Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 38

Flashcard
1

VるのはAです

Việc ~ thì ~.

Cấu trúc

VるのはA です。

  • Đưa ra nhận xét, đánh giá sự việc.
  • Thường đi kèm với các tính từ: おもしろい、むずかしい、たのしい、むり、
  • たいへん、あぶない,…。

Ví dụ

  1. 漢字(かんじ)を書(か)くのはむずかしいです。

    Viết chữ Hán khó lắm.

  2. 野菜(やさい)を食(た)べるのは体(からだ)にいいです。

    Ăn rau tốt cho sức khỏe.

2

VるのがAです

Thích/ghét/ giỏi/ kém,…. việc gì.

Cấu trúc

VるのがAです。

  • Thường đi kèm với các tính từ chỉ yêu ghét, kỹ năng, năng lực như: すき、きらい、
  • じょうず、へた、はやい、おそい、...

Ví dụ

  1. 姉(あね)は花(はな)を育(そだ)てるのが上手(じょうず)です.

    Chị gái tôi giỏi trồng hoa.

  2. 絵(え)を書(か)くのが好(す)きです。

    Tôi thích vẽ tranh.

3

Vるのをわすれます

Quên làm việc ~.

Cấu trúc

Vるのをわすれます。

  • Diễn tả ai đó quên làm việc gì đó.

Ví dụ

  1. ドアのかぎをかけるのをわすれました。

    Tôi đã quên khóa cửa.

  2. 宿題(しゅくだい)をするのをわすれてしまいました。

    Tôi đã lỡ quên làm bài tập về nhà.

4

V(thể thường)のをしっていますか

Có biết việc … không?

Cấu trúc

V(thể thường)のをしっていますか。

  • Hỏi người nghe xem có biết một nội dung cụ thể nào đó không?
  • Trả lời: はい、しっています(có biết)。/いいえ、しりませんでした。(không biết)

Ví dụ

  1. 田中(たなか)さんが来週結婚(らいしゅうけっこん)するのをしっていますか。

    Bạn có biết anh Tanaka sẽ kết hôn vào tuần sau không?

  2. いいえ、しりませんでした。

    Không, tôi không biết.

5

Thể thườngのはNです

~là N.

Cấu trúc

Thể thườngのはNです。

だ→な

  • のdùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, địa điểm, người,… để nêu ra chủ đề của câu.

Ví dụ

  1. 父(ちち)が生(う)まれたのはハノイです。

    Nơi bố tôi được sinh ra là Hà Nội.

  2. 一番(いちばん)ほしいのは車(くるま)です。

    Thứ mà tôi mong muốn nhất là chiếc xe ô tô.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.