Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 29 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 29

Flashcard
1

自動詞(じどうし)・他動詞(たどうし)

  • たどうし
  • 他動詞(Tha động từ): Là động từ diễn tả hành động của chủ thể (S) tác động lên một đối tượng khác (N).
  • じどうし
  • 自動詞(Tự động từ): Là động từ diễn tả hành động tự thân của chủ thể (S), không tác động lên đối tượng nào khác.

Ví dụ

  1. (私(わたし)は)ドアをあけます。

    (Tôi) mở cửa.

  2. ドアがあきます。

    Cửa mở (không có tác động từ ai khác).

2

NがVています

Cấu trúc

NがVています。

  • Diễn tả trạng thái hiện tại của sự vật diễn ra ngay trước mắt.
  • Mẫu câu này sử dụng tự động từ.

Ví dụ

  1. ドアがあいています。

    Cửa đang mở.

  2. 電気(でんき)がついています。

    Điện đang bật.

  3. 窓(まど)がわれています

    Cửa sổ bị vỡ.

3

NはVています

Cấu trúc

NはVています。

  • Nhấn mạnh vào chủ thể N đang trong trạng thái nào đó.

Ví dụ

  1. そのいすはこわれていますから、使(つか)わないでください。

    Cái ghế đó bị hỏng rồi nên đừng ngồi.

  2. あのかさはおれていますよ。

    Cái ô kia bị gãy rồi đấy.

4

Vてしまいます

Hoàn thành việc V.

Cấu trúc

Vてしまいます。

  • Vてしまいます: Sẽ hoàn thành việc V.
  • Vてしまいました: Đã hoàn thành việc V, đôi khi có thể dùng để diễn tả sự hối hận, tâm trạng tiếc nuối, khó chịu…khi lỡ làm hoặc xảy ra một việc nào đó.

Ví dụ

  1. レポートを書(か)いてしまいますから、お先(さき)にどうぞ。

    Tôi viết cho xong báo cáo đã nên anh/ chị hãy đi trước đi.

  2. 昨日(きのう)の宿題(しゅくだい)はもうやってしまった。

    Tôi đã hoàn thành bài tập hôm qua.

  3. 財布(さいふ)をなくしてしまいました。

    Tôi lỡ làm mất ví mất rồi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.