Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 46 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 46

Flashcard
1

~ところです

Chuẩn bị/ đang làm/ vừa mới làm V.

Cấu trúc

Vる/ Vている/ Vた+ところです。

  • Nhấn mạnh thời điểm:
  • (これから/[ちょうど]いまから)Vるところ: Sắp sửa, chuẩn bị làm V.
  • (いま)Vているところ: Đang làm V.
  • (たったいま)Vたところ: Vừa làm V xong.

Ví dụ

  1. これからシャワーをあびるところです。

    Tôi chuẩn bị đi tắm.

  2. たったいまバスが出(で)たところです。

    Xe buýt vừa khởi hành xong.

2

~ばかりです

Vừa mới làm V.

Cấu trúc

Vたばかりです

  • Diễn tả hành động nào đó vừa mới xảy ra theo cảm nhận của người nói.
  • Thời gian thực tế từ lúc xảy ra sự việc đến hiện tại là có thể dài hoặc ngắn.

Ví dụ

  1. 1か月前(げつまえ)にかれに会(あ)ったばかりです。

    Tôi mới gặp anh ấy một tháng trước.

  2. 日本(にほん)に来(き)たばかりなので、わからないことがたくさんある。

    Vì mới đến Nhật nên có nhiều thứ tôi chưa biết.

3

~はずです

Chắc chắn là ~.

Cấu trúc

Vる/ Vない/ Aな/ Aい/ Nの+はずです

  • Mẫu ngữ pháp dùng để đưa ra các phỏng đoán mang tính chất chắc chắn, dựa trên các căn cứ xác thực nào đó.

Ví dụ

  1. リンさんはどくしんのはずです。

    Chắc chắn là cô Linh độc thân.

  2. 飛行機(ひこうき)は3時(じ)に着(つ)くはずです。

    Chắc chắn là máy bay sẽ đến nơi lúc 3 giờ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.