Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 36 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 36

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 小川(おがわ)さんの 家(いえ)に どんな 物(もの)が ありますか。どうして ありますか。

Trong nhà chị Ogawa có những đồ vật gì? Vì sao lại có?

Chọn tranh đồ vật (a–e) rồi chọn lý do (①–⑤). Có một tranh và một lý do không dùng đến.

  • 金(かね)の なる 木(き) · Cây ngọc bích (cây kim tiền)
  • けんかします · Cãi nhau
Tranh đồ vật — a. Tấm gương; b. Chậu cây kim tiền; c. Tivi đang chiếu người vẫy tay; d. Hai cặp kính; e. Khung ảnh cưới.
  1. ①けんかしたとき、結婚(けっこん)したときのことを思(おも)い出(だ)す。
  2. ②いつでもどこでもすぐ字(じ)が読(よ)める。
  3. ③お金(かね)がたくさんうちへ来(く)る。
  4. ④眼鏡(めがね)をかけて出(で)かけられる。
  5. ⑤出(で)かけるとき、服(ふく)が見(み)られる。
0:00 / 1:34
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ⑤)
    Xem lời thoại
    1. 小川(おがわ)

      いらっしゃい。さあ、どうぞ。

      Chào bạn. Mời vào.

    2. A

      わあ、この 鏡(かがみ)、デザインが すてきですね。

      Ồ, cái gương này kiểu dáng đẹp quá.

    3. 小川(おがわ)

      ありがとう ございます。出(で)かける とき、服(ふく)が 見(み)られるように かけて あるんです。

      Cảm ơn bạn. Tôi treo để lúc ra ngoài có thể soi quần áo.

    Vì sao

    a・⑤

    Tấm gương (a) treo để 出かける とき、服が 見られるように (⑤).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 木(き)、おもしろいですね。

      Cái cây kia thú vị nhỉ.

    2. 小川(おがわ)

      あれですか。金(かね)の なる 木(き)です。

      Cây đó à? Là cây kim tiền đấy.

    3. A

      金(かね)の なる 木(き)?

      Cây kim tiền?

    4. 小川(おがわ)

      ええ。お金(かね)が たくさん うちへ 来(く)るように 置(お)いて あるんです。

      Vâng. Tôi đặt để tiền vào nhà thật nhiều.

    5. A

      へえ。私(わたし)も 欲(ほ)しいです。

      Ồ. Tôi cũng muốn có một cây.

    Xem đáp án

    b・③

    Cây kim tiền (b) đặt để お金が たくさん うちへ 来るように (③).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      眼鏡(めがね)が たくさん ありますね。玄関(げんかん)にも テレビの 前(まえ)にも。

      Nhiều kính quá nhỉ. Cả ở lối vào lẫn trước tivi.

    2. 小川(おがわ)

      ええ。いつでも どこでも すぐ 字(じ)が 読(よ)めるように 置(お)いて あるんです。

      Vâng. Tôi để để lúc nào, ở đâu cũng đọc được chữ ngay.

    3. A

      それは 便利(べんり)ですね。

      Tiện thật đấy.

    4. 小川(おがわ)

      ええ。でも、ときどき 一(ひと)つの 所(ところ)に 三(みっ)つ あるんですよ。

      Vâng. Nhưng thỉnh thoảng một chỗ có tới ba cái.

    Xem đáp án

    d・②

    Kính (d) để いつでも どこでも すぐ 字が 読めるように (②). Dễ nhầm với ④ (đeo kính đi ra ngoài) — không được nhắc tới. Tranh c (tivi) chỉ là chỗ đặt kính.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      写真(しゃしん)が たくさん 飾(かざ)って ありますね。あの 棚(たな)の 上(うえ)のは 結婚式(けっこんしき)の 写真(しゃしん)ですか。

      Treo nhiều ảnh quá nhỉ. Ảnh trên kệ kia là ảnh cưới phải không?

    2. 小川(おがわ)

      ええ。結婚(けっこん)した ときの ことを 思(おも)い出(だ)すように 飾(かざ)って あるんです。特(とく)に 夫(おっと)と けんかした ときに。

      Vâng. Tôi bày để nhớ lại lúc mới cưới. Nhất là những lúc cãi nhau với chồng.

