Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 38

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:27
  1. 1

    絵(え)を かくのは 楽(たの)しいです。

    Vẽ tranh thật vui.

  2. 2

    わたしは 星(ほし)を 見(み)るのが 好(す)きです。

    Tôi thích ngắm sao.

  3. 3

    財布(さいふ)を 持(も)って 来(く)るのを 忘(わす)れました。

    Tôi quên mang ví theo.

  4. 4

    わたしが 日本(にほん)へ 来(き)たのは 去年(きょねん)の 3月(がつ)です。

    Tôi đến Nhật là vào tháng 3 năm ngoái.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:06
  1. 1

    日記(にっき)を 続(つづ)けて いますか。

    Anh vẫn viết nhật ký đều đặn chứ?

    ……いいえ、3日(みっか)で やめて しまいました。始(はじ)めるのは 簡単(かんたん)ですが、続(つづ)けるのは 難(むずか)しいですね。

    … Không, được 3 ngày là tôi bỏ rồi. Bắt đầu thì dễ, nhưng duy trì thì khó nhỉ.

  2. 2

    きれいな 庭(にわ)ですね。

    Khu vườn đẹp quá nhỉ.

    ……ありがとう ございます。夫(おっと)は 花(はな)を 育(そだ)てるのが 上手(じょうず)なんです。

    … Cảm ơn chị. Chồng tôi trồng hoa giỏi lắm.

  3. 3

    東京(とうきょう)は どうですか。

    Tokyo thế nào?

    ……人(ひと)が 多(おお)いですね。それに みんな 歩(ある)くのが 速(はや)いですね。

    … Đông người nhỉ. Mà ai cũng đi bộ nhanh nữa.

  4. 4

    あ、いけない。

    A, chết rồi!

    ……どう したんですか。

    … Có chuyện gì vậy?

    車(くるま)の 窓(まど)を 閉(し)めるのを 忘(わす)れました。

    Tôi quên đóng cửa sổ ô tô.

  5. 5

    宮崎(みやざき)さんに 赤(あか)ちゃんが 生(う)まれたのを 知(し)って いますか。

    Anh có biết chị Miyazaki vừa sinh em bé không?

    ……いいえ、知(し)りませんでした。いつですか。

    … Không, tôi không biết. Khi nào vậy?

    1か月(げつ)ぐらいまえです。

    Khoảng 1 tháng trước.

  6. 6

    初(はじ)めて 好(す)きに なった 人(ひと)の ことを 覚(おぼ)えて いますか。

    Anh có nhớ người đầu tiên mình thích không?

    ……ええ。彼女(かのじょ)に 初(はじ)めて 会(あ)ったのは 小学校(しょうがっこう)の 教室(きょうしつ)です。彼女(かのじょ)は 音楽(おんがく)の 先生(せんせい)でした。

    … Có. Lần đầu tôi gặp cô ấy là ở lớp học hồi tiểu học. Cô ấy là giáo viên dạy nhạc.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:00

いろいろな 国(くに)の 人(ひと)と 話(はな)します・楽(たの)しいです → いろいろな 国(くに)の 人(ひと)と 話(はな)すのは 楽(たの)しいです。

Nói chuyện với người từ nhiều nước khác nhau thật vui.

  1. 1)子(こ)どもを 育(そだ)てます・大変(たいへん)です

    Xem đáp án

    子(こ)どもを 育(そだ)てるのは 大変(たいへん)です。

    Nuôi dạy con cái thật vất vả.

  2. 2)新(あたら)しい ことを 知(し)ります・おもしろいです

    Xem đáp án

    新(あたら)しい ことを 知(し)るのは おもしろいです。

    Biết thêm những điều mới thật thú vị.

  3. 3)習慣(しゅうかん)を 変(か)えます・難(むずか)しいです

    Xem đáp án

    習慣(しゅうかん)を 変(か)えるのは 難(むずか)しいです。

    Thay đổi thói quen thật khó.

  4. 4)電話(でんわ)しながら 運転(うんてん)します・危(あぶ)ないです

    Xem đáp án

    電話(でんわ)しながら 運転(うんてん)するのは 危(あぶ)ないです。

    Vừa nghe điện thoại vừa lái xe thì nguy hiểm.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:14

よく 辞書(じしょ)を 見(み)て いますね。(漢字(かんじ)の 意味(いみ)を 調(しら)べます・楽(たの)しいです) → ええ、漢字(かんじ)の 意味(いみ)を 調(しら)べるのは 楽(たの)しいです。

Anh hay xem từ điển nhỉ. → Vâng, tra nghĩa chữ Hán vui lắm.

