Nをいただきます
Tôi (người thân) nhận được vật N từ người trên.
Cấu trúc
NはPにVてあります
~にNをいただきます。
- いただきますlà khiêm nhường ngữ củaもらいます.
- Thể hiện sự biết ơn đến người trên.
Ví dụ
私は社長にお土産をいただきました。
Tôi nhận được quà đặc sản từ giám đốc.
先生に本をいただきました。
Tôi nhận sách từ giáo viên.