Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 47

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:16
  1. 1

    天気予報(てんきよほう)に よると、あしたは 寒(さむ)く なるそうです。

    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời sẽ lạnh.

  2. 2

    隣(となり)の 部屋(へや)に だれか いるようです。

    Hình như có ai đó ở phòng bên cạnh.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:03
  1. 1

    新聞(しんぶん)で 読(よ)んだんですが、1月(がつ)に 日本語(にほんご)の スピーチ大会(たいかい)が あるそうですよ。ミラーさんも 出(で)て みませんか。

    Tôi đọc trên báo thấy nói tháng 1 sẽ có cuộc thi hùng biện tiếng Nhật đấy. Anh Miller cũng thử tham gia xem sao?

    ……そうですね。考(かんが)えて みます。

    … Ừm. Để tôi suy nghĩ thử xem.

  2. 2

    クララさんは 子(こ)どもの とき、フランスに 住(す)んで いたそうです。

    Nghe nói hồi nhỏ chị Klara từng sống ở Pháp.

    ……それで、フランス語(ご)も わかるんですね。

    … Thảo nào chị ấy biết cả tiếng Pháp nhỉ.

  3. 3

    パワー電気(でんき)の 新(あたら)しい 電子辞書(でんしじしょ)は とても 使(つか)いやすくて、いいそうですよ。

    Nghe nói từ điển điện tử mới của hãng Điện Power rất dễ dùng, tốt lắm đấy.

    ……ええ。わたしは もう 買(か)いました。

    … Vâng. Tôi mua rồi.

  4. 4

    ワット先生(せんせい)は 厳(きび)しい 先生(せんせい)だそうですね。

    Nghe nói thầy Watt là thầy giáo nghiêm khắc nhỉ.

    ……ええ。でも、授業(じゅぎょう)は とても おもしろいですよ。

    … Vâng. Nhưng giờ học của thầy rất thú vị đấy.

  5. 5

    にぎやかな 声(こえ)が しますね。

    Nghe có tiếng nói cười rộn ràng nhỉ.

    ……ええ。パーティーでも して いるようですね。

    … Ừ. Hình như họ đang tổ chức tiệc hay gì đó.

  6. 6

    人(ひと)が 大勢(おおぜい) 集(あつ)まって いますね。

    Có đông người tụ tập quá nhỉ.

    ……事故(じこ)のようですね。パトカーと 救急車(きゅうきゅうしゃ)が 来(き)て いますよ。

    … Hình như là tai nạn. Có cả xe cảnh sát và xe cấp cứu đến kìa.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:17

天気予報(てんきよほう)を 見(み)ました・あさって 台風(たいふう)が 来(き)ます → 天気予報(てんきよほう)を 見(み)たんですが、あさって 台風(たいふう)が 来(く)るそうです。

Đã xem dự báo thời tiết · ngày kia bão đến → Tôi đã xem dự báo thời tiết, nghe nói ngày kia bão sẽ đến.

  1. 1)新聞(しんぶん)で 見(み)ました・世界(せかい)の 人口(じんこう)は 2100年(ねん)に 100億人(おくにん)に なります

    Xem đáp án

    新聞(しんぶん)で 見(み)たんですが、世界(せかい)の 人口(じんこう)は 2100年(ねん)に 100億人(おくにん)に なるそうです。

    Tôi đọc trên báo, nghe nói dân số thế giới sẽ lên tới 10 tỉ người vào năm 2100.

  2. 2)アメリカの 科学雑誌(かがくざっし)で 読(よ)みました・新(あたら)しい 星(ほし)が 発見(はっけん)されました

    Xem đáp án

    アメリカの 科学雑誌(かがくざっし)で 読(よ)んだんですが、新(あたら)しい 星(ほし)が 発見(はっけん)されたそうです。

    Tôi đọc trên một tạp chí khoa học của Mỹ, nghe nói người ta đã phát hiện ra một ngôi sao mới.

  3. 3)ミラーさんに 聞(き)きました・ニューヨークの 冬(ふゆ)は とても 寒(さむ)いです

    Xem đáp án

    ミラーさんに 聞(き)いたんですが、ニューヨークの 冬(ふゆ)は とても 寒(さむ)いそうです。

    Tôi nghe anh Miller kể, mùa đông ở New York rất lạnh.

