Luyện tập · Bài 29
Mẫu câu 文型
- 1
窓が 閉まって います。
Cửa sổ đang đóng.
- 2
電車に 傘を 忘れて しまいました。
Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.
Ví dụ 例文
- 1
会議室の かぎが 掛かって いますね。
Phòng họp đang khóa cửa nhỉ.
……じゃ、渡辺さんに 言って、開けて もらいましょう。
… Vậy mình nói với chị Watanabe để chị ấy mở giúp đi.
- 2
この パソコン、使っても いいですか。
Tôi dùng cái máy tính này được không ạ?
……それは 故障して いますから、あちらのを 使って ください。
… Máy đó đang bị hỏng, anh dùng máy đằng kia nhé.
- 3
シュミットさんが 持って 来た ワインは どこですか。
Chai rượu vang anh Schmidt mang đến đâu rồi?
……みんなで 飲んで しまいました。
… Mọi người uống hết sạch rồi.
- 4
いっしょに 帰りませんか。
Mình cùng về nhé?
……すみません。この メールを 書いて しまいますから、お先に どうぞ。
… Xin lỗi, tôi phải viết cho xong cái email này đã, anh cứ về trước đi.
- 5
約束の 時間に 間に 合いましたか。
Anh có đến kịp giờ hẹn không?
……いいえ、遅れて しまいました。道を まちがえたんです。
… Không, tôi lại đến muộn mất. Tôi đi nhầm đường.
- 6
どう したんですか。
Có chuyện gì vậy?
……タクシーに 荷物を 忘れて しまったんです。
… Tôi lỡ để quên hành lý trên taxi mất rồi.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]→ 窓が 開いて います。
(Sách dùng tranh) → Cửa sổ đang mở.
1)[絵]電気が つく
Xem đáp án
電気が ついて います。
(Sách dùng tranh) Đèn đang bật.
2)[絵]お皿が 割れる
Xem đáp án
お皿が 割れて います。
(Sách dùng tranh) Cái đĩa bị vỡ.
3)[絵]ボタンが 外れる
Xem đáp án
ボタンが 外れて います。
(Sách dùng tranh) Cúc áo bị bung.
4)[絵]シャツが 汚れる
Xem đáp án
シャツが 汚れて います。
(Sách dùng tranh) Áo sơ mi bị bẩn.
5)[絵]袋が 破れる
Xem đáp án
袋が 破れて います。
(Sách dùng tranh) Cái túi bị rách.
6)[絵]車が 止まる
Xem đáp án
車が 止まって います。
(Sách dùng tranh) Ô tô đang đỗ.
7)[絵]木の 枝が 折れる
Xem đáp án
枝が 折れて います。
(Sách dùng tranh) Cành cây bị gãy.
Bài 2 · Ví dụ
エアコン・つきます・消して ください → エアコンが ついて いますから、消して ください。
Điều hoà · Bật · Hãy tắt đi → Điều hoà đang bật, anh tắt đi giúp tôi.
1)テーブル・汚れます・ふいて ください
Xem đáp án
テーブルが 汚れて いますから、ふいて ください。
Bàn đang bẩn, anh lau đi giúp tôi.
2)時計・止まります・電池を 取り替えて ください
Xem đáp án
時計が 止まって いますから、電池を 取り替えて ください。
Đồng hồ chết rồi, anh thay pin giúp tôi.
3)洗濯機・壊れます・手で 洗わなければ なりません
Xem đáp án
洗濯機が 壊れて いますから、手で 洗わなければ なりません。
Máy giặt bị hỏng nên phải giặt tay.
4)スーパー・閉まります・コンビニで 買いましょう
Xem đáp án
スーパーが 閉まって いますから、コンビニで 買いましょう。
Siêu thị đóng cửa rồi, mình mua ở cửa hàng tiện lợi đi.
Bài 3 · Ví dụ
この 傘を 借りても いいですか。 → その 傘は 折れて いますよ。
Tôi mượn cái ô này được không? → Cái ô đó bị gãy rồi đấy.
1)この コップを 使っても いいですか。 [絵]コップが 汚れて いる
Xem đáp án
その コップは 汚れて いますよ。
Cái cốc đó bẩn đấy.
2)この 袋を もらっても いいですか。 [絵]袋が 破れて いる
Xem đáp án
その 袋は 破れて いますよ。
Cái túi đó bị rách rồi đấy.
3)この 自転車を 借りても いいですか。 [絵]自転車が 壊れて いる
Xem đáp án
その 自転車は 壊れて いますよ。
Chiếc xe đạp đó bị hỏng rồi đấy.
4)この 掃除機を 使っても いいですか。 [絵]掃除機が 壊れて いる
Xem đáp án
その 掃除機は 壊れて いますよ。
Cái máy hút bụi đó bị hỏng rồi đấy.
Bài 4 · Ví dụ
この 本は もう 読みました。 → もう 読んで しまったんですか。
Quyển sách này tôi đọc rồi. → Anh đã đọc xong rồi cơ à?
1)レポートは もう 書きました。
Xem đáp án
もう 書いて しまったんですか。
Anh đã viết xong rồi cơ à?
2)夏休みの 宿題は 全部 やりました。
Xem đáp án
もう 全部 やって しまったんですか。
Em đã làm hết rồi cơ à?