    3. A

      へえ。よく 思(おも)い出(だ)しますか。

      Ồ. Chị có hay nhớ lại không?

    4. 小川(おがわ)

      ええ、毎日(まいにち)。

      Có, ngày nào cũng nhớ.

    Xem đáp án

    e・①

    Ảnh cưới (e) bày để けんかした とき、結婚した ときの ことを 思い出す (①).

2. おじいさんと 孫(まご)が 話(はな)して います。二人(ふたり)は 今(いま) どうですか。

Ông và cháu đang nói chuyện. Bây giờ hai người thế nào?

Chọn tranh đúng với tình trạng của hai ông cháu sau cuộc nói chuyện (a, b hoặc c).

  • 孫(まご) · Cháu
  • わし · Tôi (cách xưng hô của người già là nam giới)
  • ある~ · Một ~ nọ
Tranh lựa chọn — 例 a. Ông (không đeo kính) đọc truyện “むかしむかし” cho cháu; b. Ông đeo kính cùng cháu đọc “むかしむかし”; c. Ông không đọc được chữ (○△□×), toát mồ hôi. 1) a. Ông và cháu cùng đạp xe; b. Ông đẩy xe giúp cháu tập đi; c. Cháu tự đạp xe, ông đi bộ bên cạnh. 2) a. Cháu hát “HAPPY BIRTHDAY”, ông vui vẻ nghe; b. Cháu tặng quà, chúc “たんじょうびおめでとう”; c. Cháu hát “たんじょうびおめでとう”, ông nghe không rõ.
0:00 / 2:30
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. 太郎(たろう)

      むかし むかし あ……。ろ? ら? おじいちゃん、これ 何(なん)と 読(よ)むの?

      Ngày xửa ngày xưa, a… “ro”? “ra”? Ông ơi, chữ này đọc là gì?

    2. おじいちゃん

      えーと、それは……。困(こま)ったな。わしは 小(ちい)さい 字(じ)が 見(み)えないんだよ。

      Ừm, chữ đó là… Gay nhỉ. Ông không nhìn thấy chữ nhỏ.

    3. 太郎(たろう)

      困(こま)ったね。

      Gay thật.

    4. 太郎(たろう)

      おじいちゃん、はい、眼鏡(めがね)。

      Ông ơi, kính đây ạ.

    5. おじいちゃん

      おう、ありがとう。えーと、これは「る」だよ。

      Ồ, cảm ơn cháu. Ừm, chữ này là “ru”.

    6. 太郎(たろう)

      むかし むかし、ある ところに……。

      Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ…

    7. おじいちゃん

      すごい。太郎(たろう)、ひらがなが 読(よ)めるように なったね。

      Giỏi quá. Tarō đọc được hiragana rồi nhỉ.

    8. 太郎(たろう)

      うん。

      Vâng.

    Vì sao

    b

    Ông không nhìn rõ chữ nhỏ, cháu đưa kính → bây giờ ông đeo kính, hai ông cháu cùng đọc (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいちゃん

      太郎(たろう)、公園(こうえん)へ 行(い)って 遊(あそ)ぼうか。

      Tarō, ra công viên chơi không?

    2. 太郎(たろう)

      うん。おじいちゃん、僕(ぼく)、自転車(じてんしゃ)で 行(い)く。

      Vâng. Ông ơi, cháu đi bằng xe đạp.

    3. おじいちゃん

      え? 太郎(たろう)、自転車(じてんしゃ)に 乗(の)れるように なったのか。

      Hả? Tarō đi được xe đạp rồi à?

    4. 太郎(たろう)

      うん。

      Vâng.

    5. おじいちゃん

      そうか。よかったな。わしは もう 80歳(さい)だからな。危(あぶ)ないから 乗(の)らないんだ。

      Thế à. Giỏi lắm. Ông thì 80 tuổi rồi. Nguy hiểm nên ông không đi xe đâu.

