Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 47

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)47課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 47: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    何(なに)か 燃(も)えて いるようですね。変(へん)な
    Câu 1, ô 1
    が します。
    Xem chữa

    何(なに)か 燃(も)えて いるようですね。変(へん)な においが します。

    Hình như có gì đó đang cháy. Có mùi lạ.

    Cảm nhận bằng giác quan: におい / 音 / 声 / 味 が します. Nhận ra đồ cháy qua mùi → においが します.

  2. 2
    ワット先生(せんせい)の
    Câu 2, ô 1
    が します。
    Xem chữa

    ワット先生(せんせい)の 声(こえ)が します。

    Có tiếng thầy Watt.

    Tiếng người, động vật → 声; tiếng đồ vật, máy móc → 音.

  3. 3
    昨日(きのう) そこで
    Câu 3, ô 1
    事故(じこ)が あったそうです。
    Xem chữa

    昨日(きのう) そこで ひどい 事故(じこ)が あったそうです。

    Nghe nói hôm qua ở đó đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.

    ひどい事故 = vụ tai nạn khủng khiếp, nặng nề. 厳しい = nghiêm khắc, khắc nghiệt (người, quy định, thời tiết), không dùng cho tai nạn.

  4. 4
    A:人(ひと)が たくさん 集(あつ)まって いますね。
    B:ええ、火事(かじ)
    Câu 4, ô 1
    ようです。
    Xem chữa

    A:人(ひと)が たくさん 集(あつ)まって いますね。 B:ええ、火事(かじ)の ようです。

    A: Người tụ tập đông quá nhỉ. B: Vâng, hình như có cháy.

    Danh từ + の + ようです: 火事のようです. な dùng với tính từ đuôi な (VD 好きなようです).

  5. 5
    先生(せんせい)の 話(はなし)に よると、この 辞書(じしょ)は 便利(べんり)
    Câu 5, ô 1
    そうです。
    Xem chữa

    先生(せんせい)の 話(はなし)に よると、この 辞書(じしょ)は 便利(べんり)だ そうです。

    Theo lời thầy giáo thì cuốn từ điển này tiện lắm.

    そうです truyền đạt (nghe nói) đi sau thể thường: Tính từ đuôi な + だ + そうです → 便利だそうです.

  6. 6
    友達(ともだち)の 話(はなし)に よると、あの レストランは
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    友達(ともだち)の 話(はなし)に よると、あの レストランは おいしいそうです。

    Theo lời bạn tôi thì nhà hàng đó ngon lắm.

    Có nguồn tin (によると) → そうです truyền đạt, giữ nguyên thể thường: おいしいそうです. おいしそうです là 'trông có vẻ ngon' (bài 43).

  7. 7
    電気(でんき)が 消(き)えて います。だれも いない
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    電気(でんき)が 消(き)えて います。だれも いない ようです。

    Đèn tắt rồi. Hình như không có ai.

    Phán đoán dựa trên điều mình quan sát (đèn tắt) → ようです. そうです (nghe nói) cần có nguồn tin.

  8. 8
    今朝(けさ)の ニュース
    Câu 8, ô 1
    大統領(だいとうりょう)が やめるそうです。
    Xem chữa

    今朝(けさ)の ニュースによると、 大統領(だいとうりょう)が やめるそうです。

    Theo bản tin sáng nay thì tổng thống sẽ từ chức.

    Nêu nguồn tin trong câu truyền đạt → N に よると、〜そうです (theo N thì nghe nói…).

  9. 9
    A:どう したんですか。
    B:
    Câu 9, ô 1
    道(みち)を まちがえたようです。
    Xem chữa

    A:どう したんですか。 B:どうも 道(みち)を まちがえたようです。

    A: Có chuyện gì vậy? B: Hình như chúng ta đi nhầm đường rồi.

    どうも + ようです: Hình như, có vẻ (phán đoán chưa chắc chắn). 今にも đi với Vそうです (sắp… đến nơi).

