Luyện tập · Bài 38
Mẫu câu 文型
- 1
絵を かくのは 楽しいです。
Vẽ tranh thật vui.
- 2
わたしは 星を 見るのが 好きです。
Tôi thích ngắm sao.
- 3
財布を 持って 来るのを 忘れました。
Tôi quên mang ví theo.
- 4
わたしが 日本へ 来たのは 去年の 3月です。
Tôi đến Nhật là vào tháng 3 năm ngoái.
Ví dụ 例文
- 1
日記を 続けて いますか。
Anh vẫn viết nhật ký đều đặn chứ?
……いいえ、3日で やめて しまいました。始めるのは 簡単ですが、続けるのは 難しいですね。
… Không, được 3 ngày là tôi bỏ rồi. Bắt đầu thì dễ, nhưng duy trì thì khó nhỉ.
- 2
きれいな 庭ですね。
Khu vườn đẹp quá nhỉ.
……ありがとう ございます。夫は 花を 育てるのが 上手なんです。
… Cảm ơn chị. Chồng tôi trồng hoa giỏi lắm.
- 3
東京は どうですか。
Tokyo thế nào?
……人が 多いですね。それに みんな 歩くのが 速いですね。
… Đông người nhỉ. Mà ai cũng đi bộ nhanh nữa.
- 4
あ、いけない。
A, chết rồi!
……どう したんですか。
… Có chuyện gì vậy?
車の 窓を 閉めるのを 忘れました。
Tôi quên đóng cửa sổ ô tô.
- 5
宮崎さんに 赤ちゃんが 生まれたのを 知って いますか。
Anh có biết chị Miyazaki vừa sinh em bé không?
……いいえ、知りませんでした。いつですか。
… Không, tôi không biết. Khi nào vậy?
1か月ぐらいまえです。
Khoảng 1 tháng trước.
- 6
初めて 好きに なった 人の ことを 覚えて いますか。
Anh có nhớ người đầu tiên mình thích không?
……ええ。彼女に 初めて 会ったのは 小学校の 教室です。彼女は 音楽の 先生でした。
… Có. Lần đầu tôi gặp cô ấy là ở lớp học hồi tiểu học. Cô ấy là giáo viên dạy nhạc.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
いろいろな 国の 人と 話します・楽しいです → いろいろな 国の 人と 話すのは 楽しいです。
Nói chuyện với người từ nhiều nước khác nhau thật vui.
1)子どもを 育てます・大変です
Xem đáp án
子どもを 育てるのは 大変です。
Nuôi dạy con cái thật vất vả.
2)新しい ことを 知ります・おもしろいです
Xem đáp án
新しい ことを 知るのは おもしろいです。
Biết thêm những điều mới thật thú vị.
3)習慣を 変えます・難しいです
Xem đáp án
習慣を 変えるのは 難しいです。
Thay đổi thói quen thật khó.
4)電話しながら 運転します・危ないです
Xem đáp án
電話しながら 運転するのは 危ないです。
Vừa nghe điện thoại vừa lái xe thì nguy hiểm.
Bài 2 · Ví dụ
よく 辞書を 見て いますね。(漢字の 意味を 調べます・楽しいです) → ええ、漢字の 意味を 調べるのは 楽しいです。
Anh hay xem từ điển nhỉ. → Vâng, tra nghĩa chữ Hán vui lắm.
1)出かけるんですか。(朝 早く 散歩します・気持ちが いいです)
Xem đáp án
ええ、朝 早く 散歩するのは 気持ちが いいです。
Anh ra ngoài à? → Vâng, đi dạo lúc sáng sớm dễ chịu lắm.
2)日本の ドラマが 好きですか。(日本の ことを 知ります・おもしろいです)
Xem đáp án
ええ、日本の ことを 知るのは おもしろいです。
Chị thích phim truyền hình Nhật à? → Vâng, tìm hiểu về Nhật Bản thú vị lắm.
3)疲れて いますね。(ラッシュの 電車で 毎日 通います・大変です)
Xem đáp án
ええ、ラッシュの 電車で 毎日 通うのは 大変です。
Trông anh mệt nhỉ. → Vâng, ngày nào cũng chen tàu giờ cao điểm để đi làm vất vả lắm.
4)ダイエットを やめたんですか。(ダイエットを 続けます・難しいです)
Xem đáp án
ええ、ダイエットを 続けるのは 難しいです。
Chị bỏ ăn kiêng rồi à? → Vâng, ăn kiêng mà duy trì được thì khó lắm.