  4. 4)ワンさんに 聞(き)きました・弟(おとうと)さんは 弁護士(べんごし)です

    Xem đáp án

    ワンさんに 聞(き)いたんですが、弟(おとうと)さんは 弁護士(べんごし)だそうです。

    Tôi nghe anh Wang kể, em trai anh ấy là luật sư.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:08

実験(じっけん)は どうでしたか。(昼(ひる)の ニュース) → 昼(ひる)の ニュースに よると、失敗(しっぱい)したそうです。

Cuộc thử nghiệm thế nào rồi? (Bản tin trưa) → Theo bản tin trưa thì nghe nói đã thất bại.

  1. 1)サッカーの 試合(しあい)は どちらが 勝(か)ったんですか。(けさの 新聞(しんぶん))[絵]イタリア 3-2 ブラジル

    Xem đáp án

    けさの 新聞(しんぶん)に よると、イタリアが 勝(か)ったそうです。

    (Sách dùng tranh) Theo báo sáng nay thì nghe nói Ý đã thắng.

  2. 2)交通事故(こうつうじこ)が いちばん 多(おお)いのは 何月(なんがつ)ですか。(警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう))[絵]グラフ・12月(がつ)が いちばん 多(おお)い

    Xem đáp án

    警察(けいさつ)の 発表(はっぴょう)に よると、12月(がつ)だそうです。

    (Sách dùng tranh) Theo công bố của cảnh sát thì nghe nói là tháng 12.

  3. 3)最近(さいきん) 東京(とうきょう)の 人口(じんこう)は 増(ふ)えて いるんですか。(はい、最近(さいきん)の データ)[絵]1995年(ねん) 1177万人(まんにん) → 2012年(ねん) 1323万人(まんにん)

    Xem đáp án

    はい、最近(さいきん)の データに よると、増(ふ)えて いるそうです。

    (Sách dùng tranh) Vâng, theo số liệu gần đây thì nghe nói đang tăng.

  4. 4)首相(しゅしょう)は 大統領(だいとうりょう)の 意見(いけん)に 賛成(さんせい)ですか。(いいえ、けさの ニュース)[絵]大統領(だいとうりょう)○・首相(しゅしょう)×

    Xem đáp án

    いいえ、けさの ニュースに よると、反対(はんたい)だそうです。

    (Sách dùng tranh) Không, theo bản tin sáng nay thì nghe nói Thủ tướng phản đối.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:27

高橋(たかはし)さんは アメリカに 転勤(てんきん)します(英語(えいご)を 勉強(べんきょう)して います) → 高橋(たかはし)さんは アメリカに 転勤(てんきん)するそうですよ。 ……それで 英語(えいご)を 勉強(べんきょう)して いるんですね。

Anh Takahashi chuyển công tác sang Mỹ (đang học tiếng Anh) → Nghe nói anh Takahashi sẽ chuyển công tác sang Mỹ đấy. … Thảo nào anh ấy đang học tiếng Anh.

  1. 1)シュミットさんは 日本文学(にほんぶんがく)に 興味(きょうみ)が あります(本(ほん)を たくさん 持(も)って います)

    Xem đáp án

    シュミットさんは 日本文学(にほんぶんがく)に 興味(きょうみ)が あるそうですよ。 ……それで 本(ほん)を たくさん 持(も)って いるんですね。

    Nghe nói anh Schmidt quan tâm đến văn học Nhật đấy. … Thảo nào anh ấy có nhiều sách thế.

  2. 2)あの 二人(ふたり)は 別(わか)れました(最近(さいきん) 彼(かれ)は 元気(げんき)が ありません)

    Xem đáp án

    あの 二人(ふたり)は 別(わか)れたそうですよ。 ……それで 最近(さいきん) 彼(かれ)は 元気(げんき)が ないんですね。

    Nghe nói hai người đó chia tay rồi đấy. … Thảo nào dạo này anh ấy trông ủ rũ.

