Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 36 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 36

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:22
  1. 1

    速(はや)く 泳(およ)げるように、毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)して います。

    Tôi luyện tập hằng ngày để có thể bơi nhanh.

  2. 2

    やっと 自転車(じてんしゃ)に 乗(の)れるように なりました。

    Cuối cùng tôi cũng đã đi được xe đạp.

  3. 3

    毎日(まいにち) 日記(にっき)を 書(か)くように して います。

    Tôi cố gắng ngày nào cũng viết nhật ký.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:12
  1. 1

    それは 電子辞書(でんしじしょ)ですか。

    Cái đó là từ điển điện tử à?

    ……ええ。知(し)らない ことばが あったら、すぐ 調(しら)べられるように、持(も)って いるんです。

    … Vâng. Tôi mang theo để hễ gặp từ không biết là có thể tra ngay.

  2. 2

    カレンダーの 赤(あか)い 丸(まる)は どういう 意味(いみ)ですか。

    Mấy vòng tròn đỏ trên lịch có nghĩa là gì vậy?

    ……ごみの 日(ひ)です。忘(わす)れないように、付(つ)けて あるんです。

    … Là ngày đổ rác. Tôi đánh dấu sẵn để khỏi quên.

  3. 3

    もう 日本(にほん)の 食(た)べ物(もの)に 慣(な)れましたか。

    Anh đã quen với đồ ăn Nhật chưa?

    ……はい。初(はじ)めは 食(た)べられませんでしたが、今(いま)は 何(なん)でも 食(た)べられるように なりました。

    … Rồi. Lúc đầu tôi không ăn được, nhưng giờ thì món gì tôi cũng ăn được rồi.

  4. 4

    ショパンの 曲(きょく)が 弾(ひ)けるように なりましたか。

    Em đã chơi được nhạc của Chopin chưa?

    ……いいえ、まだ 弾(ひ)けません。早(はや)く 弾(ひ)けるように なりたいです。

    … Chưa, em vẫn chưa chơi được. Em mong sớm chơi được.

  5. 5

    新(あたら)しい 道(みち)が できましたね。

    Con đường mới làm xong rồi nhỉ.

    ……ええ。夫(おっと)の 田舎(いなか)まで 4時間(じかん)で 帰(かえ)れるように なりました。

    … Vâng. Giờ chỉ mất 4 tiếng là về được quê chồng tôi rồi.

  6. 6

    甘(あま)い 物(もの)は 食(た)べないんですか。

    Chị không ăn đồ ngọt à?

    ……ええ。できるだけ 食(た)べないように して いるんです。

    … Vâng. Tôi cố gắng hạn chế ăn hết mức có thể.

  7. 7

    試験(しけん)は 9時(じ)からです。絶対(ぜったい)に 遅(おく)れないように して ください。遅(おく)れたら、入(はい)れませんから。

    Kỳ thi bắt đầu lúc 9 giờ. Các em tuyệt đối không được đến muộn. Đến muộn là không được vào phòng thi đâu.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, chúng em hiểu rồi ạ.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:05

日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)が 読(よ)めます・漢字(かんじ)を 勉強(べんきょう)します → 日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)が 読(よ)めるように、漢字(かんじ)を 勉強(べんきょう)します。

Đọc được báo tiếng Nhật · Học chữ Hán → Tôi học chữ Hán để có thể đọc được báo tiếng Nhật.

  1. 1)おいしい 料理(りょうり)が 作(つく)れます・料理教室(りょうりきょうしつ)に 通(かよ)って います

    Xem đáp án

    おいしい 料理(りょうり)が 作(つく)れるように、料理教室(りょうりきょうしつ)に 通(かよ)って います。

    Tôi đang theo học lớp nấu ăn để có thể nấu được món ngon.

  2. 2)試合(しあい)に 出(で)られます・毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)して います

    Xem đáp án

    試合(しあい)に 出(で)られるように、毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)して います。

    Tôi tập luyện mỗi ngày để có thể được ra thi đấu.

