Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 36 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 36

Flashcard
1

Vる/Vないように、~

Để làm V/ không làm V thì...

Cấu trúc

Vる/Vないように、~

  • Làm gì đó (ở vế 2) để đạt được mục đích cụ thể (ở vế 1).
  • Trước ようにlà động từ không biểu hiện ý chí (V khả năng, わかります、みえます、
  • なります、ở thể nguyên dạng hoặc thể phủ định).

Ví dụ

  1. 留学(りゅうがく)できるように、一生懸命勉強(いっしょうけんめいべんきょう)しています。

    Tôi đang miệt mài học để có thể đi du học.

  2. 早(はや)く起(お)きられるように、早(はや)く寝(ね)ます。

    Để có thể dậy sớm, tôi sẽ đi ngủ sớm.

2

Vないく

Trở nên có thể làm V/ không làm V.

Cấu trúc

Vるように+なります

Vるように/Vないく+なります。

  • Nhấn mạnh ý nghĩa thay đổi về khả năng có thể/ không thể làm việc gì đó Động từ chia về thể khả năng.

Ví dụ

  1. 日本語(にほんご)で新聞(しんぶん)が読(よ)めるようになりました。

    Tôi đã (trở nên) có thể đọc được báo bằng tiếng Nhật.

  2. A:500メートル泳(およ)げるようになりましたか。

    Bạn đã bơi được 500 mét chưa?

  3. B:いいえ、まだ泳(およ)げません。

    Chưa, tôi chưa bơi được (như thế).

3

Vる・Vないようにします

Cố gắng làm ~, không làm ~.

Cấu trúc

Vる/ Vないようにします。

  • Diễn tả sự cố gắng làm/ không làm gì.
  • ~しています:(Tôi) cố gắng làm/ không làm V trong khoảng thời gian dài, duy trì thành thói quen.
  • ~してください:Yêu cầu nhẹ nhàng ai đó cố gắng làm/ không làm gì đó.

Ví dụ

  1. 健康(りょこう)のために、毎日運動(まいにううんどう)するようにしています。

    Vì sức khỏe, tôi cố gắng vận động mỗi ngày.

  2. これは大切(たいせつ)ですから、なくさないようにしてください。

    Vì cái này quan trọng nên bạn cố gắng đừng đánh mất nhé.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.