Bài 3 · Ví dụ
わたしは 好きです・花を 育てます → わたしは 花を 育てるのが 好きです。
Tôi thích trồng hoa.
1)わたしは 好きです・海岸を 散歩します
Xem đáp án
わたしは 海岸を 散歩するのが 好きです。
Tôi thích đi dạo dọc bờ biển.
2)わたしは 嫌いです・負けます
Xem đáp án
わたしは 負けるのが 嫌いです。
Tôi ghét bị thua.
3)夫は 上手です・子どもを 褒めます
Xem đáp án
夫は 子どもを 褒めるのが 上手です。
Chồng tôi rất khéo khen con.
4)息子は 下手です・うそを つきます
Xem đáp án
息子は うそを つくのが 下手です。
Con trai tôi nói dối rất vụng.
5)息子は 速いです・走ります
Xem đáp án
息子は 走るのが 速いです。
Con trai tôi chạy nhanh.
6)娘は 遅いです・食べます
Xem đáp án
娘は 食べるのが 遅いです。
Con gái tôi ăn chậm.
Bài 4 · Ví dụ
よく カラオケに 行くんですか。(大きな 声で 歌います・好きです) → ええ、大きな 声で 歌うのが 好きなんです。
Anh hay đi hát karaoke à? → Vâng, tôi thích hát thật to.
1)いつも 自分で 料理を 作るんですか。(外で 食べます・嫌いです)
Xem đáp án
ええ、外で 食べるのが 嫌いなんです。
Lúc nào chị cũng tự nấu ăn à? → Vâng, tôi không thích ăn ở ngoài.
2)タワポンさんは 子どもに 人気が ありますね。(子どもと 遊びます・上手です)
Xem đáp án
ええ、子どもと 遊ぶのが 上手なんです。
Anh Thawaphon được trẻ con quý nhỉ. → Vâng, anh ấy chơi với trẻ con rất khéo.
3)もう 食べて しまったんですか。(食べます・速いです)
Xem đáp án
ええ、食べるのが 速いんです。
Anh ăn xong rồi à? → Vâng, tôi ăn nhanh lắm.
4)いつも 朝ごはんを 食べないんですか。(朝 起きます・遅いです)
Xem đáp án
ええ、朝 起きるのが 遅いんです。
Chị thường không ăn sáng à? → Vâng, buổi sáng tôi dậy muộn.
Bài 5 · Ví dụ
買い物に 行きました・卵を 買いませんでした → 買い物に 行きましたが、卵を 買うのを 忘れました。
Tôi đã đi chợ, nhưng lại quên mua trứng.
1)宿題を しました・きょう 持って 来ませんでした
Xem đáp án
宿題を しましたが、きょう 持って 来るのを 忘れました。
Em đã làm bài tập rồi, nhưng hôm nay lại quên mang đến.
2)メールを 書きました・送りませんでした
Xem đáp án
メールを 書きましたが、送るのを 忘れました。
Tôi đã viết email, nhưng lại quên gửi.
3)住所が 変わりました・彼女に 連絡しませんでした
Xem đáp án
住所が 変わりましたが、彼女に 連絡するのを 忘れました。
Tôi đã đổi địa chỉ, nhưng lại quên báo cho cô ấy.
4)彼を コンサートに 誘いました・時間を 言いませんでした
Xem đáp án
彼を コンサートに 誘いましたが、時間を 言うのを 忘れました。
Tôi đã rủ anh ấy đi xem hòa nhạc, nhưng lại quên nói giờ.
Bài 6 · Ví dụ
木村さんが 結婚します → 木村さんが 結婚するのを 知って いますか。
Anh có biết chị Kimura sắp kết hôn không?
1)田中さんが 会社を やめます
Xem đáp án
田中さんが 会社を やめるのを 知って いますか。
Anh có biết anh Tanaka sắp nghỉ việc ở công ty không?
2)小川さんが 入院して います
Xem đáp án
小川さんが 入院して いるのを 知って いますか。
Anh có biết anh Ogawa đang nằm viện không?
3)かなは 漢字から 作られました
Xem đáp án
かなは 漢字から 作られたのを 知って いますか。
Bạn có biết chữ kana được tạo ra từ chữ Hán không?
4)富士山は 7月と 8月しか 登れません
Xem đáp án
富士山は 7月と 8月しか 登れないのを 知って いますか。
Bạn có biết núi Phú Sĩ chỉ leo được vào tháng 7 và tháng 8 không?
