Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 46 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 46

32 mục · 24 từ, 8 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (17)

  1. 1

    渡(わた)しますĐỘ

    Trao tay, đưa cho, giao cho· Động từ nhóm I

  2. 2

    帰(かえ)って来(き)ますQUY LAI

    Về đến, trở lại· Động từ nhóm III

  3. 3

    出(で)ますXUẤT

    Khởi hành (xe buýt ~)· バスが~· Động từ nhóm II

  4. 4

    届(とど)きますGIỚI HÀ VẬT

    Được gửi đến, được chuyển đến (hành lí ~)· 荷物(にもつ)が~· Động từ nhóm I

  5. 5

    入学(にゅうがく)しますNHẬP HỌC ĐẠI HỌC

    Nhập học, vào (đại học)· 大学(だいがく)に~· Động từ nhóm III

  6. 6

    卒業(そつぎょう)しますTỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

    Tốt nghiệp (đại học)· 大学(だいがく)を~· Động từ nhóm III

  7. 7

    焼(や)きますTHIÊU

    Nướng, rán· Động từ nhóm I

  8. 8

    焼(や)けますTHIÊU NHỤC

    Nướng chín, rán chín (bánh mì ~) (thịt ~)· 肉(ぱん)が~· Động từ nhóm II

  9. 9

    留守(るす)LƯU THỦ

    Vắng nhà

  10. 10

    宅配便(たくはいびん)TRẠCH PHỐI TIỆN

    Dịch vụ giao hàng tận nhà

  11. 11

    原因(げんいん)NGUYÊN NHÂN

    Nguyên nhân

  12. 12

    こちら

    Phía này là

  13. 13

    ~ の所(ところ)SỞ

    Chỗ ~, quanh ~, xung quanh ~

  14. 14

    半年(はんとし)BÁN NIÊN

    Nửa năm

  15. 15

    ちょうど

    Vừa đúng, đúng lúc

  16. 16

    たった今(いま)KIM

    Ngay lúc nãy, vừa nãy

  17. 17

    今(いま) いいですか。KIM

    Bây giờ bạn có rảnh không? Bây giờ nói chuyện có được không?

Hội thoại (7)

  1. 1

    ガスサービスセンター

    Trung tâm dịch vụ gas

  2. 2

    ガスレンジ

    Bếp ga

  3. 3

    具合(ぐあい)CỤ HỢP

    Trạng thái, tình hình

  4. 4

    申(もう)し訳(わけ)ありませんTHÂN DỊCH

    Xin lỗi

  5. 5

    どちら様(さま)でしょうか。DẠNG

    Xin cho hỏi anh/ chị là ai ạ?

  6. 6

    お待(ま)たせしました。ĐÃI

    Xin lỗi đã để anh/chị chờ đợi

  7. 7

    向(む)かいますHƯỚNG

    Đi đến, hướng tới, hướng đến· Động từ nhóm I

Bài đọc (8)

  1. 1

    ついて います

    May, may mắn· Động từ nhóm II

  2. 2

    床(ゆか)SÀNG

    Sàn

  3. 3

    転(ころ)びますCHUYỂN

    Ngã· Động từ nhóm I

  4. 4

    ベル

    Chuông, chuông cửa

  5. 5

    鳴(な)りますMINH

    Reng, kêu, reo· Động từ nhóm I

  6. 6

    慌(あわ)ててHOẢNG

    Vội vàng

  7. 7

    順番(じゅんばん)にTHUẬN PHIÊN

    Theo thứ tự

  8. 8

    出来事(できごと)XUẤT LAI SỰ

    Sự việc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.