    6. 太郎(たろう)

      おじいちゃん、僕(ぼく)が もっと 上手(じょうず)に なったら、僕(ぼく)の 後(うし)ろに 乗(の)ったら いいよ。

      Ông ơi, khi nào cháu đi giỏi hơn thì ông ngồi đằng sau cháu nhé.

    7. おじいちゃん

      ははは。危(あぶ)ないよ。

      Ha ha. Nguy hiểm lắm.

    Xem đáp án

    c

    Tarō đã 自転車に 乗れるように なった, còn ông 危ないから 乗らない → cháu đạp xe, ông đi bộ (c).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 太郎(たろう)

      おじいちゃん、お誕生日(たんじょうび) おめでとう。僕(ぼく)、お誕生日(たんじょうび)の 歌(うた)、英語(えいご)で 歌(うた)えるよ。

      Ông ơi, chúc mừng sinh nhật ông. Cháu hát được bài chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Anh đấy.

    2. おじいちゃん

      それは すごい。聞(き)きたいな。

      Giỏi thế. Ông muốn nghe.

    3. 太郎(たろう)

      いいよ。ハッピー バースデー トゥー ユー、ハッピー バースデー トゥー ユー……。

      Vâng. Happy birthday to you, happy birthday to you…

    4. おじいちゃん

      もう ちょっと 大(おお)きい 声(こえ)で 歌(うた)って くれないか。この ごろ 耳(みみ)が 悪(わる)く なってな。

      Cháu hát to hơn chút được không? Dạo này tai ông kém rồi.

    5. 太郎(たろう)

      うん、いいよ。ハッピー バースデー トゥー ユー、ハッピー バースデー トゥー ユー……。

      Vâng ạ. Happy birthday to you, happy birthday to you…

    6. おじいちゃん

      すごいな、太郎(たろう)。英語(えいご)の 歌(うた)が 歌(うた)えるように なったんだね。

      Giỏi quá, Tarō. Cháu đã hát được bài hát tiếng Anh rồi.

    Xem đáp án

    a

    Tarō hát to lại bằng tiếng Anh, ông nghe được và khen 英語の 歌が 歌えるように なった → a. c là lúc đầu ông nghe không rõ (và lời hát là tiếng Nhật).

3. 俳優(はいゆう)の 原(はら) 恵子(けいこ)さんは いつも どんな ことに 気(き)を つけて いますか。

Diễn viên Hara Keiko luôn chú ý đến những điều gì?

Nghe phỏng vấn; điền điều chị Hara chú ý vào ngoặc ( ) (đáp án trong phần giải thích), rồi chọn hai tranh việc chị ấy làm (a–h).

  • 俳優(はいゆう) · Diễn viên
  • 健康(けんこう) · Sức khoẻ
  • キロ · Ki-lô-mét
  • うがい · Súc miệng, súc họng
  • 手袋(てぶくろ) · Găng tay, bao tay
Tranh lựa chọn — a. Ngủ say rồi thức dậy khoẻ khoắn; b. Đeo găng tay khi ngủ; c. Súc họng bằng trà (tách trà, ấm trà); d. Không đọc sách, xem tivi lâu (đồng hồ 8 giờ → 12 giờ, bị gạch chéo); e. Luyện hát; f. Chỉ xách túi nhỏ, người khác xách đồ nặng; g. Đi bộ một quãng đường dài; h. Nhìn ra núi ở xa.
0:00 / 1:47
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)(健康(けんこう))…
    Ví dụ, ô 2 (đáp án g)
    Xem lời thoại
    1. A

      原(はら) 恵子(けいこ)さん、お元気(げんき)ですね。何(なに)か 特別(とくべつ)な ことを して いらっしゃるんですか。

      Chị Hara Keiko, chị trông khoẻ quá. Chị có làm gì đặc biệt không ạ?

    2. 原(はら)

      いいえ、特別(とくべつ)な ことは 何(なに)も して いませんが、健康(けんこう)には 気(き)を つけて います。いつも よく 食(た)べて、よく 寝(ね)るように して います。

      Không, tôi không làm gì đặc biệt cả, nhưng tôi chú ý giữ sức khoẻ. Tôi luôn cố gắng ăn uống đầy đủ, ngủ thật ngon.