  10. 10
    彼(かれ)の 意見(いけん)
    Câu 10, ô 1
    賛成(さんせい)です。
    Xem chữa

    彼(かれ)の 意見(いけん)に 賛成(さんせい)です。

    Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

    N に 賛成です / 反対です: Tán thành / phản đối N.

第(だい)47課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 47

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    きのう 神戸(こうべ)(で)地震(じしん)が あったそうです。
    Dịch

    Nghe nói hôm qua ở Kobe có động đất.

  2. 1
    交差点(こうさてん)(Đáp án: に)人(ひと)(Đáp án: が)集(あつ)まって いますね。事故(じこ)(Đáp án: の)ようです。
    Xem chữa

    交差点(こうさてん)(に)人(ひと)(が)集(あつ)まって いますね。事故(じこ)(の)ようです。

    Ở ngã tư người tụ tập đông nhỉ. Hình như có tai nạn.

    Nơi tụ tập → に: 交差点に 集まります. Danh từ + の + ようです: 事故のようです.

  3. 2
    変(へん)な 味(あじ)(Đáp án: が)しますね。塩(しお)(Đáp án: と)砂糖(さとう)を まちがえたようです。
    Xem chữa

    変(へん)な 味(あじ)(が)しますね。塩(しお)(と)砂糖(さとう)を まちがえたようです。

    Vị lạ quá nhỉ. Hình như tôi nhầm muối với đường.

    味が します: Có vị. A と B を まちがえます: Nhầm A với B.

  4. 3
    雨(あめ)が 降(ふ)って いるようです。外(そと)を 歩(ある)いて いる 人(ひと)は 傘(かさ)(Đáp án: を)さして います。
    Xem chữa

    雨(あめ)が 降(ふ)って いるようです。外(そと)を 歩(ある)いて いる 人(ひと)は 傘(かさ)(を)さして います。

    Hình như trời đang mưa. Người đi ngoài đường đang che ô.

    傘を さします: Che ô (tha động từ, đi với を). Phán đoán từ quan sát → ようです.

  5. 4
    わたしは 彼(かれ)の 意見(いけん)(Đáp án: に)賛成(さんせい)です。
    Xem chữa

    わたしは 彼(かれ)の 意見(いけん)(に)賛成(さんせい)です。

    Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

    N に 賛成です: Tán thành N.

  6. 5
    鈴木(すずき)さんは 大阪(おおさか)(Đáp án: へ)転勤(てんきん)するそうです。
    Xem chữa

    鈴木(すずき)さんは 大阪(おおさか)(へ)転勤(てんきん)するそうです。

    Nghe nói anh Suzuki sẽ chuyển công tác đến Osaka.

    Nơi chuyển đến → へ hoặc に: 大阪へ 転勤します.

  7. 6
    最近(さいきん) 新(あたら)しい 医学(いがく)の 論文(ろんぶん)を アメリカの 雑誌(ざっし)(Đáp án: で)読(よ)みました。
    Xem chữa

    最近(さいきん) 新(あたら)しい 医学(いがく)の 論文(ろんぶん)を アメリカの 雑誌(ざっし)(で)読(よ)みました。

    Gần đây tôi đã đọc một bài báo y học mới trên một tạp chí của Mỹ.

    Phương tiện, nguồn (đọc trên tạp chí) → で: 雑誌で 読みました.

  8. 7
    電気(でんき)が 消(き)えて いますから、だれ(Đáp án: も)いないようですね。
    Xem chữa

    電気(でんき)が 消(き)えて いますから、だれ(も)いないようですね。

    Đèn tắt nên hình như không có ai nhỉ.

    Từ để hỏi + も + phủ định: だれも いない (không có ai).

2. Chia từ trong ( ) sang thể thường rồi điền vào chỗ trống trước そうです (nghe nói).

  1. 例
    あしたは 雨(あめ)が(降(ふ)ります…降(ふ)る)そうです。
    Dịch

    Nghe nói ngày mai trời mưa.

  2. 1
    きのう 九州(きゅうしゅう)の ホテルで 火事(かじ)が(ありました…Đáp án: あった)そうです。
    Xem chữa

    きのう 九州(きゅうしゅう)の ホテルで 火事(かじ)が(ありました…あった)そうです。

    Nghe nói hôm qua ở một khách sạn tại Kyushu đã xảy ra hỏa hoạn.