  1. 1)出(で)かけるんですか。(朝(あさ) 早(はや)く 散歩(さんぽ)します・気持(きも)ちが いいです)

    Xem đáp án

    ええ、朝(あさ) 早(はや)く 散歩(さんぽ)するのは 気持(きも)ちが いいです。

    Anh ra ngoài à? → Vâng, đi dạo lúc sáng sớm dễ chịu lắm.

  2. 2)日本(にほん)の ドラマが 好(す)きですか。(日本(にほん)の ことを 知(し)ります・おもしろいです)

    Xem đáp án

    ええ、日本(にほん)の ことを 知(し)るのは おもしろいです。

    Chị thích phim truyền hình Nhật à? → Vâng, tìm hiểu về Nhật Bản thú vị lắm.

  3. 3)疲(つか)れて いますね。(ラッシュの 電車(でんしゃ)で 毎日(まいにち) 通(かよ)います・大変(たいへん)です)

    Xem đáp án

    ええ、ラッシュの 電車(でんしゃ)で 毎日(まいにち) 通(かよ)うのは 大変(たいへん)です。

    Trông anh mệt nhỉ. → Vâng, ngày nào cũng chen tàu giờ cao điểm để đi làm vất vả lắm.

  4. 4)ダイエットを やめたんですか。(ダイエットを 続(つづ)けます・難(むずか)しいです)

    Xem đáp án

    ええ、ダイエットを 続(つづ)けるのは 難(むずか)しいです。

    Chị bỏ ăn kiêng rồi à? → Vâng, ăn kiêng mà duy trì được thì khó lắm.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:14

わたしは 好(す)きです・花(はな)を 育(そだ)てます → わたしは 花(はな)を 育(そだ)てるのが 好(す)きです。

Tôi thích trồng hoa.

  1. 1)わたしは 好(す)きです・海岸(かいがん)を 散歩(さんぽ)します

    Xem đáp án

    わたしは 海岸(かいがん)を 散歩(さんぽ)するのが 好(す)きです。

    Tôi thích đi dạo dọc bờ biển.

  2. 2)わたしは 嫌(きら)いです・負(ま)けます

    Xem đáp án

    わたしは 負(ま)けるのが 嫌(きら)いです。

    Tôi ghét bị thua.

  3. 3)夫(おっと)は 上手(じょうず)です・子(こ)どもを 褒(ほ)めます

    Xem đáp án

    夫(おっと)は 子(こ)どもを 褒(ほ)めるのが 上手(じょうず)です。

    Chồng tôi rất khéo khen con.

  4. 4)息子(むすこ)は 下手(へた)です・うそを つきます

    Xem đáp án

    息子(むすこ)は うそを つくのが 下手(へた)です。

    Con trai tôi nói dối rất vụng.

  5. 5)息子(むすこ)は 速(はや)いです・走(はし)ります

    Xem đáp án

    息子(むすこ)は 走(はし)るのが 速(はや)いです。

    Con trai tôi chạy nhanh.

  6. 6)娘(むすめ)は 遅(おそ)いです・食(た)べます

    Xem đáp án

    娘(むすめ)は 食(た)べるのが 遅(おそ)いです。

    Con gái tôi ăn chậm.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:10

よく カラオケに 行(い)くんですか。(大(おお)きな 声(こえ)で 歌(うた)います・好(す)きです) → ええ、大(おお)きな 声(こえ)で 歌(うた)うのが 好(す)きなんです。

Anh hay đi hát karaoke à? → Vâng, tôi thích hát thật to.

  1. 1)いつも 自分(じぶん)で 料理(りょうり)を 作(つく)るんですか。(外(そと)で 食(た)べます・嫌(きら)いです)

    Xem đáp án

    ええ、外(そと)で 食(た)べるのが 嫌(きら)いなんです。

    Lúc nào chị cũng tự nấu ăn à? → Vâng, tôi không thích ăn ở ngoài.

  2. 2)タワポンさんは 子(こ)どもに 人気(にんき)が ありますね。(子(こ)どもと 遊(あそ)びます・上手(じょうず)です)

    Xem đáp án

    ええ、子(こ)どもと 遊(あそ)ぶのが 上手(じょうず)なんです。

    Anh Thawaphon được trẻ con quý nhỉ. → Vâng, anh ấy chơi với trẻ con rất khéo.

  3. 3)もう 食(た)べて しまったんですか。(食(た)べます・速(はや)いです)

    Xem đáp án

    ええ、食(た)べるのが 速(はや)いんです。

    Anh ăn xong rồi à? → Vâng, tôi ăn nhanh lắm.

