Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 38

57 mục · 46 từ, 11 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (32)

  1. 1

    参加(さんか)しますTHAM GIA LỮ HÀNH

    Tham gia (chuyến du lịch)· 旅行(りょこう)に~· Động từ nhóm III

  2. 2

    育(そだ)てますDỤC

    Nuôi, trồng· Động từ nhóm II

  3. 3

    運(はこ)びますVẬN

    Chở, vận chuyển· Động từ nhóm I

  4. 4

    入院(にゅういん)しますNHẬP VIỆN

    Nhập viện· Động từ nhóm III

  5. 5

    退院(たいいん)しますTHOÁI VIỆN

    Xuất viện· Động từ nhóm III

  6. 6

    入(い)れますNHẬP ĐIỆN NGUYÊN

    Bật (công tắc điện, nguồn điện)· 電源(でんげん)を~· Động từ nhóm II

  7. 7

    切(き)りますTHIẾT ĐIỆN NGUYÊN

    Tắt (công tắc điện, nguồn điện)· 電源(でんげん)を~· Động từ nhóm I

  8. 8

    掛(か)けますQUẢI

    Khóa (ổ khóa)· かぎを~· Động từ nhóm II

  9. 9

    つきます

    Nói dối· うそを~· Động từ nhóm I

  10. 10

    気持(きも)ちが いいKHÍ TRÌ

    Dễ chịu, thư giãn

  11. 11

    気持(きも)ちが 悪(わる)いKHÍ TRÌ ÁC

    Khó chịu

  12. 12

    大(おお)きな~ĐẠI

    ~ to, ~ lớn

  13. 13

    小(ちい)さな~NHỎ

    ~ nhỏ, ~ bé

  14. 14

    赤(あか)ちゃんXÍCH

    Em bé

  15. 15

    小学校(しょうがっこう)TIỂU HỌC HIỆU

    Trường tiểu học

  16. 16

    中学校(ちゅうがっこう)TRUNG HỌC HIỆU

    Trường trung học cơ sở

  17. 17

    駅前(えきまえ)DỊCH TIỀN

    Khu vực trước nhà ga

  18. 18

    海岸(かいがん)HẢI NGẠN

    Bờ biển

  19. 19

    工場(こうじょう)CÔNG TRƯỜNG

    Nhà máy

  20. 20

    村(むら)THÔN

    Làng

  21. 21

    かな

    Chữ Kana

  22. 22

    指輪(ゆびわ)CHỈ LUÂN

    Nhẫn

  23. 23

    電源(でんげん)ĐIỆN NGUYÊN

    Nguồn điện, công tắc điện

  24. 24

    習慣(しゅうかん)TẬP QUÁN

    Thói quen, tập quán

  25. 25

    健康(けんこう)KIỆN KHANG

    Sức khỏe

  26. 26

    ~製(せい)CHẾ

    Sản xuất tại ~

  27. 27

    おととし

    Năm kia

  28. 28

    いけない。

    Ôi, hỏng mất rồi / không được rồi· あ、

  29. 29

    お先(さき)に 。TIÊN THẤT LỄ

    Tôi xin phép về trước· 失礼(しつれい)します

  30. 30

    原爆(げんばく)ドームNGUYÊN BỘC

    Nhà vòm bom nguyên tử (một di tích)

  31. 31

    出雲大社(いずもたいしゃ)XUẤT VÂN ĐẠI XÃ

    Đền thờ ở thành phố Izumo, tỉnh Shimae

  32. 32

    チェンマイ

    Chiềng Mai (Thái Lan)

Hội thoại (9)

  1. 1

    回覧(かいらん)HỒI LÃM

    Tập báo cáo, tài liệu truyền tay đọc

  2. 2

    研究室(けんきゅうしつ)NGHIÊN CỨU THẤT

    Phòng nghiên cứu

  3. 3

    きちんと

    Nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn

  4. 4

    整理(せいり)しますCHỈNH LÝ

    Sắp xếp· Động từ nhóm III

  5. 5

    方法(ほうほう)PHƯƠNG PHÁP

    Phương pháp

  6. 6

    ~という

    Có tên là ~

  7. 7

    ~冊(さつ)SÁCH

    (Đơn vị đếm sách, v.v.)

  8. 8

    はんこ

    Con dấu, dấu

  9. 9

    押(お)しますÁP

    Đóng (dấu)· はんこ を ~

Bài đọc (16)

  1. 1

    双子(ふたご)SONG TỬ

    Sinh đôi

  2. 2

    姉妹(しまい)TỶ MUỘI

    Chị em

  3. 3

    5年生(ねんせい)NIÊN SINH

    Học sinh học năm thứ 5

  4. 4

    似(に)て いますTỰ

    Giống· Động từ nhóm II

  5. 5

    性格(せいかく)TÍNH CÁCH

    Tính cách

  6. 6

    おとなしい

    Ngoan ngoãn, trầm tính

  7. 7

    優(やさ)しいƯU

    Hiền lành

  8. 8

    世話(せわ)を しますTHẾ THOẠI

    Chăm sóc, giúp đỡ

  9. 9

    時間(じかん)が たちますTHỜI GIAN

    Thời gian trôi· Động từ nhóm I

  10. 10

    大好(だいす)きĐẠI HẢO

    Rất thích, yêu· Tính từ đuôi な

  11. 11

    ~点(てん)ĐIỂM

    ― điểm

  12. 12

    気(き)が 強(つよ)いKHÍ CƯỜNG

    Tính cách mạnh mẽ

  13. 13

    けんかします

    Cãi nhau· Động từ nhóm III

  14. 14

    不思議(ふしぎ)BẤT TƯ NGHỊ

    Kỳ lạ· Tính từ đuôi な

  15. 15

    年齢(ねんれい)NIÊN LINH

    Tuổi tác

  16. 16

    しかた

    Cách làm

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.