Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 29 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 29

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 友達(ともだち)が いずみさんに 注意(ちゅうい)しました。いずみさんは どう しますか。

Bạn nhắc Izumi. Izumi sẽ làm gì?

Nghe bạn nhắc Izumi, chọn tranh việc Izumi làm ngay sau đó (a hoặc b).

  • 注意(ちゅうい)します · Lưu ý, nhắc nhở
Bốn cặp tranh. 例 — a. Vặn công tắc tắt đèn xe (off); b. Vặn công tắc bật đèn xe (on). 1) — a. Kéo khoá cặp ba lô, phần khoá phía sau đang mở ra; b. Kéo khoá cặp xuống, nắp cặp đã khép lại. 2) — a. Tay kéo vạt áo ra khỏi cúc (cởi cúc); b. Tay đưa cúc vào khuyết (cài cúc). 3) — a. Lấy khăn lau miệng; b. Cầm cốc nước, há miệng ho/hắt hơi.
0:00 / 1:04
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      あれ? いずみ、車(くるま)の 電気(でんき)が ついて いるよ。

      Ơ? Izumi, đèn xe đang bật kìa.

    2. いずみ

      え? あ、本当(ほんとう)? ついて いるね。ちょっと 待(ま)って いて。

      Hả? À, thật à? Bật thật nhỉ. Đợi mình chút nhé.

    Vì sao

    a

    車の 電気が ついて いるよ → Izumi tắt đèn xe (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      いずみ、かばんが 開(あ)いて いるよ。

      Izumi, cặp đang mở kìa.

    2. いずみ

      え? 本当(ほんとう)?

      Hả? Thật à?

    3. A

      危(あぶ)ないね。気(き)を つけて。

      Nguy hiểm đấy. Cẩn thận nhé.

    4. いずみ

      うん。

      Ừ.

    Xem đáp án

    b

    かばんが 開いて いるよ → Izumi kéo khoá đóng cặp lại. Ở tranh b nắp cặp đã khép, tay kéo khoá về cuối; tranh a phần khoá phía sau con trượt đang hở ra (đang mở cặp).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      いずみ、シャツの ボタンが 外(はず)れて いるよ。

      Izumi, áo sơ mi bị tuột cúc kìa.

    2. いずみ

      あら、そう? ありがとう。

      Ơ, vậy à? Cảm ơn nhé.

    Xem đáp án

    b

    ボタンが 外れて いるよ (cúc áo bị tuột) → Izumi cài cúc lại (b, tay đưa cúc vào khuyết); tranh a là cởi cúc.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. いずみ

      あー、おいしかった。ごちそうさま。

      A, ngon quá. Cảm ơn vì bữa ăn.

    2. A

      いずみ、アイスクリームが ついて いるよ。

      Izumi, dính kem kìa.

    3. いずみ

      え? どこ?

      Hả? Đâu?

    4. A

      口(くち)の 横(よこ)。……違(ちが)う、右(みぎ)。……そうそう。

      Bên cạnh miệng ấy. … Không phải, bên phải. … Đúng rồi, đúng rồi.

    5. いずみ

      ありがとう。

      Cảm ơn nhé.

    Xem đáp án

    a

    アイスクリームが ついて いるよ、口の 横 → Izumi lau miệng (a).

2. 店(みせ)の 人(ひと)は どうして「こちらのを どうぞ」と 言(い)いましたか。

Vì sao nhân viên cửa hàng nói「こちらのを どうぞ」(Xin mời dùng cái này)?

Nghe hội thoại ở cửa hàng, chọn tranh món đồ bị làm sao (a hoặc b).

  • 同(おな)じ · Giống
Bốn cặp tranh. 例 — a. Cái đĩa bị nứt; b. Cái đĩa bị bẩn. 1) — a. Túi giấy bị rách ở cạnh; b. Túi giấy bị đứt quai. 2) — a. Đôi đũa nguyên vẹn; b. Đôi đũa có một chiếc bị gãy. 3) — a. Áo len bị thủng một lỗ nhỏ; b. Áo len bị dính vết bẩn.
0:00 / 1:50
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。これ、ください。

      Xin lỗi, cho tôi cái này.