3)スピーチは もう 覚えました。
Xem đáp án
もう 覚えて しまったんですか。
Anh đã thuộc xong rồi cơ à?
4)部屋は もう 片づけました。
Xem đáp án
もう 片づけて しまったんですか。
Anh đã dọn xong rồi cơ à?
Bài 5 · Ví dụ
(これを 片づけます) → そろそろ 帰りませんか。 ……これを 片づけて しまいますから、お先に どうぞ。
(Dọn cái này) → Mình về thôi chứ? … Tôi dọn nốt cái này đã, anh cứ về trước đi.
1)(メールの 返事を 書きます)
Xem đáp án
そろそろ 帰りませんか。 ……メールの 返事を 書いて しまいますから、お先に どうぞ。
Mình về thôi chứ? … Tôi viết nốt thư trả lời đã, anh cứ về trước đi.
2)(この 資料を 作ります)
Xem đáp án
そろそろ 帰りませんか。 ……この 資料を 作って しまいますから、お先に どうぞ。
Mình về thôi chứ? … Tôi làm nốt tài liệu này đã, anh cứ về trước đi.
3)(この 仕事を やります)
Xem đáp án
そろそろ 帰りませんか。 ……この 仕事を やって しまいますから、お先に どうぞ。
Mình về thôi chứ? … Tôi làm nốt việc này đã, anh cứ về trước đi.
4)(出張の 準備を します)
Xem đáp án
そろそろ 帰りませんか。 ……出張の 準備を して しまいますから、お先に どうぞ。
Mình về thôi chứ? … Tôi chuẩn bị nốt cho chuyến công tác đã, anh cứ về trước đi.
Bài 6 · Ví dụ
田中さんの 住所を 聞きました・忘れました → 田中さんの 住所を 聞きましたが、忘れて しまいました。
Đã hỏi địa chỉ của anh Tanaka · Quên → Tôi đã hỏi địa chỉ của anh Tanaka, nhưng lỡ quên mất rồi.
1)駅まで 走りました・電車は 行きました
Xem đáp án
駅まで 走りましたが、電車は 行って しまいました。
Tôi đã chạy đến ga, nhưng tàu đi mất rồi.
2)タクシーで 行きました・約束の 時間に 遅れました
Xem đáp án
タクシーで 行きましたが、約束の 時間に 遅れて しまいました。
Tôi đã đi taxi, nhưng vẫn bị trễ giờ hẹn.
3)気を つけて いました・カードを なくしました
Xem đáp án
気を つけて いましたが、カードを なくして しまいました。
Tôi đã cẩn thận rồi, vậy mà vẫn làm mất thẻ.
4)地図を 見ながら 行きました・道を まちがえました
Xem đáp án
地図を 見ながら 行きましたが、道を まちがえて しまいました。
Tôi đã vừa đi vừa xem bản đồ, vậy mà vẫn bị nhầm đường.
Bài 7 · Ví dụ
どう したんですか。 → 傘を 忘れて しまったんです。
Anh bị sao vậy? → Tôi để quên ô mất rồi.
1)どう したんですか。 [絵]指を 切った
Xem đáp án
指を 切って しまったんです。
Tôi lỡ bị đứt tay.
2)どう したんですか。 [絵]かぎを なくした
Xem đáp án
かぎを なくして しまったんです。
Tôi làm mất chìa khoá rồi.
3)どうして 遅れたんですか。 [絵]車が 故障した
Xem đáp án
車が 故障して しまったんです。
Xe ô tô của tôi bị hỏng giữa chừng.
4)どうして 来なかったんですか。 [絵]かぜを ひいた
Xem đáp án
かぜを ひいて しまったんです。
Tôi bị cảm mất rồi.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
あのう……。
Xin lỗi…
- B
はい。
Vâng?
- A
①かばんが 開いて いますよ。
Túi của anh đang mở đấy.
- B
えっ。あ、どうも すみません。
Ơ! À, cảm ơn anh nhé.
- 1)① ボタンが 外れますCúc áo bị bung
- 2)① クリーニングの 紙が 付きますCòn dính mẩu giấy của tiệm giặt là
Hội thoại 2
- A
すみません。この ①パンチ、使っても いいですか。
Xin lỗi. Tôi dùng cái dập ghim lỗ này được không?
- B
あ、その ①パンチは ②壊れて いますから、こちらのを 使って ください。
À, cái đó bị hỏng rồi, anh dùng cái này đi.
- A
すみません。
Cảm ơn anh.
- 1)① 袋② 汚れますTúi · Bẩn
- 2)① 封筒② 破れますPhong bì · Rách
Hội thoại 3
- A
どう したんですか。
Anh bị sao vậy?
- B
①どこかで 財布を 落として しまったんです。
Tôi lỡ đánh rơi ví ở đâu mất rồi.
- A
それは 大変ですね。すぐ ②交番に 行かないと。
Thế thì gay quá nhỉ. Phải đến đồn cảnh sát ngay thôi.
- B
ええ。
Vâng.
- 1)① どこかで カードを なくします② カード会社に 連絡しますLàm mất thẻ ở đâu đó · Liên lạc với công ty thẻ
- 2)① 電車に 書類を 忘れます② 駅員に 言いますĐể quên tài liệu trên tàu · Báo cho nhân viên nhà ga