Bài 7 · Ví dụ
初めて 会いました・いつ → 初めて 会ったのは いつですか。 ……3年まえです。
Lần đầu hai người gặp nhau là khi nào? … Ba năm trước.
1)初めての デートで 食べました・何 [絵]イタリア料理
Xem đáp án
初めての デートで 食べたのは 何ですか。 ……イタリア料理です。
Món hai người ăn trong buổi hẹn hò đầu tiên là gì? … Món Ý.
2)初めて 「好きだ」と 言われました・どこ [絵]富士山
Xem đáp án
初めて 「好きだ」と 言われたのは どこですか。 ……富士山です。
Lần đầu chị được nói “Anh thích em” là ở đâu? … Ở núi Phú Sĩ.
3)誕生日に もらいました・何 [絵]指輪
Xem đáp án
誕生日に もらったのは 何ですか。 ……指輪です。
Món quà chị nhận được vào ngày sinh nhật là gì? … Một chiếc nhẫn.
4)結婚式を しました・どこ [絵]出雲大社
Xem đáp án
結婚式を したのは どこですか。 ……出雲大社です。
Hai người tổ chức đám cưới ở đâu? … Ở đền Izumo Taisha.
Bài 8 · Ví dụ
バンコクで 生まれたんですか。(チェンマイ) → いいえ、生まれたのは チェンマイです。
Anh sinh ra ở Bangkok à? → Không, nơi tôi sinh ra là Chiang Mai.
1)去年 日本へ 来たんですか。(おととし)
Xem đáp án
いいえ、日本へ 来たのは おととしです。
Anh sang Nhật năm ngoái à? → Không, tôi sang Nhật từ năm kia.
2)音楽を 勉強して いるんですか。(経済)
Xem đáp án
いいえ、勉強して いるのは 経済です。
Chị đang học âm nhạc à? → Không, cái tôi đang học là kinh tế.
3)大学の 先生に なりたいんですか。(小学校の 先生)
Xem đáp án
いいえ、なりたいのは 小学校の 先生です。
Em muốn làm giảng viên đại học à? → Không, em muốn làm giáo viên tiểu học.
4)日本語の 試験が 心配なんですか。(家族の こと)
Xem đáp án
いいえ、心配なのは 家族の ことです。
Anh lo về kỳ thi tiếng Nhật à? → Không, điều tôi lo là chuyện gia đình.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
田中さんは ①電車で 本を 読まないんですか。
Anh Tanaka không đọc sách trên tàu điện à?
- B
ええ。わたしは ②外を 見るのが 好きなんです。②外を 見るのは ③おもしろいですよ。
Ừ. Tôi thích ngắm cảnh bên ngoài. Ngắm cảnh bên ngoài thú vị lắm đấy.
- A
そうですね。
Đúng thế nhỉ.
- 1)① いつも お弁当を 持って 来ます② 料理を 作ります③ 楽しいですLúc nào cũng mang cơm hộp theo · Nấu ăn · Vui
- 2)① バスに 乗りません② 歩きます③ 体に いいですKhông đi xe buýt · Đi bộ · Tốt cho sức khỏe
Hội thoại 2
- A
あ、いけない。
Ôi, chết rồi.
- B
どう したんですか。
Có chuyện gì vậy?
- A
①机の かぎを 掛けるのを 忘れました。すみませんが、先に 帰って ください。
Tôi quên khóa ngăn bàn mất rồi. Xin lỗi, anh cứ về trước đi.
- B
じゃ、お先に 失礼します。
Vậy tôi xin phép về trước nhé.
- 1)① 書類を しまいますCất tài liệu
- 2)① コンピューターの 電源を 切りますTắt nguồn máy tính
Hội thoại 3
- A
すみません。この 旅行に ついて 聞きたいんですが。
Xin lỗi, tôi muốn hỏi về chuyến du lịch này.
- B
はい、どうぞ。
Vâng, xin mời.
- A
①旅行に 参加するのは ②何人ですか。
Số người tham gia chuyến đi là bao nhiêu ạ?
- B
③10人です。
10 người ạ.
- A
そうですか。
Vậy ạ.
- 1)① 広島で 見学します② どこ③ 原爆ドームと 自動車工場Tham quan ở Hiroshima · Ở đâu · Nhà vòm Bom nguyên tử và nhà máy ô tô
- 2)① 東京駅に 着きます② 何時③ 午後 5時半Đến ga Tokyo · Mấy giờ · 5 giờ rưỡi chiều