    3. A

      それだけですか。

      Chỉ vậy thôi ạ?

    4. 原(はら)

      それに、毎日(まいにち) 5キロ 歩(ある)くように して います。

      Ngoài ra, mỗi ngày tôi cố gắng đi bộ 5 cây số.

    Vì sao

    a・g

    Điền ( ) — 健康 (sức khoẻ). よく 寝るように → a; 毎日 5キロ 歩くように → g.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      原(はら) 恵子(けいこ)さん、目(め)が きれいですね。どう したら そんなに きれいな 目(め)に なるんですか。

      Chị Hara, mắt chị đẹp quá. Làm thế nào để có đôi mắt đẹp như vậy ạ?

    2. 原(はら)

      目(め)ですか。私(わたし)は あまり 長(なが)い 時間(じかん)、本(ほん)を 読(よ)んだり、テレビを 見(み)たり しないように して います。

      Mắt à? Tôi cố gắng không đọc sách hay xem tivi quá lâu.

    3. A

      それだけですか。

      Chỉ vậy thôi ạ?

    4. 原(はら)

      それに、1日(にち)に 何回(なんかい)も 遠(とお)い 所(ところ)を 見(み)るように して います。

      Ngoài ra, mỗi ngày tôi cố nhìn ra xa nhiều lần.

    5. A

      そうですか。

      Thế ạ.

    Xem đáp án

    d・h

    Điền ( ) — 目 (mắt). 長い 時間 本を 読んだり テレビを 見たり しないように → d; 遠い 所を 見るように → h.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      原(はら) 恵子(けいこ)さん、すてきな 声(こえ)ですね。どう したら そんなに すてきな 声(こえ)に なるんですか。

      Chị Hara, giọng chị hay quá. Làm thế nào để có giọng hay như vậy ạ?

    2. 原(はら)

      声(こえ)ですか。毎朝(まいあさ) 歌(うた)の 練習(れんしゅう)を して います。

      Giọng à? Sáng nào tôi cũng luyện hát.

    3. A

      それだけですか。

      Chỉ vậy thôi ạ?

    4. 原(はら)

      それに、外(そと)から 帰(かえ)った とき、必(かなら)ず お茶(ちゃ)で うがいを するように して います。

      Ngoài ra, mỗi lần ở ngoài về, tôi đều súc họng bằng trà.

    Xem đáp án

    e・c

    Điền ( ) — 声 (giọng nói). 毎朝 歌の 練習 → e; お茶で うがいを するように → c.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      原(はら) 恵子(けいこ)さん、手(て)が きれいですね。どうして そんなに 手(て)が きれいなんですか。

      Chị Hara, tay chị đẹp quá. Sao tay chị đẹp thế ạ?

    2. 原(はら)

      手(て)ですか。いつも 手袋(てぶくろ)を して 寝(ね)るように して います。

      Tay à? Tôi luôn đeo găng tay khi ngủ.

    3. A

      それだけですか。

      Chỉ vậy thôi ạ?

    4. 原(はら)

      それから、重(おも)い 荷物(にもつ)は 持(も)たないように して います。

      Ngoài ra, tôi cố không xách đồ nặng.

    5. A

      そうですか。ありがとう ございました。

      Thế ạ. Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    b・f

    Điền ( ) — 手 (tay). 手袋を して 寝る → b; 重い 荷物は 持たない → f.

4. 男(おとこ)の 人(ひと)は プールへ 行(い)きました。注意(ちゅうい)を 聞(き)いて、どう しますか。

Người đàn ông đến bể bơi. Nghe lời nhắc nhở xong, anh ấy sẽ làm gì?

Chọn tranh việc người đàn ông sẽ làm (a hoặc b).

