上だそうです。
Theo báo chí thì dân số thế giới là hơn 7 tỷ người.
によると → そうです truyền đạt; danh từ + だ + そうです: 以上だそうです.