Bên trong một cửa hàng tiện lợi: Tủ cơm hộp, tủ đồ uống, giá báo tạp chí, ATM, máy photo và quầy thu ngân. Chạm vào từng thứ để xem nó "diễn". Thẻ từ có furigana, âm Hán Việt, nghĩa, câu ví dụ và nút nghe.
Đố bằng Chữ (10 câu) Nghe (10 câu) Chạm vào tranh để phóng to Toàn tranh24 ♪ ♪ ¥498 ¥ ATM チン! いらっしゃいませ
コンビニ 傘( かさ ) サンドイッチ おにぎり 弁( べん ) 当( とう ) 値( ね ) 段( だん ) 安( やす ) い高( たか ) い飲( の ) み物( もの ) 雑( ざっ ) 誌( し ) 新( しん ) 聞( ぶん ) ATM コピー機( き ) 客( きゃく ) 財( さい ) 布( ふ ) 小( こ ) 銭( ぜに ) レジ レシート 袋( ふくろ ) 店( てん ) 員( いん ) 切( きっ ) 手( て )
Cửa hàng tiện lợi
Có trong Bài 10 コンビニは24時( じ ) 間( かん ) 開( あ ) いています。
Cửa hàng tiện lợi mở cửa 24 giờ.
Nói tắt của コンビニエンスストア.
Cái ô
Có trong Bài 2 雨( あめ ) が降( ふ ) ってきたので、コンビニで傘( かさ ) を買( か ) いました。
Trời đổ mưa nên tôi đã mua ô ở cửa hàng tiện lợi.
Bánh sandwich
Có trong Bài 11 昼( ひる ) ご飯( はん ) はサンドイッチにします。
Bữa trưa tôi chọn ăn sandwich.
Cơm nắm
Có trong N3 · Chuyên sâu · Bài 4 おにぎりを二( ふた ) つください。
Cho tôi hai nắm cơm.
Cơm hộp
Có trong Bài 22 お弁( べん ) 当( とう ) を温( あたた ) めますか。
Anh/chị có muốn hâm nóng cơm hộp không?
Câu nhân viên cửa hàng tiện lợi hay hỏi. Nói lịch sự là お弁( べん ) 当( とう ) .
Giá tiền
Có trong Bài 28 この弁( べん ) 当( とう ) の値( ね ) 段( だん ) はいくらですか。
Hộp cơm này giá bao nhiêu?
Rẻ
Có trong Bài 8 このおにぎりは安( やす ) いです。
Nắm cơm này rẻ.
Tính từ đuôi い. Trái nghĩa: 高( たか ) い.
Đắt; cao
Có trong Bài 8 このお弁( べん ) 当( とう ) はちょっと高( たか ) いです。
Hộp cơm này hơi đắt.
Tính từ đuôi い. Trái nghĩa: 安( やす ) い (rẻ), 低( ひく ) い (thấp).
Đồ uống
Có trong Bài 9 飲( の ) み物( もの ) を買( か ) ってきます。
Tôi đi mua đồ uống đây.
Tạp chí
Có trong Bài 2 コンビニで雑( ざっ ) 誌( し ) を読( よ ) みます。
Đọc tạp chí ở cửa hàng tiện lợi.
Báo
Có trong Bài 2 毎( まい ) 朝( あさ ) 新( しん ) 聞( ぶん ) を読( よ ) みます。
Sáng nào tôi cũng đọc báo.
Máy rút tiền (ATM)
Có trong Bài 10 ATMでお金( かね ) を下( お ) ろします。
Rút tiền ở máy ATM.
Máy photocopy
コピー機( き ) で資( し ) 料( りょう ) をコピーします。
Photo tài liệu bằng máy photocopy.
Khách hàng
お客( きゃく ) さんがレジに並( なら ) んでいます。
Khách đang xếp hàng ở quầy thu ngân.
Nói lịch sự: お客( きゃく ) さん, お客( きゃく ) さま.
Cái ví
Có trong Bài 26 財( さい ) 布( ふ ) を忘( わす ) れました。
Tôi quên ví rồi.
Tiền lẻ, tiền xu
Có trong N3 · Theo loại từ · Bài 1 すみません、小( こ ) 銭( ぜに ) がありません。
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.
Quầy thu ngân, máy tính tiền
Có trong N3 · 6 tuần · Tuần 3 · Ngày 6 お会( かい ) 計( けい ) はレジでお願( ねが ) いします。
Xin quý khách thanh toán ở quầy thu ngân.
Hoá đơn (phiếu tính tiền)
Có trong N3 · Theo loại từ · Bài 6 レシートはいりますか。
Anh/chị có lấy hoá đơn không?
Cái túi
Có trong Bài 29 袋( ふくろ ) はいりますか。
Anh/chị có cần túi không?
Từ năm 2020 túi nilon ở Nhật phải trả tiền (vài yên).
Nhân viên cửa hàng
店( てん ) 員( いん ) さんに聞( き ) いてみます。
Tôi thử hỏi nhân viên cửa hàng.
Tem (thư)
Có trong Bài 11 切( きっ ) 手( て ) を一( いち ) 枚( まい ) ください。
Cho tôi một con tem.
Ở Nhật, cửa hàng tiện lợi cũng bán tem.
Hâm nóng
お弁( べん ) 当( とう ) を温( あたた ) めてください。
Hâm nóng hộp cơm giúp tôi.
Thể từ điển: 温( あたた ) める (nhóm II). Nhân viên hay hỏi: 温( あたた ) めますか.
Trả (tiền)
Có trong Bài 17 現( げん ) 金( きん ) で払( はら ) います。
Tôi trả bằng tiền mặt.
Thể từ điển: 払( はら ) う (nhóm I). Trả bằng thẻ: カードで払( はら ) います.
Xếp hàng
Có trong Bài 42 レジの前( まえ ) に並( なら ) びます。
Xếp hàng trước quầy thu ngân.
Thể từ điển: 並( なら ) ぶ (nhóm I).
Hành động 温( あたた ) めます — Hâm nóng 払( はら ) います — Trả (tiền) 並( なら ) びます — Xếp hàng