VるのはAです
Việc ~ thì ~.
Cấu trúc
VるのはA です。
- Đưa ra nhận xét, đánh giá sự việc.
- Thường đi kèm với các tính từ: おもしろい、むずかしい、たのしい、むり、
- たいへん、あぶない,…。
Ví dụ
漢字を書くのはむずかしいです。
Viết chữ Hán khó lắm.
野菜を食べるのは体にいいです。
Ăn rau tốt cho sức khỏe.
Việc ~ thì ~.
Cấu trúc
VるのはA です。
Ví dụ
漢字を書くのはむずかしいです。
Viết chữ Hán khó lắm.
野菜を食べるのは体にいいです。
Ăn rau tốt cho sức khỏe.
Thích/ghét/ giỏi/ kém,…. việc gì.
Cấu trúc
VるのがAです。
Ví dụ
姉は花を育てるのが上手です.
Chị gái tôi giỏi trồng hoa.
絵を書くのが好きです。
Tôi thích vẽ tranh.
Quên làm việc ~.
Cấu trúc
Vるのをわすれます。
Ví dụ
ドアのかぎをかけるのをわすれました。
Tôi đã quên khóa cửa.
宿題をするのをわすれてしまいました。
Tôi đã lỡ quên làm bài tập về nhà.
Có biết việc … không?
Cấu trúc
V(thể thường)のをしっていますか。
Ví dụ
田中さんが来週結婚するのをしっていますか。
Bạn có biết anh Tanaka sẽ kết hôn vào tuần sau không?
いいえ、しりませんでした。
Không, tôi không biết.
~là N.
Cấu trúc
Thể thườngのはNです。
だ→な
Ví dụ
父が生まれたのはハノイです。
Nơi bố tôi được sinh ra là Hà Nội.
一番ほしいのは車です。
Thứ mà tôi mong muốn nhất là chiếc xe ô tô.