~ところです
Chuẩn bị/ đang làm/ vừa mới làm V.
Cấu trúc
Vる/ Vている/ Vた+ところです。
- Nhấn mạnh thời điểm:
- (これから/[ちょうど]いまから)Vるところ: Sắp sửa, chuẩn bị làm V.
- (いま)Vているところ: Đang làm V.
- (たったいま)Vたところ: Vừa làm V xong.
Ví dụ
これからシャワーをあびるところです。
Tôi chuẩn bị đi tắm.
たったいまバスが出たところです。
Xe buýt vừa khởi hành xong.