Từ vựng · Bài 26
47 mục · 36 từ, 11 câu và tên riêng
Từ mới (30)
- 1
見ますKIẾN / CHẨN
Xem, khám bệnh· Động từ nhóm II
Còn viết: 診ます.
- 2
探しますTHÁM / SƯU
Tìm, tìm kiếm· Động từ nhóm I
Còn viết: 捜します.
- 3
遅れますTRÌ THỜI GIAN
Muộn, chậm (giờ)· 時間に~· Động từ nhóm II
- 4
間に合いますGIAN HỢP THỜI GIAN
Đúng giờ, kịp (giờ)· 時間に~· Động từ nhóm I
- 5
やります
Làm, chơi, tổ chức…· Động từ nhóm I
- 6
拾いますTHẬP
Nhặt, lượm· Động từ nhóm I
- 7
連絡しますLIÊN LẠC
Liên lạc· Động từ nhóm III
- 8
気分がいいKHÍ PHÂN
Cảm thấy dễ chịu, cảm thấy khỏe
- 9
気分が悪いKHÍ PHÂN ÁC
Cảm thấy khó chịu, cảm thấy mệt
- 10
運動会VẬN ĐỘNG HỘI
Hội thi thể thao, đại hội thể thao
- 11
盆踊りBỒN DŨNG
Điệu múa ở lễ OBon
- 12
フリーマーケット
Chợ đồ cũ, chợ trời
- 13
場所TRƯỜNG SỞ
Chỗ, địa điểm
- 14
ボランティア
Tình nguyện, tình nguyện viên
- 15
財布TÀI BỐ
Ví
- 16
ごみ
Rác
- 17
国会議事堂QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG
Tòa nhà Quốc Hội
- 18
平日BÌNH NHẬT
Ngày thường
- 19
~弁BIỆN (BÀN)
Phương ngữ ~, tiếng ~, giọng ~, tiếng vùng ~
- 20
今度KIM ĐỘ
Lần tới
- 21
ずいぶん
Khá là, tương đối
- 22
直接TRỰC TIẾP
Trực tiếp
- 23
いつでも
Lúc nào cũng
- 24
どこでも
Ở đâu cũng
- 25
だれでも
Ai cũng
- 26
何でもHÀ
Cái gì cũng
- 27
こんな~
Như thế này…
- 28
そんな~
Như thế đó…
- 29
あんな~
Như thế kia…
- 30
エドヤストア
Tên cửa hàng giả tưởng· Tên riêng
Hội thoại (9)
- 1
片付きますPHIẾN PHÓ HÀ VẬT
Được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]· 荷物が~· Động từ nhóm I
- 2
出しますXUẤT
Đổ (rác)· ゴミを~· Động từ nhóm I
- 3
燃えるごみNHIÊN
Rác cháy được
- 4
置き場TRÍ TRƯỜNG
Nơi đặt, nơi để
- 5
横HOÀNH
Ngang, bên cạnh
- 6
瓶BÌNH
Cái lọ, chai, bình
- 7
缶PHẪU (PHỮU)
Lon, hộp kim loại
- 8
ガス
Gas
- 9
~会社HỘI XÃ
Công ty ~
Bài đọc (8)
- 1
宇宙VŨ TRỤ
Vũ trụ
- 2
~様DẠNG
Ngài, ông, bà (cách nói trang trọng của ~さん)
- 3
宇宙船VŨ TRỤ THUYỀN
Tàu vũ trụ
- 4
怖いBỐ
Sợ, đáng sợ
- 5
宇宙ステーションVŨ TRỤ
Trạm vũ trụ
- 6
違いますVI
Sai, khác· Động từ nhóm I
- 7
宇宙飛行士VŨ TRỤ PHI HÀNH SỸ
Phi hành gia
- 8
星出明彦
Tên nhà du hành vũ trụ người Nhật Bản (1968 -)· Tên riêng