  3. 3)あの 店(みせ)の ケーキは おいしいです(いつも 人(ひと)が 並(なら)んで います)

    Xem đáp án

    あの 店(みせ)の ケーキは おいしいそうですよ。 ……それで いつも 人(ひと)が 並(なら)んで いるんですね。

    Nghe nói bánh ngọt của tiệm đó ngon lắm đấy. … Thảo nào lúc nào cũng có người xếp hàng.

  4. 4)タワポンさんは アニメが 好(す)きです(秋葉原(あきはばら)へ よく 行(い)きます)

    Xem đáp án

    タワポンさんは アニメが 好(す)きだそうですよ。 ……それで 秋葉原(あきはばら)へ よく 行(い)くんですね。

    Nghe nói anh Thawaphon thích anime đấy. … Thảo nào anh ấy hay đi Akihabara.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:18

変(へん)な におい(何(なに)か 燃(も)えて います) → 変(へん)な においが しますね。 ……ええ、何(なに)か 燃(も)えて いるようです。

Mùi lạ (có gì đó đang cháy) → Có mùi gì lạ nhỉ. … Ừ, hình như có cái gì đang cháy.

  1. 1)子(こ)どもの 声(こえ)(子(こ)どもたちが けんかして います)

    Xem đáp án

    子(こ)どもの 声(こえ)が しますね。 ……ええ、子(こ)どもたちが けんかして いるようです。

    Có tiếng trẻ con nhỉ. … Ừ, hình như bọn trẻ đang cãi nhau.

  2. 2)いい におい(ケーキを 焼(や)いて います)

    Xem đáp án

    いい においが しますね。 ……ええ、ケーキを 焼(や)いて いるようです。

    Thơm quá nhỉ. … Ừ, hình như đang nướng bánh.

  3. 3)変(へん)な 味(あじ)(しょうゆと ソースを まちがえました)

    Xem đáp án

    変(へん)な 味(あじ)が しますね。 ……ええ、しょうゆと ソースを まちがえたようです。

    Vị lạ quá nhỉ. … Ừ, hình như đã nhầm xì dầu với nước sốt.

  4. 4)変(へん)な 音(おと)(エンジンが 故障(こしょう)です)

    Xem đáp án

    変(へん)な 音(おと)が しますね。 ……ええ、エンジンが 故障(こしょう)のようです。

    Có tiếng gì lạ nhỉ. … Ừ, hình như động cơ bị hỏng.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:01

人(ひと)が 集(あつ)まって いますね。(事故(じこ)です) → ええ。事故(じこ)のようですね。

Người tụ tập đông nhỉ. (Tai nạn) → Ừ. Hình như có tai nạn.

  1. 1)あの 人(ひと)、傘(かさ)を さして いますね。(雨(あめ)が 降(ふ)って います)

    Xem đáp án

    ええ。雨(あめ)が 降(ふ)って いるようですね。

    Ừ. Hình như trời đang mưa.

  2. 2)電気(でんき)が 消(き)えて いますね。(だれも いません)

    Xem đáp án

    ええ。だれも いないようですね。

    Ừ. Hình như không có ai.

  3. 3)木(き)の 葉(は)が たくさん 落(お)ちて いますね。(強(つよ)い 風(かぜ)が 吹(ふ)きました)

    Xem đáp án

    ええ。強(つよ)い 風(かぜ)が 吹(ふ)いたようですね。

    Ừ. Hình như đã có gió to.

  4. 4)返事(へんじ)が ありませんね。(留守(るす)です)

    Xem đáp án

    ええ。留守(るす)のようですね。

    Ừ. Hình như không có nhà.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:02

だれか 来(き)ました・ちょっと 見(み)て 来(き)ます → だれか 来(き)たようですから、ちょっと 見(み)て 来(き)ます。

Có ai đến · đi xem một chút → Hình như có ai đến, tôi đi xem một chút.

  1. 1)庭(にわ)に 猫(ねこ)が います・見(み)て 来(き)ます

    Xem đáp án

    庭(にわ)に 猫(ねこ)が いるようですから、見(み)て 来(き)ます。

    Hình như có con mèo ngoài vườn, tôi đi xem đây.