  3. 3)よく 見(み)えます・前(まえ)の 方(ほう)に 座(すわ)りましょう

    Xem đáp án

    よく 見(み)えるように、前(まえ)の 方(ほう)に 座(すわ)りましょう。

    Mình ngồi lên phía trước cho dễ nhìn đi.

  4. 4)かぜが 治(なお)ります・早(はや)く 寝(ね)ます

    Xem đáp án

    かぜが 治(なお)るように、早(はや)く 寝(ね)ます。

    Tôi đi ngủ sớm để mau khỏi cảm.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:02

約束(やくそく)の 時間(じかん)を 忘(わす)れません・メモして おきます → 約束(やくそく)の 時間(じかん)を 忘(わす)れないように、メモして おきます。

Không quên giờ hẹn · Ghi chú sẵn → Tôi ghi chú lại để không quên giờ hẹn.

  1. 1)道(みち)を まちがえません・地図(ちず)を 持(も)って 行(い)きましょう

    Xem đáp án

    道(みち)を まちがえないように、地図(ちず)を 持(も)って 行(い)きましょう。

    Mình mang theo bản đồ để khỏi đi nhầm đường nhé.

  2. 2)年(とし)を 取(と)ってから、困(こま)りません・貯金(ちょきん)します

    Xem đáp án

    年(とし)を 取(と)ってから 困(こま)らないように、貯金(ちょきん)します。

    Tôi tiết kiệm tiền để về già không bị khó khăn.

  3. 3)家族(かぞく)が 心配(しんぱい)しません・毎週(まいしゅう) 連絡(れんらく)して います

    Xem đáp án

    家族(かぞく)が 心配(しんぱい)しないように、毎週(まいしゅう) 連絡(れんらく)して います。

    Tuần nào tôi cũng liên lạc về để gia đình khỏi lo.

  4. 4)食(た)べ物(もの)が 腐(くさ)りません・冷蔵庫(れいぞうこ)に 入(い)れて おいて ください

    Xem đáp án

    食(た)べ物(もの)が 腐(くさ)らないように、冷蔵庫(れいぞうこ)に 入(い)れて おいて ください。

    Hãy cho đồ ăn vào tủ lạnh để khỏi bị hỏng.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:01

日本語(にほんご)で 意見(いけん)が 言(い)えますか。(かなり) → はい、かなり 言(い)えるように なりました。

Anh có nói được ý kiến của mình bằng tiếng Nhật không? (Khá) → Có, giờ tôi đã nói được khá nhiều rồi.

  1. 1)かたかなが 書(か)けますか。(ほとんど)

    Xem đáp án

    はい、ほとんど 書(か)けるように なりました。

    Có, giờ tôi đã viết được hầu hết rồi.

  2. 2)大阪弁(おおさかべん)が わかりますか。(少(すこ)し)

    Xem đáp án

    はい、少(すこ)し わかるように なりました。

    Có, giờ tôi đã hiểu được một chút rồi.

  3. 3)漢字(かんじ)が 読(よ)めますか。(300ぐらい)

    Xem đáp án

    はい、300ぐらい 読(よ)めるように なりました。

    Có, giờ tôi đã đọc được khoảng 300 chữ rồi.

  4. 4)日本語(にほんご)で 電話(でんわ)が かけられますか。(このごろ やっと)

    Xem đáp án

    はい、このごろ やっと かけられるように なりました。

    Có, dạo gần đây cuối cùng tôi cũng gọi được rồi.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:03

日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)が 読(よ)めるように なりましたか。 → いいえ、まだ 読(よ)めません。早(はや)く 読(よ)めるように なりたいです。

Anh đã đọc được báo tiếng Nhật chưa? → Chưa, tôi vẫn chưa đọc được. Tôi mong sớm đọc được.

  1. 1)テレビの ニュースが わかるように なりましたか。

    Xem đáp án

    いいえ、まだ わかりません。早(はや)く わかるように なりたいです。

    Chưa, tôi vẫn chưa hiểu được. Tôi mong sớm hiểu được.

  2. 2)自転車(じてんしゃ)に 乗(の)れるように なりましたか。

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 乗(の)れません。早(はや)く 乗(の)れるように なりたいです。

    Chưa, tôi vẫn chưa đi được. Tôi mong sớm đi được xe đạp.

