Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 38

片(かた)づけるのが 好(す)きなんです

Tôi thích dọn dẹp

0:00 / 0:53
  1. 大学職員(だいがくしょくいん)

    ワット先生(せんせい)、回覧(かいらん)です。

    Thầy Watt, có văn bản luân chuyển đây ạ.

  2. ワット

    あ、すみません。そこに 置(お)いといて ください。

    À, cảm ơn chị. Chị cứ để ở đó giúp tôi.

  3. 大学職員(だいがくしょくいん)

    先生(せんせい)の 研究室(けんきゅうしつ)は いつも きれいですね。

    Phòng nghiên cứu của thầy lúc nào cũng gọn gàng nhỉ.

  4. ワット

    わたしは 片(かた)づけるのが 好(す)きなんです。

    Tôi thích dọn dẹp mà.

  5. 大学職員(だいがくしょくいん)

    本(ほん)も きちんと 並(なら)べて あるし……。整理(せいり)するのが 上手(じょうず)なんですね。

    Sách cũng được xếp ngay ngắn… Thầy sắp xếp giỏi thật đấy.

  6. ワット

    昔(むかし) 『上手(じょうず)な 整理(せいり)の 方法(ほうほう)』と いう 本(ほん)を 書(か)いた ことが あるんです。

    Hồi trước tôi từng viết một cuốn sách tên là “Phương pháp sắp xếp hiệu quả” đấy.

  7. 大学職員(だいがくしょくいん)

    へえ、すごいですね。

    Ồ, giỏi quá.

  8. ワット

    あまり 売(う)れませんでしたけどね。よかったら、1冊(さつ) 持(も)って 来(き)ましょうか。

    Có điều sách bán không chạy lắm. Nếu chị muốn thì tôi mang đến cho chị một cuốn nhé?

  9. 大学職員(だいがくしょくいん)

    おはよう ございます。

    Chào buổi sáng thầy ạ.

  10. ワット

    あ、本(ほん)を 持(も)って 来(く)るのを 忘(わす)れました。すみません。

    À, tôi quên mang sách đến rồi. Xin lỗi chị.

  11. 大学職員(だいがくしょくいん)

    いいですよ。でも、回覧(かいらん)に はんこを 押(お)すのを 忘(わす)れないで ください。先月(せんげつ)も 押(お)して ありませんでしたよ。

    Không sao đâu ạ. Nhưng thầy đừng quên đóng dấu vào văn bản luân chuyển nhé. Tháng trước thầy cũng chưa đóng dấu đâu ạ.

Cách nói trong bài

  1. V-る のが 好きです/上手です: Thêm の để biến động từ thành danh từ, nói về sở thích, khả năng (片づけるのが 好きなんです、整理するのが 上手なんですね).

  2. V-る のを 忘れました: Quên làm việc gì (本を 持って 来るのを 忘れました、はんこを 押すのを 忘れないで ください).

  3. 置いといて: Dạng nói tắt của 置いて おいて (~て おきます), nghĩa là cứ để sẵn ở đó.

  4. ~て あります: Diễn tả trạng thái là kết quả của hành động ai đó đã làm (きちんと 並べて ある、先月も 押して ありませんでした).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.