Từ vựng · Bài 36
40 mục · 31 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (22)
- 1
あいます
Gặp (tai nạn)· 事故に~· Động từ nhóm I
- 2
貯金しますTRỮ KIM
Tiết kiệm tiền, để dành tiền· Động từ nhóm III
- 3
過ぎますQUÁ THÌ
Quá, qua (7 giờ)· 7時を~· Động từ nhóm II
- 4
慣れますQUÁN SĨ SỰ
Quen với (công việc)· 仕事に~· Động từ nhóm II
- 5
腐りますHỦ THỰC VẬT
Bị hỏng, bị thiu, bị ôi, bị nát (thức ăn ~)· 食べ物が~· Động từ nhóm I
- 6
剣道KIẾM ĐẠO
Kiếm đạo
- 7
柔道NHU ĐẠO
Judo (nhu đạo)
- 8
ラッシュ
Giờ cao điểm, tắc đường
- 9
宇宙VŨ TRỤ
Vũ trụ
- 10
曲KHÚC
Ca khúc, bản nhạc
- 11
毎週MỖI CHU
Hàng tuần
- 12
毎月MỖI NGUYỆT
Hàng tháng
- 13
毎年MỖI NIÊN
Hàng năm
まいねん.
- 14
このごろ
Gần đây, dạo này
- 15
やっと
Cuối cùng thì
- 16
かなり
Khá, tương đối
- 17
必ずTẤT
Nhất định
- 18
絶対にTUYỆT ĐỐI
Nhất định, tuyệt đối
- 19
上手にTHƯỢNG THỦ
Giỏi, khéo
- 20
できるだけ
Cố gắng
- 21
ほとんど
Hầu hết, hầu như
- 22
ショパン
Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)· Tên riêng
Hội thoại (8)
- 1
お客様KHÁCH DẠNG
Quý khách, khách hàng
- 2
特別ĐẶC BIỆT
Đặc biệt· な
- 3
していらっしゃいます
Đang làm (tôn kính ngữ của しています)
- 4
水泳THỦY VỊNH
Bơi, môn bơi
- 5
違いますVI
Khác nhau· Động từ nhóm I
- 6
使っていらっしゃ るんですね。SỨ / SỬ
Đang dùng (kính ngữ của つかっているんですね)
- 7
チャレンジします
Thử sức, thử thách, dám làm· Động từ nhóm III
- 8
気持ちKHÍ TRÌ
Cảm giác, tâm trạng, tinh thần
Bài đọc (10)
- 1
乗り物THỪA VẬT
Phương tiện đi lại
- 2
~世紀THẾ KỶ
Thế kỷ —
- 3
遠くVIỄN
Nơi xa, xa
- 4
珍しいTRÂN
Hiếm
- 5
汽車KHÍ XA
Tàu lửa chạy bằng hơi nước
- 6
汽船KHÍ THUYỀN
Tàu thủy chạy bằng hơi nước
- 7
大勢の~ĐẠI THẾ
Nhiều ~ (dùng cho người)
- 8
運びますVẬN
Vận chuyển· Động từ nhóm I
- 9
利用しますLỢI DỤNG
Sử dụng· Động từ nhóm III
- 10
自由にTỰ DO
Thoải mái, tự do