    2. B

      はい、ありがとう ございます。お皿(さら)が 5枚(まい)ですね。

      Vâng, cảm ơn quý khách. 5 cái đĩa phải không ạ?

    3. A

      はい。

      Vâng.

    4. B

      あ、これは……。あれ、割(わ)れて いますね。すみません。こちらに 新(あたら)しいのが ありますから、こちらのを どうぞ。

      Ơ, cái này… Ôi, bị nứt rồi. Xin lỗi quý khách. Bên này có cái mới, mời quý khách lấy cái này ạ.

    Vì sao

    a

    割れて いますね → đĩa bị nứt (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。大(おお)きい 袋(ふくろ)を ください。

      Xin lỗi, cho tôi một cái túi to.

    2. B

      はい、これで いいですか。

      Vâng, cái này được không ạ?

    3. A

      ありがとう。……あれ、これは 破(やぶ)れて いますよ。

      Cảm ơn. … Ơ, cái này bị rách rồi.

    4. B

      え? どうも すみません。こちらのを どうぞ。

      Ơ? Thành thật xin lỗi. Mời quý khách dùng cái này ạ.

    Xem đáp án

    a

    これは 破れて いますよ → túi bị rách (a); tranh b là đứt quai.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. B

      いらっしゃいませ。

      Xin mời quý khách.

    2. A

      天(てん)ぷら定食(ていしょく)、ください。

      Cho tôi suất cơm tempura.

    3. B

      かしこまりました。……お待(ま)たせしました。

      Vâng ạ. … Xin lỗi đã để quý khách chờ.

    4. A

      あれ、すみません。この 箸(はし)、折(お)れて いるんですけど。

      Ơ, xin lỗi, đôi đũa này bị gãy rồi.

    5. B

      あ、どうも すみません。こちらのを どうぞ。

      À, thành thật xin lỗi. Mời quý khách dùng đôi này ạ.

    Xem đáp án

    b

    この 箸、折れて いるんですけど → đũa bị gãy (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。きのう こちらで 買(か)った セーターなんですが……。

      Xin lỗi, đây là cái áo len hôm qua tôi mua ở đây…

    2. B

      はい。

      Vâng.

    3. A

      ここ、汚(よご)れて いるんです。

      Chỗ này bị bẩn.

    4. B

      ああ、そうですね。どうも すみません。こちらに 同(おな)じ ものが ありますから、こちらのを どうぞ。

      À, đúng vậy ạ. Thành thật xin lỗi. Bên này có cái giống hệt, mời quý khách lấy cái này ạ.

    Xem đáp án

    b

    ここ、汚れて いるんです → áo len bị bẩn (b); tranh a là áo bị thủng.

3. タワポンさんは すごい 人(ひと)です。どうして すごい 人(ひと)ですか。

Tawapon thật đáng nể. Vì sao đáng nể?

Nghe rồi điền vào chỗ trống: Tawapon làm xong việc gì, trong bao lâu (tự viết, xem đáp án sau).

0:00 / 1:31
  1. 例

    [10]分(ぷん)…(昼(ひる)ごはん)を(食(た)べた)!

    Chỉ 10 phút mà đã ăn xong bữa trưa!

    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、昼(ひる)ごはんを 食(た)べませんか。

      Tawapon, đi ăn trưa không?

    2. タワポン

      もう 食(た)べました。

      Mình ăn rồi.

    3. A

      えっ、いつ 食(た)べたんですか。

      Hả, ăn lúc nào vậy?

    4. タワポン

      休(やす)み時間(じかん)に 食(た)べて しまいました。

      Mình ăn luôn trong giờ nghỉ rồi.

    5. A

      えっ、10分(ぷん)の 休(やす)み時間(じかん)に? 早(はや)いですね。

      Hả, trong 10 phút nghỉ á? Nhanh thật đấy.

    Vì sao

    [10]分(ぷん)…(昼(ひる)ごはん)を(食(た)べた)!

    休み時間に 食べて しまいました, giờ nghỉ chỉ có 10 phút (10分の 休み時間).

  2. 1

    [  ]時間(じかん)…(   )を(   )!

