Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 26 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 26

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)26課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 26: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:初(はじ)めまして、私(わたし)は
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    A:初(はじ)めまして、私(わたし)は ミラーです。

    A: Rất hân hạnh được làm quen, tôi là Miller.

    Tự giới thiệu lần đầu chỉ nêu thông tin, không có gì cần giải thích hay nhấn mạnh → dùng câu thường 〜です. 〜んです dùng khi giải thích lý do, hoàn cảnh mà người nghe đã thấy hoặc hỏi tới.

  2. 2
    A:Bさんは どうしたんですか。
    C:
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    A:Bさんは どうしたんですか。 C:病気(びょうき)なんです。

    A: Anh B bị làm sao vậy? C: Anh ấy bị ốm.

    Danh từ và tính từ đuôi な nối với んです bằng な: 病気 → 病気なんです. Không có dạng 〜だんです.

  3. 3
    A:毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を 読(よ)みますか。
    B:いいえ、時間(じかん)が
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    A:毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を 読(よ)みますか。 B:いいえ、時間(じかん)が ないんです。

    A: Sáng nào anh cũng đọc báo à? B: Không, tôi không có thời gian.

    Trả lời giải thích lý do → 〜んです là đủ. 〜んですから nghe như trách móc, nhắc lại lý do người nghe lẽ ra phải biết, không hợp với câu hỏi bình thường.

  4. 4
    A:どうして 遅(おく)れたんですか。
    B:バスが
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:どうして 遅(おく)れたんですか。 B:バスが 来(こ)なかったんです。

    A: Sao anh đến muộn thế? B: Vì xe buýt không đến.

    Câu hỏi どうして〜んですか hỏi lý do → trả lời bằng 〜んです. Việc đã xảy ra nên dùng quá khứ phủ định 来なかった + んです.

  5. 5
    すみませんが、いい 先生(せんせい)を 紹介(しょうかい)して
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    すみませんが、いい 先生(せんせい)を 紹介(しょうかい)して いただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể giới thiệu cho tôi một thầy giáo giỏi được không?

    Nhờ người khác lịch sự: Vて + いただけませんか (thể khả năng phủ định của いただきます). 〜いただきませんか là lời mời, sai nghĩa.

  6. 6
    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、どうしたらいいですか。

    Tôi không có tiền lẻ, tôi nên làm thế nào?

    〜んですが、Vたら いいですか: Nêu hoàn cảnh rồi xin lời khuyên. どうしましたか là hỏi người khác bị làm sao, không hợp.

  7. 7
    A:いつ 旅行(りょこう)の 申(もう)し込(こ)みに 行(い)きますか。
    B:
    Câu 7, ô 1
    いいです。
    Xem chữa

    A:いつ 旅行(りょこう)の 申(もう)し込(こ)みに 行(い)きますか。 B:いつでも いいです。

    A: Khi nào anh đi đăng ký chuyến du lịch? B: Lúc nào cũng được.

    Từ để hỏi + でも = bất cứ… cũng: いつでも = lúc nào cũng được. いつも nghĩa là luôn luôn, thường xuyên.

  8. 8
    日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)を 書(か)いたんです
    Câu 8, ô 1
    ちょっと 見(み)て いただけませんか。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)を 書(か)いたんですが、 ちょっと 見(み)て いただけませんか。

    Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật, anh xem giúp tôi một chút được không?

    Mở đầu lời nhờ vả bằng 〜んですが、(nêu hoàn cảnh, mềm giọng). から là 'vì', nối với lời nhờ nghe như ép buộc.

  9. 9
    旅行(りょこう)
    Câu 9, ô 1
    参加(さんか)したいです。
    Xem chữa

    旅行(りょこう)に 参加(さんか)したいです。

    Tôi muốn tham gia chuyến du lịch.

    参加します đi với trợ từ に: N に 参加します (tham gia vào N).

  10. 10
    電車(でんしゃ)
    Câu 10, ô 1
    間(ま)に合(あ)いました。
    Xem chữa

    電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)いました。

    Tôi đã kịp chuyến tàu.