  3. 3)100メートル 泳(およ)げるように なりましたか。

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 泳(およ)げません。早(はや)く 泳(およ)げるように なりたいです。

    Chưa, tôi vẫn chưa bơi được. Tôi mong sớm bơi được 100 mét.

  4. 4)ショパンの 曲(きょく)が 弾(ひ)けるように なりましたか。

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 弾(ひ)けません。早(はや)く 弾(ひ)けるように なりたいです。

    Chưa, tôi vẫn chưa chơi được. Tôi mong sớm chơi được nhạc Chopin.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:11

2週間(しゅうかん) かかりました・2時間半(じかんはん)で 行(い)けます → 昔(むかし)は 2週間(しゅうかん) かかりましたが、今(いま)は 2時間半(じかんはん)で 行(い)けるように なりました。

Mất 2 tuần · Đi được trong 2 tiếng rưỡi → Ngày xưa phải mất 2 tuần, nhưng bây giờ chỉ 2 tiếng rưỡi là đi được.

  1. 1)船(ふね)で 渡(わた)りました・歩(ある)いて 渡(わた)れます [絵]川(かわ)を 船(ふね)で 渡(わた)る・橋(はし)を 歩(ある)いて 渡(わた)る

    Xem đáp án

    昔(むかし)は 船(ふね)で 渡(わた)りましたが、今(いま)は 歩(ある)いて 渡(わた)れるように なりました。

    Ngày xưa phải qua sông bằng thuyền, nhưng bây giờ đã đi bộ qua cầu được.

  2. 2)お正月(しょうがつ)の 料理(りょうり)を うちで 作(つく)りました・デパートで 買(か)えます

    Xem đáp án

    昔(むかし)は お正月(しょうがつ)の 料理(りょうり)を うちで 作(つく)りましたが、今(いま)は デパートで 買(か)えるように なりました。

    Ngày xưa món ăn ngày Tết phải tự nấu ở nhà, nhưng bây giờ đã mua được ở bách hoá.

  3. 3)持(も)って 歩(ある)けませんでした・どこでも 持(も)って 行(い)けます [絵]大(おお)きい パソコン・ノートパソコン

    Xem đáp án

    昔(むかし)は パソコンを 持(も)って 歩(ある)けませんでしたが、今(いま)は どこでも 持(も)って 行(い)けるように なりました。

    Ngày xưa máy tính không mang theo người được, nhưng bây giờ đi đâu cũng mang theo được.

  4. 4)宇宙(うちゅう)へ だれも 行(い)けませんでした・行(い)けます

    Xem đáp án

    昔(むかし)は 宇宙(うちゅう)へ だれも 行(い)けませんでしたが、今(いま)は 行(い)けるように なりました。

    Ngày xưa không ai lên được vũ trụ, nhưng bây giờ đã lên được rồi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:02

毎日(まいにち) 歩(ある)きます → できるだけ 毎日(まいにち) 歩(ある)くように して います。 エレベーターに 乗(の)りません → できるだけ エレベーターに 乗(の)らないように して います。

Đi bộ mỗi ngày → Tôi cố gắng ngày nào cũng đi bộ. Không đi thang máy → Tôi cố gắng không đi thang máy.

  1. 1)毎晩(まいばん) 12時(じ)までに 寝(ね)ます

    Xem đáp án

    できるだけ 毎晩(まいばん) 12時(じ)までに 寝(ね)るように して います。

    Tôi cố gắng tối nào cũng đi ngủ trước 12 giờ.

  2. 2)休(やす)みの 日(ひ)は 運動(うんどう)します

    Xem đáp án

    休(やす)みの 日(ひ)は できるだけ 運動(うんどう)するように して います。

    Ngày nghỉ tôi cố gắng vận động.

  3. 3)甘(あま)い 物(もの)を 食(た)べません

    Xem đáp án

    できるだけ 甘(あま)い 物(もの)を 食(た)べないように して います。

    Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt.