    そうです (truyền đạt) đi sau thể thường: ありました → あった.

  3. 2
    イーさんは 夏休(なつやす)みに 国(くに)へ(帰(かえ)りません…Đáp án: 帰(かえ)らない)そうです。
    Xem chữa

    イーさんは 夏休(なつやす)みに 国(くに)へ(帰(かえ)りません…帰(かえ)らない)そうです。

    Nghe nói kỳ nghỉ hè chị Lee không về nước.

    帰りません → thể ない 帰らない + そうです.

  4. 3
    ミラーさんは 会議(かいぎ)の ことを(知(し)りませんでした…Đáp án: 知(し)らなかった)そうです。
    Xem chữa

    ミラーさんは 会議(かいぎ)の ことを(知(し)りませんでした…知(し)らなかった)そうです。

    Nghe nói anh Miller đã không biết chuyện cuộc họp.

    知りませんでした → quá khứ phủ định 知らなかった + そうです.

  5. 4
    ワット先生(せんせい)は きのうは(忙(いそが)しかったです…Đáp án: 忙(いそが)しかった)そうです。
    Xem chữa

    ワット先生(せんせい)は きのうは(忙(いそが)しかったです…忙(いそが)しかった)そうです。

    Nghe nói hôm qua thầy Watt bận.

    Tính từ đuôi い bỏ です: 忙しかったです → 忙しかった + そうです.

  6. 5
    インドネシアの バリは とても(きれいです…Đáp án: きれいだ)そうです。
    Xem chữa

    インドネシアの バリは とても(きれいです…きれいだ)そうです。

    Nghe nói đảo Bali ở Indonesia rất đẹp.

    Tính từ đuôi な: きれいです → きれいだ + そうです. Thiếu だ (きれいそうです) là sai.

  7. 6
    火事(かじ)の 原因(げんいん)は 子(こ)どもの(花火(はなび)でした…Đáp án: 花火(はなび)だった)そうです。
    Xem chữa

    火事(かじ)の 原因(げんいん)は 子(こ)どもの(花火(はなび)でした…花火(はなび)だった)そうです。

    Nghe nói nguyên nhân vụ cháy là pháo hoa của trẻ con.

    Danh từ quá khứ: 花火でした → 花火だった + そうです.

  8. 7
    グプタさんの 弟(おとうと)さんは 日本(にほん)へ(留学(りゅうがく)したいです…Đáp án: 留学(りゅうがく)したい)そうです。
    Xem chữa

    グプタさんの 弟(おとうと)さんは 日本(にほん)へ(留学(りゅうがく)したいです…留学(りゅうがく)したい)そうです。

    Nghe nói em trai anh Gupta muốn đi du học Nhật Bản.

    Vたい chia như tính từ đuôi い → bỏ です: 留学したい + そうです.

  9. 8
    東京(とうきょう)の 人口(じんこう)は(増(ふ)えて います…Đáp án: 増(ふ)えて いる)そうです。
    Xem chữa

    東京(とうきょう)の 人口(じんこう)は(増(ふ)えて います…増(ふ)えて いる)そうです。

    Nghe nói dân số Tokyo đang tăng.

    増えています → thể thường 増えている + そうです.

3. Trả lời câu hỏi bằng 〜に よると、〜そうです, dùng nguồn tin và nội dung trong ( ) (đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    あしたの 天気(てんき)は どうですか。(天気予報(てんきよほう)・曇(くも)りです)
    …天気予報(てんきよほう)に よると、曇(くも)りだ そうです。
    Dịch

    Thời tiết ngày mai thế nào? …Theo dự báo thời tiết thì trời nhiều mây.

  2. 1
    交通事故(こうつうじこ)は 増(ふ)えて いるんですか。(警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう)・減(へ)って います)
    …いいえ、Đáp án mẫu: 警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう)に よると、減(へ)って いる そうです。
    Xem chữa

    交通事故(こうつうじこ)は 増(ふ)えて いるんですか。(警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう)・減(へ)って います) …いいえ、警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう)に よると、減(へ)って いる そうです。

    Tai nạn giao thông đang tăng à? …Không, theo thông báo của cảnh sát thì đang giảm.