  4. 4)いつも 朝(あさ)ごはんを 食(た)べないんですか。(朝(あさ) 起(お)きます・遅(おそ)いです)

    Xem đáp án

    ええ、朝(あさ) 起(お)きるのが 遅(おそ)いんです。

    Chị thường không ăn sáng à? → Vâng, buổi sáng tôi dậy muộn.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:03

買(か)い物(もの)に 行(い)きました・卵(たまご)を 買(か)いませんでした → 買(か)い物(もの)に 行(い)きましたが、卵(たまご)を 買(か)うのを 忘(わす)れました。

Tôi đã đi chợ, nhưng lại quên mua trứng.

  1. 1)宿題(しゅくだい)を しました・きょう 持(も)って 来(き)ませんでした

    Xem đáp án

    宿題(しゅくだい)を しましたが、きょう 持(も)って 来(く)るのを 忘(わす)れました。

    Em đã làm bài tập rồi, nhưng hôm nay lại quên mang đến.

  2. 2)メールを 書(か)きました・送(おく)りませんでした

    Xem đáp án

    メールを 書(か)きましたが、送(おく)るのを 忘(わす)れました。

    Tôi đã viết email, nhưng lại quên gửi.

  3. 3)住所(じゅうしょ)が 変(か)わりました・彼女(かのじょ)に 連絡(れんらく)しませんでした

    Xem đáp án

    住所(じゅうしょ)が 変(か)わりましたが、彼女(かのじょ)に 連絡(れんらく)するのを 忘(わす)れました。

    Tôi đã đổi địa chỉ, nhưng lại quên báo cho cô ấy.

  4. 4)彼(かれ)を コンサートに 誘(さそ)いました・時間(じかん)を 言(い)いませんでした

    Xem đáp án

    彼(かれ)を コンサートに 誘(さそ)いましたが、時間(じかん)を 言(い)うのを 忘(わす)れました。

    Tôi đã rủ anh ấy đi xem hòa nhạc, nhưng lại quên nói giờ.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:55

木村(きむら)さんが 結婚(けっこん)します → 木村(きむら)さんが 結婚(けっこん)するのを 知(し)って いますか。

Anh có biết chị Kimura sắp kết hôn không?

  1. 1)田中(たなか)さんが 会社(かいしゃ)を やめます

    Xem đáp án

    田中(たなか)さんが 会社(かいしゃ)を やめるのを 知(し)って いますか。

    Anh có biết anh Tanaka sắp nghỉ việc ở công ty không?

  2. 2)小川(おがわ)さんが 入院(にゅういん)して います

    Xem đáp án

    小川(おがわ)さんが 入院(にゅういん)して いるのを 知(し)って いますか。

    Anh có biết anh Ogawa đang nằm viện không?

  3. 3)かなは 漢字(かんじ)から 作(つく)られました

    Xem đáp án

    かなは 漢字(かんじ)から 作(つく)られたのを 知(し)って いますか。

    Bạn có biết chữ kana được tạo ra từ chữ Hán không?

  4. 4)富士山(ふじさん)は 7月(がつ)と 8月(がつ)しか 登(のぼ)れません

    Xem đáp án

    富士山(ふじさん)は 7月(がつ)と 8月(がつ)しか 登(のぼ)れないのを 知(し)って いますか。

    Bạn có biết núi Phú Sĩ chỉ leo được vào tháng 7 và tháng 8 không?

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:01

初(はじ)めて 会(あ)いました・いつ → 初(はじ)めて 会(あ)ったのは いつですか。 ……3年(ねん)まえです。

Lần đầu hai người gặp nhau là khi nào? … Ba năm trước.

  1. 1)初(はじ)めての デートで 食(た)べました・何(なん) [絵]イタリア料理(りょうり)

    Xem đáp án

    初(はじ)めての デートで 食(た)べたのは 何(なん)ですか。 ……イタリア料理(りょうり)です。

    Món hai người ăn trong buổi hẹn hò đầu tiên là gì? … Món Ý.

  2. 2)初(はじ)めて 「好(す)きだ」と 言(い)われました・どこ [絵]富士山(ふじさん)

    Xem đáp án

    初(はじ)めて 「好(す)きだ」と 言(い)われたのは どこですか。 ……富士山(ふじさん)です。

    Lần đầu chị được nói “Anh thích em” là ở đâu? … Ở núi Phú Sĩ.

  3. 3)誕生日(たんじょうび)に もらいました・何(なん) [絵]指輪(ゆびわ)

    Xem đáp án

    誕生日(たんじょうび)に もらったのは 何(なん)ですか。 ……指輪(ゆびわ)です。

    Món quà chị nhận được vào ngày sinh nhật là gì? … Một chiếc nhẫn.

