Vる/Vないように、~
Để làm V/ không làm V thì...
Cấu trúc
Vる/Vないように、~
- Làm gì đó (ở vế 2) để đạt được mục đích cụ thể (ở vế 1).
- Trước ようにlà động từ không biểu hiện ý chí (V khả năng, わかります、みえます、
- なります、ở thể nguyên dạng hoặc thể phủ định).
Ví dụ
留学できるように、一生懸命勉強しています。
Tôi đang miệt mài học để có thể đi du học.
早く起きられるように、早く寝ます。
Để có thể dậy sớm, tôi sẽ đi ngủ sớm.