Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 41 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 41

60 mục · 54 từ, 6 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (39)

  1. 1

    頂(いただ)きますĐỈNH

    Nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)· Động từ nhóm I

  2. 2

    下(くだ)さいますHẠ

    Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ của くれます)· Động từ nhóm I

  3. 3

    やります

    Cho, tặng (dùng cho người ít tuổi hơn, động vật, thực vật)· Động từ nhóm I

  4. 4

    上(あ)げますTHƯỢNG

    Nâng, nâng lên, tăng lên· Động từ nhóm II

  5. 5

    下(さ)げますHẠ

    Hạ, hạ xuống, giảm xuống· Động từ nhóm II

  6. 6

    親切(しんせつ)に しますTHÂN THIẾT

    Giúp đỡ, đối xử thân thiện· Động từ nhóm III

  7. 7

    可愛(かわい)いKHẢ ÁI

    Dễ thương, xinh xắn

  8. 8

    珍(めずら)しいTRÂN

    Hiếm, hiếm có

  9. 9

    お祝(いわ)いCHÚC

    Chúc mừng, mừng (~ をします: Mừng)

  10. 10

    お年玉(としだま)NIÊN NGỌC

    Tiền mừng tuổi

  11. 11

    見舞(みま)いKIẾN VŨ

    Thăm (người ốm)

    Thường nói lịch sự kèm お: お見舞い.

  12. 12

    興味(きょうみ)HƯNG VỊ

    Hứng thú, quan tâm

  13. 13

    情報(じょうほう)TÌNH BÁO

    Thông tin, tin tức

  14. 14

    文法(ぶんぽう)VĂN PHÁP

    Ngữ pháp

  15. 15

    発音(はつおん)PHÁT ÂM

    Phát âm

  16. 16

    猿(さる)VIÊN

    Con khỉ

  17. 17

    餌(えさ)NHỊ

    Thức ăn, mồi (dành cho động vật)

  18. 18

    玩具(おもちゃ)NGOẠN CỤ

    Đồ chơi

  19. 19

    絵本(えほん)HỘI BẢN

    Truyện tranh

  20. 20

    絵(え)はがきHỘI

    Bưu thiếp có ảnh

  21. 21

    ドライバー

    Tua vít

  22. 22

    ハンカチ

    Khăn tay, khăn mùi xoa

  23. 23

    靴下(くつした)NGỌA HẠ

    Tất

  24. 24

    手袋(てぶくろ)THỦ ĐẠI

    Găng tay

  25. 25

    幼稚園(ようちえん)ẤU TRĨ VIÊN

    Trường mầm non

  26. 26

    暖房(だんぼう)NOÃN PHÒNG

    Thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa nóng

  27. 27

    冷房(れいぼう)LÃNH PHÒNG

    Thiết bị làm mát, máy điều hòa lạnh

  28. 28

    温度(おんど)ÔN ĐỘ

    Nhiệt độ

  29. 29

    祖父(そふ)TỔ PHỤ

    Ông (của mình)

  30. 30

    祖母(そぼ)TỔ MẪU

    Bà (của mình)

  31. 31

    孫(まご)TÔN

    Cháu (của mình)

  32. 32

    お孫(まご)さんTÔN

    Cháu (của người khác)

  33. 33

    おじ

    Chú, cậu, bác trai... (của mình)

  34. 34

    おじさん

    Chú, cậu, bác trai... (của người khác)

  35. 35

    おば

    Cô, bác, dì, thím,... (của mình)

  36. 36

    おばさん

    Cô, bác, dì, thím... (của người kh́ác)

  37. 37

    管理人(かんりにん)QUẢN LÍ NHÂN

    Người quản lí

  38. 38

    ~さん

    Ông ~ / bà ~ (dùng sau tên, nghề nghiệp, chức danh mang tính lịch sự)

  39. 39

    この間(あいだ)GIAN

    Gần đây, hôm nọ, vừa rồi

Hội thoại (5)

  1. 1

    ひとこと

    Đôi lời

  2. 2

    ~ずつ

    Từng ~

  3. 3

    二人(ふたり)NHỊ NHÂN

    Cặp đôi, hai người

  4. 4

    お宅(たく)TRẠCH

    Nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)

  5. 5

    どうぞお幸(しあわ)せに。HẠNH

    Cầu chúc anh chị hạnh phúc

Bài đọc (16)

  1. 1

    昔話(むかしばなし)TÍCH THOẠI

    Truyện cổ tích

  2. 2

    ある~

    Một ~, nọ ~

  3. 3

    男(おとこ)NAM

    Người đàn ông, nam giới

  4. 4

    子供(こども)たちTỬ CUNG

    Trẻ con, trẻ em, bọn trẻ

  5. 5

    いじめます

    Bắt nạt· Động từ nhóm II

  6. 6

    かめ

    Con rùa

  7. 7

    助(たす)けますTRỢ

    Giúp đỡ, cứu giúp· Động từ nhóm II

  8. 8

    優(やさ)しいƯU

    Hiền lành, tốt bụng

  9. 9

    お姫様(ひめさま)CƠ DẠNG

    Công chúa

  10. 10

    暮(く)らしますMỘ

    Sinh sống, sinh hoạt· Động từ nhóm I

  11. 11

    陸(りく)LỤC

    Đất liền, lục địa

  12. 12

    すると

    Khi đó, ngay lập tức

  13. 13

    煙(けむり)YÊN

    Khói

  14. 14

    真(ま)っ白(しろ)CHÂN BẠCH

    Trắng toát, trắng ngần· Tính từ đuôi な

  15. 15

    中身(なかみ)TRUNG THÂN

    Bên trong, nội dung bên trong

  16. 16

    浦島太郎(うらしまたろう)PHỔ ĐẢO THÁI LANG

    Tên nhân vật chính trong truyện cổ tích· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.