Từ vựng · Bài 29
52 mục · 39 từ, 13 câu và tên riêng
Từ mới (31)
- 1
開きますKHAI
Mở (cửa mở)· ドアが~· Động từ nhóm I
- 2
閉まりますBẾ
Đóng (cửa đóng)· ドアが~· Động từ nhóm I
- 3
つきます
Sáng (Điện bật/ sáng)· 電気が~· Động từ nhóm I
- 4
消えますTIÊU (ĐIỆN KHÍ)
Tắt (Điện tắt)· 電気が~· Động từ nhóm II
- 5
壊れますHOẠI
Hỏng, hỏng hóc (Ghế bị hỏng)· いすが~· Động từ nhóm II
- 6
割れますCÁT
Vỡ, bị vỡ (Cốc bị vỡ)· コップが~· Động từ nhóm II
- 7
折れますCHIẾT (MỘC)
Gãy, bị gãy (Cây bị gãy)· 木が· Động từ nhóm II
- 8
破れますPHÁ (CHỈ)
Rách, bị rách (Giấy bị rách)· 紙が· Động từ nhóm II
- 9
汚れますÔ PHỤC
Bẩn, bị bẩn (Quần áo bị bẩn)· 服が· Động từ nhóm II
- 10
付きますPHÓ
Có gắn, được gắn, (Được gắn túi)· ポケットが~· Động từ nhóm I
- 11
外れますNGOẠI
Tuột, bung, bị lệch (Khuy tuột)· ボタンが~· Động từ nhóm II
- 12
止まりますCHỈ
Dừng, ngưng (Thang máy dừng)· エレベーターが~· Động từ nhóm II
- 13
間違えますGIAN VI
Nhầm, nhầm lẫn· Động từ nhóm II
- 14
落としますLẠC
Đánh rơi, làm rơi· Động từ nhóm I
- 15
掛かりますQUẢI
Bị khóa (Cửa bị khóa)· かぎが~· Động từ nhóm I
- 16
ふきます
Lau, chùi· Động từ nhóm I
- 17
取り替えますTHỦ THẾ
Thay· Động từ nhóm II
- 18
片付けますPHIẾN PHÓ
Dọn dẹp· Động từ nhóm II
- 19
皿MÃNH
Đĩa
Thường nói lịch sự kèm お: お皿.
- 20
ちゃわん
Bát
Thường nói lịch sự kèm お: おちゃわん.
- 21
コップ
Cốc
- 22
ガラス
Kính, thủy tinh
- 23
袋ĐẠI
Cái túi, túi đựng
- 24
書類THƯ LOẠI
Tài liệu, giấy tờ
- 25
枝CHI
Cành cây
- 26
駅員DỊCH VIÊN
Nhân viên nhà ga
- 27
交番GIAO PHIÊN
Đồn cảnh sát, bốt cảnh sát
- 28
スピーチ
Diễn văn, hùng biện
- 29
返事PHẢN SỰ
Trả lời, phản hồi
をします.
- 30
お先に どうぞ。TIÊN
Xin mời đi trước
- 31
源氏物語NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ
Truyện kể Genji (tiểu thuyết được viết bởi Murasaki Shikibu vào thời Heian)· Tên riêng
Hội thoại (11)
- 1
今の電車KIM ĐIỆN XA
Chuyến tàu vừa rồi
- 2
忘れ物VONG VẬT
Đồ bỏ quên
- 3
このくらい
Cỡ tầm này, khoảng tầm này
- 4
~側TRẮC
Phía ~, bên ~
- 5
ポケット
Túi áo, túi quần (pocket)
- 6
~辺BIÊN
Chỗ ~, xung quanh ~
- 7
覚えていません。GIÁC
Tôi không nhớ
- 8
網棚VÕNG BẰNG
Giá để đồ trên tàu xe
- 9
確かXÁC
Nếu không nhầm thì
- 10
よかった。
[ Ôi ] Tốt quá (may quá)· ああ、
- 11
新宿TÂN TÚC
Tên ga, địa điểm ở Tokyo· Tên riêng
Bài đọc (10)
- 1
地震ĐỊA CHẤN
Động đất
- 2
壁BÍCH
Bức tường
- 3
針CHÂM
Kim đồng hồ
- 4
指しますCHỈ
Chỉ· Động từ nhóm I
- 5
駅前DỊCH TIỀN
Khu vực trước nhà ga
- 6
倒れますĐẢO
Đổ· Động từ nhóm II
- 7
西TÂY
Phía Tây
- 8
~の 方PHƯƠNG
Hướng, phương hướng
- 9
燃えますNHIÊN
Cháy· Động từ nhóm II
- 10
レポーター
Phóng viên