  • 注意(ちゅうい) · Chú ý, lời nhắc nhở
  • お知(し)らせします · Xin thông báo
Tranh lựa chọn — 例 a. Khởi động bên bể bơi; b. Xuống bể ngay bằng cầu thang. 1) a. Vẫn bơi dưới nước; b. Lên nằm nghỉ trên ghế. 2) a. Chạy quanh bể bơi; b. Đi bộ bên bể bơi. 3) a. Leo cầu thang ra khỏi bể; b. Vẫn bơi dưới nước.
0:00 / 1:51
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      みなさんに お願(ねが)いします。プールに 入(はい)る ときは、十分(じゅうぶん)な 準備運動(じゅんびうんどう)を して から 入(はい)るように して ください。準備運動(じゅんびうんどう)を しないで 入(はい)ると 危険(きけん)です。

      Xin mọi người lưu ý. Khi xuống bể, hãy khởi động thật kỹ rồi mới xuống. Không khởi động mà xuống nước thì rất nguy hiểm.

    2. A

      そこの 人(ひと)、準備運動(じゅんびうんどう)を しましたか。

      Anh kia ơi, anh khởi động chưa?

    3. 男(おとこ)

      ああ、すみません。

      À, xin lỗi.

    Vì sao

    a

    Anh ấy chưa khởi động, được nhắc nên xin lỗi → khởi động trước (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      みなさんに お願(ねが)いします。30分(ぷん)に 1回(かい)ぐらいは プールから 出(で)て、休憩(きゅうけい)するように して ください。長(なが)い 時間(じかん) 水(みず)の 中(なか)に 入(はい)って いると 体(からだ)に 悪(わる)いです。

      Xin mọi người lưu ý. Khoảng 30 phút hãy lên khỏi bể nghỉ một lần. Ở dưới nước lâu không tốt cho cơ thể.

    2. A

      そこの 人(ひと)、もう 1時間(じかん) 入(はい)って いますよ。

      Anh kia ơi, anh xuống nước được 1 tiếng rồi đấy.

    3. 男(おとこ)

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    b

    30分に 1回ぐらいは プールから 出て 休憩するように; anh ấy đã bơi 1 tiếng → lên nghỉ (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      みなさんに お願(ねが)いします。危(あぶ)ないですから、プールの 周(まわ)りは 走(はし)らないように して ください。

      Xin mọi người lưu ý. Vì nguy hiểm nên đừng chạy quanh bể bơi.

    2. A

      そこの 人(ひと)、急(いそ)ぐと 危(あぶ)ないですよ。

      Anh kia ơi, vội vàng là nguy hiểm đấy.

    3. 男(おとこ)

      はーい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b

    プールの 周りは 走らないように → đi bộ (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      みなさんに お知(し)らせします。プールは 6時(じ)に 終(お)わります。5時(じ)50分(ぷん)には プールから 出(で)るように して ください。

      Xin thông báo với mọi người. Bể bơi đóng cửa lúc 6 giờ. 5 giờ 50 hãy lên khỏi bể.

    2. A

      そこの 人(ひと)、出(で)て ください。終(お)わりですよ。

      Anh kia ơi, lên đi. Hết giờ rồi.

    3. 男(おとこ)

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    a

    5時50分には プールから 出るように; được nhắc 出て ください → leo lên khỏi bể (a).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:23
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      病気(びょうき)に ならないように、何(なに)か 気(き)を つけて いますか。

      Để không bị ốm, bạn có chú ý điều gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、毎日(まいにち) 野菜(やさい)を たくさん 食(た)べるように して います。

    ~ように (để ~) chỉ mục đích; trả lời việc mình cố gắng làm bằng ~ように して います.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      漢字(かんじ)が 読(よ)めるように なりましたか。

      Bạn đã đọc được chữ Hán chưa?

    Xem đáp án

    ……はい、少(すこ)し 読(よ)めるように なりました。

    ~ように なりました: Diễn tả sự thay đổi khả năng (trước không làm được, nay làm được).

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本語(にほんご)の ニュースが わかるように なりましたか。

      Bạn đã hiểu được tin tức tiếng Nhật chưa?