    Chỉ [ ] tiếng mà đã (…) xong (…)!

    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、スピーチは もう 覚(おぼ)えましたか。

      Tawapon, bạn thuộc bài phát biểu chưa?

    2. タワポン

      はい、もう 覚(おぼ)えました。

      Rồi, mình thuộc rồi.

    3. A

      えっ、本当(ほんとう)に 覚(おぼ)えて しまったんですか。きのうは まだでしたね。

      Hả, thuộc hết thật rồi à? Hôm qua vẫn chưa mà.

    4. タワポン

      はい。今朝(けさ) 学校(がっこう)へ 来(く)る とき、1時間(じかん) 公園(こうえん)で 練習(れんしゅう)しました。全部(ぜんぶ) 覚(おぼ)えましたよ。

      Ừ. Sáng nay trên đường đến trường, mình tập 1 tiếng ở công viên. Thuộc hết rồi đấy.

    5. A

      えっ、すごいですね。

      Ồ, giỏi thật.

    Xem đáp án

    [1]時間(じかん)…(スピーチ)を(覚(おぼ)えた)!

    Hôm qua chưa thuộc; sáng nay luyện 1 tiếng ở công viên (1時間 公園で 練習しました) là thuộc hết bài phát biểu.

  3. 2

    [  ]日(か)…(   )を(   )!

    Chỉ [ ] ngày mà đã (…) xong (…)!

    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、夏休(なつやす)みの 宿題(しゅくだい)は もう やって しまいましたか。

      Tawapon, bạn làm xong bài tập hè chưa?

    2. タワポン

      ええ。富士山(ふじさん)に ついて レポートを 書(か)きました。

      Rồi. Mình viết báo cáo về núi Phú Sĩ.

    3. A

      えっ、先週(せんしゅう) 聞(き)いた とき、まだでしたね。

      Hả, tuần trước mình hỏi thì vẫn chưa mà.

    4. タワポン

      ええ。この 土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)、がんばりました。

      Ừ. Thứ Bảy với Chủ nhật vừa rồi mình cố gắng làm.

    Xem đáp án

    [2]日(か)…(レポート)を(書(か)いた)!

    Tuần trước chưa làm; chỉ thứ Bảy và Chủ nhật (2 ngày) đã viết xong bài báo cáo về núi Phú Sĩ (bài tập hè).

  4. 3

    [  ]週間(しゅうかん)…(   )を(   )!

    Chỉ [ ] tuần mà đã (…) xong (…)!

    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、その 本(ほん)、どうですか。おもしろいですか。

      Tawapon, quyển sách đó thế nào? Hay không?

    2. タワポン

      ええ、おもしろかったですよ。

      Ừ, hay lắm.

    3. A

      えっ、もう 読(よ)んで しまったんですか。

      Hả, đọc xong rồi à?

    4. タワポン

      ええ、読(よ)んで しまいましたよ。よかったら どうぞ。1週間(しゅうかん) あったら 読(よ)めますよ。

      Ừ, đọc xong rồi. Nếu thích thì bạn cầm đọc đi. Có 1 tuần là đọc được thôi.

    5. A

      タワポンさんが 1週間(しゅうかん)だったら、私(わたし)は 3週間(しゅうかん) かかりますよ。

      Tawapon mất 1 tuần thì mình phải mất 3 tuần đấy.

    Xem đáp án

    [1]週間(しゅうかん)…(本(ほん))を(読(よ)んだ)!

    Tawapon đã đọc xong cuốn sách (読んで しまいました); câu タワポンさんが 1週間だったら cho biết Tawapon đọc mất 1 tuần. Bẫy: 3週間 là thời gian người kia cần.

4. ミラーさんは これから どう しますか。

Anh Miller sắp làm gì?

Nghe anh Miller nói chuyện với đồng nghiệp, chọn tranh việc anh ấy làm tiếp theo (a, b hoặc c).