  4. 4)結婚式(けっこんしき)を しました・どこ [絵]出雲大社(いずもたいしゃ)

    Xem đáp án

    結婚式(けっこんしき)を したのは どこですか。 ……出雲大社(いずもたいしゃ)です。

    Hai người tổ chức đám cưới ở đâu? … Ở đền Izumo Taisha.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:03

バンコクで 生(う)まれたんですか。(チェンマイ) → いいえ、生(う)まれたのは チェンマイです。

Anh sinh ra ở Bangkok à? → Không, nơi tôi sinh ra là Chiang Mai.

  1. 1)去年(きょねん) 日本(にほん)へ 来(き)たんですか。(おととし)

    Xem đáp án

    いいえ、日本(にほん)へ 来(き)たのは おととしです。

    Anh sang Nhật năm ngoái à? → Không, tôi sang Nhật từ năm kia.

  2. 2)音楽(おんがく)を 勉強(べんきょう)して いるんですか。(経済(けいざい))

    Xem đáp án

    いいえ、勉強(べんきょう)して いるのは 経済(けいざい)です。

    Chị đang học âm nhạc à? → Không, cái tôi đang học là kinh tế.

  3. 3)大学(だいがく)の 先生(せんせい)に なりたいんですか。(小学校(しょうがっこう)の 先生(せんせい))

    Xem đáp án

    いいえ、なりたいのは 小学校(しょうがっこう)の 先生(せんせい)です。

    Em muốn làm giảng viên đại học à? → Không, em muốn làm giáo viên tiểu học.

  4. 4)日本語(にほんご)の 試験(しけん)が 心配(しんぱい)なんですか。(家族(かぞく)の こと)

    Xem đáp án

    いいえ、心配(しんぱい)なのは 家族(かぞく)の ことです。

    Anh lo về kỳ thi tiếng Nhật à? → Không, điều tôi lo là chuyện gia đình.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:44
  1. A

    田中(たなか)さんは ①電車(でんしゃ)で 本(ほん)を 読(よ)まないんですか。

    Anh Tanaka không đọc sách trên tàu điện à?

  2. B

    ええ。わたしは ②外(そと)を 見(み)るのが 好(す)きなんです。②外(そと)を 見(み)るのは ③おもしろいですよ。

    Ừ. Tôi thích ngắm cảnh bên ngoài. Ngắm cảnh bên ngoài thú vị lắm đấy.

  3. A

    そうですね。

    Đúng thế nhỉ.

  1. 1)① いつも お弁当(べんとう)を 持(も)って 来(き)ます② 料理(りょうり)を 作(つく)ります③ 楽(たの)しいですLúc nào cũng mang cơm hộp theo · Nấu ăn · Vui
  2. 2)① バスに 乗(の)りません② 歩(ある)きます③ 体(からだ)に いいですKhông đi xe buýt · Đi bộ · Tốt cho sức khỏe

Hội thoại 2

0:00 / 0:39
  1. A

    あ、いけない。

    Ôi, chết rồi.

  2. B

    どう したんですか。

    Có chuyện gì vậy?

  3. A

    ①机(つくえ)の かぎを 掛(か)けるのを 忘(わす)れました。すみませんが、先(さき)に 帰(かえ)って ください。

    Tôi quên khóa ngăn bàn mất rồi. Xin lỗi, anh cứ về trước đi.

  4. B

    じゃ、お先(さき)に 失礼(しつれい)します。

    Vậy tôi xin phép về trước nhé.

  1. 1)① 書類(しょるい)を しまいますCất tài liệu
  2. 2)① コンピューターの 電源(でんげん)を 切(き)りますTắt nguồn máy tính

Hội thoại 3

0:00 / 0:39
  1. A

    すみません。この 旅行(りょこう)に ついて 聞(き)きたいんですが。

    Xin lỗi, tôi muốn hỏi về chuyến du lịch này.

  2. B

    はい、どうぞ。

    Vâng, xin mời.

  3. A

    ①旅行(りょこう)に 参加(さんか)するのは ②何人(なんにん)ですか。

    Số người tham gia chuyến đi là bao nhiêu ạ?

  4. B

    ③10人(にん)です。

    10 người ạ.

  5. A

    そうですか。

    Vậy ạ.

  1. 1)① 広島(ひろしま)で 見学(けんがく)します② どこ③ 原爆(げんばく)ドームと 自動車工場(じどうしゃこうじょう)Tham quan ở Hiroshima · Ở đâu · Nhà vòm Bom nguyên tử và nhà máy ô tô
  2. 2)① 東京駅(とうきょうえき)に 着(つ)きます② 何時(なんじ)③ 午後(ごご) 5時半(じはん)Đến ga Tokyo · Mấy giờ · 5 giờ rưỡi chiều

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.