    Nguồn tin + に よると, nội dung ở thể thường + そうです: 減っています → 減っている そうです.

  3. 2
    社長(しゃちょう)は いつ アメリカへ 行(い)くんですか。(部長(ぶちょう)の 話(はなし)・来月(らいげつ)の 5日(いつか)に 行(い)きます)
    …Đáp án mẫu: 部長(ぶちょう)の 話(はなし)に よると、来月(らいげつ)の 5日(いつか)に 行(い)く そうです。
    Xem chữa

    社長(しゃちょう)は いつ アメリカへ 行(い)くんですか。(部長(ぶちょう)の 話(はなし)・来月(らいげつ)の 5日(いつか)に 行(い)きます) …部長(ぶちょう)の 話(はなし)に よると、来月(らいげつ)の 5日(いつか)に 行(い)く そうです。

    Khi nào giám đốc đi Mỹ vậy? …Theo lời trưởng phòng thì ngày 5 tháng sau giám đốc sẽ đi.

    行きます → thể từ điển 行く + そうです.

  4. 3
    きれいな 花(はな)の 写真(しゃしん)ですね。(この 写真(しゃしん)の 説明(せつめい)・世界(せかい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)です)
    …Đáp án mẫu: この 写真(しゃしん)の 説明(せつめい)に よると、世界(せかい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)だ そうです。
    Xem chữa

    きれいな 花(はな)の 写真(しゃしん)ですね。(この 写真(しゃしん)の 説明(せつめい)・世界(せかい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)です) …この 写真(しゃしん)の 説明(せつめい)に よると、世界(せかい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)だ そうです。

    Ảnh hoa đẹp quá nhỉ. …Theo lời chú thích của bức ảnh này thì đây là loài hoa to nhất thế giới.

    Danh từ + だ + そうです: 花です → 花だ そうです.

  5. 4
    ワンさんは もう 論文(ろんぶん)を まとめたんですか。(ワンさんの 話(はなし)・とても 大変(たいへん)です)
    …いいえ、まだだと 思(おも)います。Đáp án mẫu: ワンさんの 話(はなし)に よると、とても 大変(たいへん)だ そうです。
    Xem chữa

    ワンさんは もう 論文(ろんぶん)を まとめたんですか。(ワンさんの 話(はなし)・とても 大変(たいへん)です) …いいえ、まだだと 思(おも)います。ワンさんの 話(はなし)に よると、とても 大変(たいへん)だ そうです。

    Anh Wang đã viết xong luận văn chưa? …Chưa, tôi nghĩ là chưa đâu. Theo lời anh Wang thì vất vả lắm.

    Tính từ đuôi な + だ + そうです: 大変です → 大変だ そうです.

4. Chia từ trong ( ) cho hợp rồi điền vào chỗ trống trước ようです (hình như).

  1. 例
    道(みち)が 込(こ)んで いますね。(交通事故(こうつうじこ)です…交通事故(こうつうじこ)の)ようですね。
    Dịch

    Đường đông quá nhỉ. Hình như có tai nạn giao thông.

  2. 1
    パトカーが 止(と)まって いますね。あの うちに 泥棒(どろぼう)が(入(はい)りました…Đáp án: 入(はい)った)ようです。
    Xem chữa

    パトカーが 止(と)まって いますね。あの うちに 泥棒(どろぼう)が(入(はい)りました…入(はい)った)ようです。

    Có xe cảnh sát đang đỗ kìa. Hình như nhà kia bị trộm đột nhập.

    Phán đoán từ điều quan sát (xe cảnh sát) → ようです; trước ようです dùng thể thường: 入りました → 入った.

  3. 2
    この 牛乳(ぎゅうにゅう)、変(へん)な においが しますね。ちょっと(古(ふる)いです…Đáp án: 古(ふる)い)ようです。
    Xem chữa

    この 牛乳(ぎゅうにゅう)、変(へん)な においが しますね。ちょっと(古(ふる)いです…古(ふる)い)ようです。

    Sữa này có mùi lạ nhỉ. Hình như hơi cũ rồi.