  • 戻(もど)ります · Trở lại, quay lại
Ba dòng tranh. Dòng 例 — a. Miller ngồi ở bàn làm việc viết báo cáo; b. Miller và đồng nghiệp nữ đi tới nhà hàng; c. Miller ăn cơm hộp tại bàn. Dòng 1) — a. Hai người đi về toà nhà IMC; b. Miller một mình uống cà phê trong quán; c. Hai người ngồi uống cà phê cùng bàn. Dòng 2) — a. Miller đi công tác bằng máy bay; b. Buổi tối Miller và đồng nghiệp rời IMC ra về; c. Miller ở lại bàn làm việc soạn tài liệu.
0:00 / 1:17
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、もう 12時(じ)ですね。食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。

      Anh Miller, 12 giờ rồi nhỉ. Đi ăn trưa không anh?

    2. ミラー

      すみません。この レポート、書(か)いて しまいたいですから、お先(さき)に どうぞ。

      Xin lỗi, tôi muốn viết xong bản báo cáo này, chị cứ đi trước đi.

    3. A

      何分(なんぷん)ぐらい かかりますか。

      Mất khoảng bao nhiêu phút?

    4. ミラー

      10分(ぷん)ぐらいです。

      Khoảng 10 phút.

    5. A

      10分(ぷん)ですか。おなかも すいたし、レストランも 込(こ)むし……。じゃ。

      10 phút à? Đói bụng rồi, nhà hàng lại sắp đông… Thôi, tôi đi trước nhé.

    Vì sao

    a

    この レポート、書いて しまいたいですから、お先に どうぞ → Miller ở lại viết báo cáo (a); đồng nghiệp đi ăn trước.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、12時(じ)50分(ぷん)ですね。もう 会社(かいしゃ)に 戻(もど)らないと。1時(じ)から 会議(かいぎ)なんです。

      Ơ, 12 giờ 50 rồi. Tôi phải về công ty thôi. 1 giờ tôi có cuộc họp.

    2. ミラー

      お先(さき)に どうぞ。私(わたし)は この コーヒーを 飲(の)んで しまいますから。

      Chị cứ về trước đi. Tôi uống nốt cốc cà phê này đã.

    3. A

      じゃ。

      Vậy nhé.

    Xem đáp án

    b

    Người về công ty họp là đồng nghiệp; Miller nói この コーヒーを 飲んで しまいますから → ở lại uống cà phê một mình (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      もう 5時(じ)ですね。帰(かえ)りませんか。

      5 giờ rồi nhỉ. Về thôi anh?

    2. ミラー

      すみません。あしたから 出張(しゅっちょう)なんです。この 資料(しりょう)を 作(つく)って しまわないと……。

      Xin lỗi, từ mai tôi đi công tác. Tôi phải làm xong tài liệu này đã…

    3. A

      大変(たいへん)ですね。

      Vất vả quá nhỉ.

    4. ミラー

      ええ。ですから、お先(さき)に どうぞ。

      Vâng. Nên chị cứ về trước đi.

    5. A

      わかりました。じゃ。

      Tôi hiểu rồi. Vậy nhé.

    Xem đáp án

    c

    この 資料を 作って しまわないと → Miller ở lại làm tài liệu (c). Bẫy: Đi công tác (a) là từ ngày mai.

5. エドさんは よく 小(ちい)さい 失敗(しっぱい)を します。何(なに)を しましたか。どう しますか。

Ed hay mắc những lỗi nhỏ. Ed đã làm gì? Ed sẽ làm thế nào?

Chọn đồ vật (a–e), chọn chuyện đã xảy ra với nó, rồi chọn việc Ed sẽ làm ngay (①–④).

  • 失敗(しっぱい) · Thất bại
  • しかたが ありません · Không còn cách nào khác
Tranh đồ vật — a. Quyển sách; b. Bản báo cáo (レポート); c. Điện thoại di động; d. Thẻ mua sách (図書カード) 5.000 yên; e. Cái cặp.
  1. ①すぐ電話(でんわ)をかける
  2. ②すぐ新(あたら)しいのを買(か)う
  3. ③すぐ寮(りょう)へ帰(かえ)る
  4. ④すぐ図書館(としょかん)へ行(い)く
0:00 / 1:39
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án なくした)を
    Ví dụ, ô 3 (đáp án ④)
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      エドさん、どう したんですか。

      Ed, em sao thế?