  2. 2)外(そと)は 寒(さむ)いです・コートを 着(き)て 行(い)った ほうが いいです

    Xem đáp án

    外(そと)は 寒(さむ)いようですから、コートを 着(き)て 行(い)った ほうが いいです。

    Hình như bên ngoài lạnh, nên mặc áo khoác vào rồi đi.

  3. 3)タワポンさんは カラオケが 好(す)きです・今度(こんど) 誘(さそ)いましょう

    Xem đáp án

    タワポンさんは カラオケが 好(す)きなようですから、今度(こんど) 誘(さそ)いましょう。

    Hình như anh Thawaphon thích karaoke, lần tới mình rủ anh ấy đi nhé.

  4. 4)この 荷物(にもつ)は 忘(わす)れ物(もの)です・交番(こうばん)へ 持(も)って 行(い)きましょう

    Xem đáp án

    この 荷物(にもつ)は 忘(わす)れ物(もの)のようですから、交番(こうばん)へ 持(も)って 行(い)きましょう。

    Hình như túi đồ này là đồ để quên, mình mang đến đồn cảnh sát nhé.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:44
  1. A

    ①木村(きむら)さんから メールが 来(き)たんですが、②ワットさんと 結婚(けっこん)したそうですよ。

    Chị Kimura vừa gửi email, nghe nói chị ấy đã kết hôn với thầy Watt đấy.

  2. B

    えっ、いつですか。

    Hả, khi nào vậy?

  3. A

    4月(がつ)1日(ついたち)だそうです。

    Nghe nói là ngày 1 tháng 4.

  4. B

    じゃ、③お祝(いわ)いを しないと……。

    Vậy thì phải gửi quà mừng thôi…

  1. 1)① 山田(やまだ)さん② 奥(おく)さんが 入院(にゅういん)しました③ お見舞(みま)いに 行(い)きますAnh Yamada · Vợ anh ấy nhập viện · Đi thăm người ốm
  2. 2)① 松本(まつもと)さん② お母(かあ)さんが 亡(な)くなりました③ みんなに 連絡(れんらく)しますAnh Matsumoto · Mẹ anh ấy qua đời · Báo cho mọi người

Hội thoại 2

0:00 / 0:39
  1. A

    昼(ひる)の ニュースを 見(み)ましたか。①オーストラリアで 山火事(やまかじ)が あったそうですよ。

    Anh xem bản tin trưa chưa? Nghe nói ở Úc xảy ra cháy rừng đấy.

  2. B

    ほんとうですか。

    Thật vậy sao?

  3. A

    ②原因(げんいん)は たばこの 火(ひ)だそうです。

    Nghe nói nguyên nhân là do tàn thuốc lá.

  4. B

    怖(こわ)いですね。

    Đáng sợ thật.

  1. 1)① アメリカで 飛行機(ひこうき)が 落(お)ちました② 詳(くわ)しい ことは まだ わかりませんỞ Mỹ máy bay bị rơi · Chi tiết vẫn chưa rõ
  2. 2)① インドネシアで 地震(じしん)が ありました② 大(おお)きい 津波(つなみ)が 来(き)ましたỞ Indonesia có động đất · Sóng thần lớn đã ập đến

Hội thoại 3

0:00 / 0:42
  1. A

    ①人(ひと)が 集(あつ)まって いますね。

    Người tụ tập đông nhỉ.

  2. B

    ええ。②何(なに)か やって いるようですね。ちょっと 見(み)て 来(き)ます。

    Ừ. Hình như đang có gì đó. Tôi đi xem một chút.

  3. A

    わかりましたか。

    Biết là gì chưa?

  4. B

    ええ。③カラオケ大会(たいかい)です。

    Rồi. Là cuộc thi hát karaoke.

  1. 1)① パトカーが 来(き)て います② 事故(じこ)が ありました③ バスと タクシーの 事故(じこ)Có xe cảnh sát đến · Có tai nạn · Tai nạn giữa xe buýt và taxi
  2. 2)① 音楽(おんがく)が 聞(き)こえます② お祭(まつ)りです③ 盆踊(ぼんおど)りNghe thấy tiếng nhạc · Có lễ hội · Múa Bon

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.