Hội thoại · Bài 36
毎日 運動するように して います
Ngày nào tôi cũng cố gắng vận động
- アナウンサー
皆さん、こんにちは。きょうの お客様は ことし 80歳の 小川よねさんです。
Xin chào quý vị. Khách mời hôm nay của chúng ta là bà Ogawa Yone, năm nay 80 tuổi.
- 小川よね
こんにちは。
Xin chào.
- アナウンサー
お元気ですね。何か 特別な ことを して いらっしゃいますか。
Trông bà khỏe quá. Bà có làm điều gì đặc biệt không ạ?
- 小川よね
毎日 運動するように して います。
Ngày nào tôi cũng cố gắng vận động.
- アナウンサー
どんな 運動ですか。
Bà vận động những gì ạ?
- 小川よね
ダンスとか、水泳とか……。最近 500メートル 泳げるように なりました。
Nào là khiêu vũ, nào là bơi lội… Gần đây tôi đã bơi được 500 mét rồi.
- アナウンサー
すごいですね。食べ物は?
Giỏi quá. Còn chuyện ăn uống thì sao ạ?
- 小川よね
何でも 食べますが、特に 魚が 好きです。毎日 違う 料理を 作るように して います。
Món gì tôi cũng ăn, nhưng đặc biệt thích cá. Ngày nào tôi cũng cố gắng nấu một món khác nhau.
- アナウンサー
頭と 体を よく 使って いらっしゃるんですね。
Bà vận động cả trí óc lẫn cơ thể thật nhiều nhỉ.
- 小川よね
ええ。来年 フランスへ 行きたいと 思って います。それで フランス語の 勉強も 始めました。
Vâng. Sang năm tôi muốn đi Pháp. Vì vậy tôi đã bắt đầu học cả tiếng Pháp nữa.
- アナウンサー
何でも チャレンジする 気持ちが 大切なんですね。楽しい お話、どうも ありがとう ございました。
Tinh thần sẵn sàng thử thách mọi thứ thật quan trọng bà nhỉ. Cảm ơn bà về câu chuyện thú vị.
Cách nói trong bài
V-る/V-ない ように して います: Cố gắng duy trì một thói quen (毎日 運動するように して います、毎日 違う 料理を 作るように して います).
V(khả năng)-る ように なりました: Diễn tả sự thay đổi, nay đã làm được điều trước đây chưa làm được (500メートル 泳げるように なりました).
~て いらっしゃいます: Kính ngữ của ~て います, dùng khi hỏi về người lớn tuổi, người trên (何か 特別な ことを して いらっしゃいますか).
~とか、~とか: Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu trong văn nói (ダンスとか、水泳とか……).