    Tính từ đuôi い bỏ です + ようです: 古いようです.

  4. 3
    頭(あたま)も 痛(いた)いし、熱(ねつ)も あるし、どうも(かぜです…Đáp án: かぜの)ようです。
    Xem chữa

    頭(あたま)も 痛(いた)いし、熱(ねつ)も あるし、どうも(かぜです…かぜの)ようです。

    Vừa đau đầu vừa sốt, hình như tôi bị cảm rồi.

    Danh từ + の + ようです: かぜのようです. どうも nhấn mạnh phán đoán chưa chắc chắn.

  5. 4
    彼(かれ)は いつも 一人(ひとり)で 座(すわ)って います。友達(ともだち)が(いません…Đáp án: いない)ようです。
    Xem chữa

    彼(かれ)は いつも 一人(ひとり)で 座(すわ)って います。友達(ともだち)が(いません…いない)ようです。

    Anh ấy lúc nào cũng ngồi một mình. Hình như anh ấy không có bạn.

    Thể ない + ようです: いません → いないようです.

  6. 5
    クララさんは すしを 食(た)べませんね。(嫌(きら)いです…Đáp án: 嫌(きら)いな)ようです。
    Xem chữa

    クララさんは すしを 食(た)べませんね。(嫌(きら)いです…嫌(きら)いな)ようです。

    Chị Klara không ăn sushi nhỉ. Hình như chị ấy không thích.

    嫌い là tính từ đuôi な → 嫌い + な + ようです.

  7. 6
    ハンス君(くん)は ずっと 勉強(べんきょう)して いますね。宿題(しゅくだい)が たくさん(あります…Đáp án: ある)ようです。
    Xem chữa

    ハンス君(くん)は ずっと 勉強(べんきょう)して いますね。宿題(しゅくだい)が たくさん(あります…ある)ようです。

    Hans học suốt nhỉ. Hình như có nhiều bài tập.

    あります → thể từ điển ある + ようです.

  8. 7
    きのうの 飛行機事故(ひこうきじこ)では 死(し)んだ 人(ひと)は(いませんでした…Đáp án: いなかった)ようです。
    Xem chữa

    きのうの 飛行機事故(ひこうきじこ)では 死(し)んだ 人(ひと)は(いませんでした…いなかった)ようです。

    Hình như trong vụ tai nạn máy bay hôm qua không có ai thiệt mạng.

    いませんでした → quá khứ phủ định いなかった + ようです.

5. Chia từ trong ( ) cho hợp với nghĩa của そうです (trông có vẻ hay nghe nói) rồi điền vào chỗ trống.

  1. 例
    あの 犬(いぬ)は 大(おお)きくて、(怖(こわ)いです…怖(こわ))そうですね。
    …ええ、友達(ともだち)に 聞(き)いたんですが、ほんとうに(怖(こわ)いです…怖(こわ)い)そうですよ。子(こ)どもを かんだそうです。
    Dịch

    Con chó kia to quá, trông có vẻ dữ nhỉ. …Vâng, tôi nghe bạn kể là nó dữ thật đấy. Nghe nói nó đã cắn một đứa trẻ.

  2. 1
    この ケータイ、(使(つか)いやすいです…Đáp án: 使(つか)いやす)そうですが、使(つか)って いる 人(ひと)の 話(はなし)に よると、使(つか)い方(かた)が(複雑(ふくざつ)です…Đáp án: 複雑(ふくざつ)だ)そうですよ。
    Xem chữa

    この ケータイ、(使(つか)いやすいです…使(つか)いやす)そうですが、使(つか)って いる 人(ひと)の 話(はなし)に よると、使(つか)い方(かた)が(複雑(ふくざつ)です…複雑(ふくざつ)だ)そうですよ。

    Chiếc điện thoại này trông có vẻ dễ dùng, nhưng theo lời người đang dùng thì cách dùng phức tạp lắm đấy.