    Xem đáp án

    ……いいえ、まだ よく わかりません。早(はや)く わかるように なりたいです。

    Chưa đạt được thì trả lời いいえ、まだ ~ません; có thể thêm mong muốn ~ように なりたいです.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:35
  1. 1

    女(おんな)の 人(ひと)は わからない ことばが すぐ 調(しら)べられるように、いつも 電子辞書(でんしじしょ)を 持(も)って います。

    Người phụ nữ luôn mang kim từ điển để có thể tra ngay từ không hiểu.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      電子辞書(でんしじしょ)、いつも 持(も)って いるんですか。

      Chị lúc nào cũng mang kim từ điển à?

    2. 女(おんな)

      ええ、わからない ことばが すぐ 調(しら)べられますから。

      Vâng, vì gặp từ không hiểu là tra được ngay.

    3. A

      ちょっと 見(み)せて ください。……うーん、軽(かる)いんですね。

      Cho tôi xem một chút. … Ừm, nhẹ nhỉ.

    4. 女(おんな)

      ええ、どこでも 持(も)って 行(い)けるし、便利(べんり)ですよ。

      Vâng, mang đi đâu cũng được, tiện lắm.

    Xem đáp án

    ○

    わからない ことばが すぐ 調べられますから → mang theo để tra từ ngay → đúng.

  2. 2

    これから 女(おんな)の 人(ひと)は 風邪(かぜ)を ひいた とき、手(て)を 洗(あら)うように します。

    Từ giờ người phụ nữ sẽ rửa tay khi bị cảm.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      風邪(かぜ)を ひいたんですか。

      Chị bị cảm à?

    2. 女(おんな)

      ええ、気(き)を つけて いたんですが。

      Vâng, tôi đã cẩn thận rồi mà.

    3. A

      うちへ 帰(かえ)ったら、まず 手(て)を 洗(あら)うように すると、風邪(かぜ)を ひきませんよ。

      Về đến nhà mà rửa tay trước tiên thì sẽ không bị cảm đâu.

    4. 女(おんな)

      そうですか。じゃあ、これから そう します。

      Thế à. Vậy từ giờ tôi sẽ làm thế.

    Xem đáp án

    ×

    Lời khuyên là 帰ったら、まず 手を 洗う (rửa tay khi về nhà để phòng cảm), không phải rửa tay khi đã bị cảm → sai.

  3. 3

    男(おとこ)の 人(ひと)は 料理(りょうり)が できません。

    Người đàn ông không biết nấu ăn.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      もう 東京(とうきょう)の 生活(せいかつ)に 慣(な)れましたか。

      Anh đã quen với cuộc sống ở Tokyo chưa?

    2. 男(おとこ)

      ええ。

      Rồi.

    3. A

      食事(しょくじ)は 外(そと)で するんですか。

      Anh ăn ở ngoài à?

    4. 男(おとこ)

      いいえ、朝(あさ)と 晩(ばん)は 自分(じぶん)で 作(つく)って います。やっと おいしい ものが 作(つく)れるように なりました。

      Không, bữa sáng và tối tôi tự nấu. Cuối cùng cũng nấu được món ngon rồi.

    Xem đáp án

    ×

    おいしい ものが 作れるように なりました → anh ấy nấu ăn được → sai.

  4. 4

    女(おんな)の 人(ひと)は いつも ラッシュの 電車(でんしゃ)で 来(き)ます。

    Người phụ nữ lúc nào cũng đi tàu giờ cao điểm.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      おはよう。今日(きょう)は 遅(おそ)いね。

      Chào. Hôm nay đến muộn thế.

    2. 女(おんな)

      朝(あさ) 起(お)きられなかったの。

      Sáng nay tớ không dậy nổi.

    3. A

      この 時間(じかん)は 電車(でんしゃ)、込(こ)んで いるでしょう?

      Giờ này tàu đông lắm nhỉ?

    4. 女(おんな)

      うん、すごい ラッシュ。いつもは 早(はや)い 電車(でんしゃ)で 来(く)るように して いるんだけど。

      Ừ, chen kinh khủng. Bình thường tớ toàn cố đi chuyến sớm cơ.

    Xem đáp án

    ×

    いつもは 早い 電車で 来るように して いる → bình thường đi chuyến sớm, không phải giờ cao điểm → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.