    2. エド

      本(ほん)を なくして しまったんです。

      Em làm mất sách rồi ạ.

    3. 先生(せんせい)

      またですか。今度(こんど)は 何(なん)の 本(ほん)?

      Lại nữa à? Lần này là sách gì?

    4. エド

      先週(せんしゅう) 図書館(としょかん)から 借(か)りた 本(ほん)です。それを 読(よ)んで レポートを 書(か)いたんですが……。

      Sách em mượn ở thư viện tuần trước ạ. Em đọc nó rồi viết báo cáo…

    5. 先生(せんせい)

      これですか。

      Có phải cái này không?

    6. エド

      あ、それです。先生(せんせい)、どこに ありましたか。

      A, đúng nó ạ. Nó ở đâu vậy ạ?

    7. 先生(せんせい)

      私(わたし)の 机(つくえ)の 上(うえ)に ありましたよ。レポートと いっしょに。

      Ở trên bàn của tôi đấy. Cùng với bản báo cáo.

    8. エド

      あー、よかった。すぐ 返(かえ)しに 行(い)きます。

      A, may quá. Em đi trả ngay đây ạ.

    Vì sao

    a・なくした・④

    本を なくして しまったんです → sách (a), làm mất; tìm thấy rồi thì すぐ 返しに 行きます → đi thư viện ngay (④).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2を
    Câu 1, ô 3
    Xem lời thoại
    1. エド

      こんにちは。

      Chào.

    2. A

      こんにちは。エドさん、今日(きょう)は 新(あたら)しい かばんだね。

      Chào. Ed, hôm nay cặp mới nhỉ.

    3. エド

      え? 新(あたら)しい かばん? ……わあ、まちがえて しまった。これ、ミゲルさんのだ。

      Hả? Cặp mới? … Trời, mình cầm nhầm rồi. Cái này của Miguel.

    4. A

      ミゲルさん、探(さが)して いると 思(おも)うよ。すぐ 電話(でんわ)しないと。

      Chắc Miguel đang tìm đấy. Phải gọi điện ngay đi.

    5. エド

      うん、わかった。

      Ừ, biết rồi.

    Xem đáp án

    e・まちがえた・①

    Ed cầm nhầm cặp của Miguel (かばん → e, まちがえて しまった); bạn bảo すぐ 電話しないと → gọi điện ngay (①).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2を
    Câu 2, ô 3
    Xem lời thoại
    1. B

      いらっしゃいませ。

      Xin mời quý khách.

    2. エド

      すみません。この 携帯(けいたい)なんですけど、今朝(けさ) 駅(えき)で 落(お)として しまいました。それから 全然(ぜんぜん) 動(うご)きません。

      Xin lỗi, cái điện thoại này sáng nay tôi làm rơi ở ga. Từ đó đến giờ nó không chạy nữa.

    3. B

      ちょっと 見(み)せて ください。……あー、これは もう 使(つか)えませんね。

      Cho tôi xem một chút. … À, cái này không dùng được nữa rồi.

    4. エド

      えー、残念(ざんねん)。でも、しかたが ありませんね。新(あたら)しいのを お願(ねが)いします。

      Ôi, tiếc quá. Nhưng đành chịu vậy. Cho tôi cái mới.

    5. B

      はい、かしこまりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    c・落(お)とした・②

    携帯を 駅で 落として しまいました → điện thoại (c), làm rơi; máy hỏng hẳn nên 新しいのを お願いします → mua cái mới (②).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:27
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) パソコンが ついて いますか。

      Bây giờ máy tính của bạn có đang bật không?

    Xem đáp án

    ……はい、ついて います。

    ついて います chỉ trạng thái đang bật (~て います diễn tả trạng thái kết quả). Nếu tắt thì trả lời いいえ、消えて います.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      かばんに 何(なに)が 入(はい)って いますか。

      Trong cặp của bạn có gì?