    Nhìn bề ngoài → trông có vẻ: 使いやすい bỏ い → 使いやすそう. Có nguồn tin (人の話によると) → nghe nói: 複雑だ そうです.

  3. 2
    星(ほし)が たくさん 見(み)えますから、あしたは 天気(てんき)が(いいです…Đáp án: よさ)そうですね。
    …ええ、天気予報(てんきよほう)に よると(いいです…Đáp án: いい)そうですよ。
    Xem chữa

    星(ほし)が たくさん 見(み)えますから、あしたは 天気(てんき)が(いいです…よさ)そうですね。 …ええ、天気予報(てんきよほう)に よると(いいです…いい)そうですよ。

    Nhìn thấy nhiều sao thế này, ngày mai trời có vẻ đẹp nhỉ. …Vâng, theo dự báo thời tiết thì trời đẹp đấy.

    Đoán từ quan sát (thấy sao) → いい → よさそうです. Theo dự báo (nguồn tin) → giữ nguyên thể thường: いいそうです.

  4. 3
    (遅(おく)れます…Đáp án: 遅(おく)れ)そうですよ。タクシーで 行(い)きましょう。
    Xem chữa

    (遅(おく)れます…遅(おく)れ)そうですよ。タクシーで 行(い)きましょう。

    Có vẻ chúng ta sắp muộn rồi đấy. Đi taxi thôi.

    Dự đoán từ tình hình trước mắt → Vます bỏ ます + そうです: 遅れそうです. Nếu hiểu là 'nghe nói (xe) sẽ trễ' thì 遅れるそうです cũng được.

6. Chọn cách nói đúng trong { }.

  1. 例
    あ、袋(ふくろ)が (ví dụ, đáp án 破れそうです)から、新(あたら)しいのを もらいましょう。
    Dịch

    Ơ, cái túi sắp rách rồi, mình xin cái mới đi.

  2. 1
    外(そと)で 大(おお)きい 声(こえ)が しますね。だれか
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    外(そと)で 大(おお)きい 声(こえ)が しますね。だれか けんかして いるようです。

    Bên ngoài có tiếng to nhỉ. Hình như có ai đó đang cãi nhau.

    Phán đoán từ âm thanh nghe được → ようです. Không có nguồn tin nên không dùng そうです (nghe nói).

  3. 2
    グプタさんに 聞(き)いたんですが、クララさんは 来月(らいげつ) 国(くに)へ
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    グプタさんに 聞(き)いたんですが、クララさんは 来月(らいげつ) 国(くに)へ 帰(かえ)るそうです。

    Tôi nghe anh Gupta nói tháng sau chị Klara sẽ về nước.

    Thông tin nghe từ người khác (グプタさんに聞いた) → thể thường + そうです: 帰るそうです.

  4. 3
    網棚(あみだな)の 荷物(にもつ)が
    Câu 3, ô 1
    から、きちんと 載(の)せて ください。
    Xem chữa

    網棚(あみだな)の 荷物(にもつ)が 落(お)ちそうですから、きちんと 載(の)せて ください。

    Hành lý trên giá có vẻ sắp rơi, hãy đặt lại cho cẩn thận.

    Nhìn thấy sắp xảy ra → Vます bỏ ます + そうです: 落ちそうです.

  5. 4
    道(みち)が ぬれて います。ゆうべ 雨(あめ)が
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    道(みち)が ぬれて います。ゆうべ 雨(あめ)が 降(ふ)ったようです。

    Đường ướt. Hình như tối qua trời mưa.

    Suy ra việc đã xảy ra từ dấu vết (đường ướt) → 降ったようです.

  6. 5
    新聞(しんぶん)に よると、世界(せかい)の 人口(じんこう)は 70億人(おくにん)
    Câu 5, ô 1
    。
    Xem chữa

    新聞(しんぶん)に よると、世界(せかい)の 人口(じんこう)は 70億人(おくにん) 以上(いじょう)だそうです。

    Theo báo chí thì dân số thế giới là hơn 7 tỷ người.

    によると → そうです truyền đạt; danh từ + だ + そうです: 以上だそうです.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.