  4. 4)無理(むり)を しません

    Xem đáp án

    できるだけ 無理(むり)を しないように して います。

    Tôi cố gắng không làm quá sức.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:08

規則(きそく)を 守(まも)ります → 規則(きそく)を 守(まも)るように して ください。 食事(しょくじ)の 時間(じかん)に 遅(おく)れません → 食事(しょくじ)の 時間(じかん)に 遅(おく)れないように して ください。

Tuân thủ nội quy → Hãy nhớ tuân thủ nội quy. Không đến muộn giờ ăn → Hãy chú ý đừng đến muộn giờ ăn.

  1. 1)友達(ともだち)の うちに 泊(と)まる ときは、必(かなら)ず 連絡(れんらく)します

    Xem đáp án

    友達(ともだち)の うちに 泊(と)まる ときは、必(かなら)ず 連絡(れんらく)するように して ください。

    Khi ngủ lại nhà bạn thì nhớ nhất định phải báo về nhé.

  2. 2)使(つか)った 物(もの)は 必(かなら)ず 元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)します

    Xem đáp án

    使(つか)った 物(もの)は 必(かなら)ず 元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)すように して ください。

    Đồ đã dùng thì nhớ luôn trả về chỗ cũ.

  3. 3)絶対(ぜったい)に パスポートを なくしません

    Xem đáp án

    絶対(ぜったい)に パスポートを なくさないように して ください。

    Tuyệt đối đừng để mất hộ chiếu nhé.

  4. 4)夜(よる) 11時(じ)を 過(す)ぎたら、洗濯(せんたく)しません

    Xem đáp án

    夜(よる) 11時(じ)を 過(す)ぎたら、洗濯(せんたく)しないように して ください。

    Sau 11 giờ đêm thì đừng giặt đồ nữa nhé.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:40
  1. A

    いつも ①電子辞書(でんしじしょ)を 持(も)って いるんですか。

    Lúc nào anh cũng mang theo từ điển điện tử à?

  2. B

    ええ。②新(あたら)しい ことばを 聞(き)いたら、③すぐ 意味(いみ)が 調(しら)べられるように、持(も)って いるんです。

    Ừ. Tôi mang theo để hễ nghe thấy từ mới là tra được nghĩa ngay.

  3. A

    そうですか。

    Ra vậy.

  1. 1)① カメラ② おもしろい 物(もの)を 見(み)ます③ いつでも 写真(しゃしん)が 撮(と)れますMáy ảnh · Thấy thứ gì thú vị · Lúc nào cũng chụp được ảnh
  2. 2)① パソコン② 時間(じかん)が あります③ どこでも 仕事(しごと)が できますMáy tính xách tay · Có thời gian · Ở đâu cũng làm việc được

Hội thoại 2

0:00 / 0:30
  1. A

    ①お茶(ちゃ)は 上手(じょうず)に なりましたか。

    Trà đạo của chị đã khá lên chưa?

  2. B

    いいえ、まだまだです。早(はや)く ②上手(じょうず)に お茶(ちゃ)が たてられるように なりたいです。

    Chưa đâu, còn kém lắm. Tôi mong sớm pha trà được thật khéo.

  1. 1)① 剣道(けんどう)② 試合(しあい)に 出(で)られますKiếm đạo · Được ra thi đấu
  2. 2)① 料理(りょうり)② おいしい 日本料理(にほんりょうり)が 作(つく)れますNấu ăn · Nấu được món Nhật ngon

Hội thoại 3

0:00 / 0:35
  1. A

    ①肉(にく)を 食(た)べないんですか。

    Anh không ăn thịt à?

  2. B

    ええ。最近(さいきん)は できるだけ ②魚(さかな)や 野菜(やさい)を 食(た)べるように して いるんです。

    Ừ. Dạo này tôi cố gắng ăn cá với rau.

  3. A

    その ほうが 体(からだ)に いいですね。

    Như thế tốt cho sức khoẻ hơn nhỉ.

  1. 1)① 飲(の)みに 行(い)きません② 早(はや)く 帰(かえ)りますKhông đi nhậu · Về nhà sớm
  2. 2)① バスに 乗(の)りません② 駅(えき)まで 歩(ある)きますKhông đi xe buýt · Đi bộ ra ga

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.