    Xem đáp án

    ……財布(さいふ)と 辞書(じしょ)が 入(はい)って います。

    入って います = đang ở trong (trạng thái). Trả lời ~と ~が 入って います.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      土曜日(どようび) 銀行(ぎんこう)は 開(あ)いて いますか。

      Thứ Bảy ngân hàng có mở cửa không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、閉(し)まって います。

    Cặp trạng thái 開いて います (đang mở) / 閉まって います (đang đóng). Ở Nhật, ngân hàng thường nghỉ thứ Bảy.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      借(か)りた 本(ほん)を なくして しまったら、どう しますか。

      Nếu lỡ làm mất sách đã mượn thì bạn làm thế nào?

    Xem đáp án

    ……すぐ 謝(あやま)って、同(おな)じ 本(ほん)を 買(か)って 返(かえ)します。

    なくして しまったら = lỡ làm mất (~て しまう: Việc đáng tiếc). Trả lời bằng việc mình sẽ làm: ~て、~ます.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:29
  1. 1

    部屋(へや)の 窓(まど)は 開(あ)いて いました。

    Cửa sổ phòng đã mở.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      寒(さむ)いですね。

      Lạnh nhỉ.

    2. B

      あ、窓(まど)が 少(すこ)し 開(あ)いて いますよ。

      À, cửa sổ hơi hé mở kìa.

    3. A

      あ、そうですね。閉(し)めましょうか。

      À, đúng thật. Tôi đóng lại nhé?

    4. B

      ええ、お願(ねが)いします。

      Vâng, nhờ bạn nhé.

    Xem đáp án

    ○

    窓が 少し 開いて いますよ → cửa sổ đang mở → đúng.

  2. 2

    2階(かい)の コピー機(き)は 今(いま) 故障(こしょう)して います。

    Máy photo ở tầng 2 bây giờ đang hỏng.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この コピー機(き)、使(つか)っても いいですか。

      Xin lỗi, tôi dùng máy photo này được không?

    2. B

      この コピー機(き)、今(いま) 壊(こわ)れて いるんです。すみませんが、2階(かい)のを 使(つか)って ください。

      Máy này đang hỏng. Xin lỗi, phiền bạn dùng máy ở tầng 2 nhé.

    3. A

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Máy hỏng là máy ở đây (この コピー機、今 壊れて いるんです); máy tầng 2 thì dùng được (2階のを 使って ください) → sai.

  3. 3

    女(おんな)の 人(ひと)は テーブルの 横(よこ)に 傘(かさ)を 忘(わす)れました。

    Người phụ nữ để quên ô bên cạnh bàn.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời quý khách.

    2. B

      あのう、きのう こちらに 傘(かさ)を 忘(わす)れて しまったんですが……。

      Dạ, hôm qua tôi lỡ để quên ô ở đây…

    3. A

      傘(かさ)ですか。

      Ô ạ?

    4. B

      ええ、赤(あか)い 傘(かさ)です。あの テーブルの 横(よこ)に 置(お)いたんですが……。

      Vâng, cái ô màu đỏ. Tôi đã để cạnh cái bàn kia…

    5. A

      ああ、ちょっと 待(ま)って ください。……これですか。

      À, xin chờ một chút. … Cái này phải không ạ?

    6. B

      あ、それです。どうも すみません。

      A, đúng nó. Cảm ơn nhiều.

    Xem đáp án

    ○

    Người khách (người phụ nữ) nói 傘を 忘れて しまったんですが… あの テーブルの 横に 置いたんですが → đúng.

  4. 4

    女(おんな)の 人(ひと)は もう コピーを して しまいました。

    Người phụ nữ đã photo xong rồi.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) ちょっと いい? 来週(らいしゅう)の 会議(かいぎ)に ついて 話(はな)したいんだけど。

      Giờ rảnh chút không? Mình muốn bàn về cuộc họp tuần sau.

    2. B

      あ、これ、コピーして しまいたいんだけど……。すぐ 終(お)わるから。

      À, mình muốn photo xong cái này đã… Xong ngay thôi.

    3. A

      わかった。じゃあ、終(お)わったら 言(い)って。

      Được. Vậy xong thì bảo mình nhé.

    Xem đáp án

    ×

    コピーして しまいたいんだけど… すぐ 終わるから → vẫn đang định photo cho xong, chưa xong → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.