    間に合います đi với に: N に 間に合います (kịp N).

第(だい)26課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 26

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    シャワー(の)お湯(ゆ)(が)出(で)ません。
    Dịch

    Vòi sen không ra nước nóng.

  2. 1
    9時半(じはん)(Đáp án: の)新幹線(しんかんせん)(Đáp án: に)間(ま)に合(あ)いませんでした。
    Xem chữa

    9時半(じはん)(の)新幹線(しんかんせん)(に)間(ま)に合(あ)いませんでした。

    Tôi đã không kịp chuyến Shinkansen lúc 9 giờ rưỡi.

    Giờ + の + danh từ: 9時半の新幹線 (chuyến lúc 9 giờ rưỡi). N に 間に合います (kịp N).

  3. 2
    学校(がっこう)(Đáp án: に)遅(おく)れたことが ありますか。
    Xem chữa

    学校(がっこう)(に)遅(おく)れたことが ありますか。

    Bạn đã bao giờ đi học muộn chưa?

    N に 遅れます: Muộn (giờ) N — 学校に遅れる, 会議に遅れる.

  4. 3
    気分(きぶん)(Đáp án: が)悪(わる)いんですが、帰(かえ)っても いいですか。
    Xem chữa

    気分(きぶん)(が)悪(わる)いんですが、帰(かえ)っても いいですか。

    Tôi thấy trong người không khỏe, tôi về được không ạ?

    気分が悪い: Thấy khó chịu, không khỏe. Chủ thể của tính từ trạng thái đi với が.

  5. 4
    エアコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんですが、どこ(Đáp án: に)連絡(れんらく)したら いいですか。
    Xem chữa

    エアコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんですが、どこ(に)連絡(れんらく)したら いいですか。

    Máy điều hòa có vấn đề, tôi nên liên lạc với chỗ nào?

    Người/nơi nhận liên lạc đi với に: N に 連絡します.

  6. 5
    ごみは 駐車場(ちゅうしゃじょう)(Đáp án: の)横(よこ)(Đáp án: の)ごみ置(お)き場(ば)(Đáp án: に)出(だ)して ください。
    Xem chữa

    ごみは 駐車場(ちゅうしゃじょう)(の)横(よこ)(の)ごみ置(お)き場(ば)(に)出(だ)して ください。

    Hãy để rác ở chỗ để rác bên cạnh bãi đỗ xe.

    駐車場の横 = bên cạnh bãi đỗ xe; 横の置き場 = chỗ để (rác) ở bên cạnh; nơi đặt đồ vào đi với に: 置き場に出します.

2. Chọn từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào chỗ trống (trước 〜んです).

  • いいです
  • 悪(わる)かったです
  • 下手(へた)です
  • 病気(びょうき)です
  • 遅(おく)れました
  • 故障(こしょう)しました
  • 書(か)きます
  • 来(き)ませんでした
  • 休(やす)みじゃ ありません
  • 食(た)べません
  • 捜(さが)して います (đã dùng ở ví dụ)
  • ありません (đã dùng ở ví dụ)
  • して います
  1. 例
    何(なに)を 捜(さが)して いるんですか。
    …ここに 置(お)いた 手帳(てちょう)が ないんです。
    Dịch

    Anh đang tìm gì vậy? …Tôi không thấy cuốn sổ tay để ở đây.

  2. 1
    どうして ケーキを Đáp án: 食(た)べないんですか。
    …今(いま) ダイエットを Đáp án: して いるんです。
    Xem chữa

    どうして ケーキを 食(た)べないんですか。 …今(いま) ダイエットを して いるんです。

    Sao bạn không ăn bánh ngọt? …Vì bây giờ tôi đang ăn kiêng.

    Trước んです dùng thể thường: 食べません → 食べない, しています → している.

  3. 2
    どうして 会議(かいぎ)の 時間(じかん)に Đáp án: 遅(おく)れたんですか。
    …車(くるま)が Đáp án: 故障(こしょう)したんです。
    Xem chữa

    どうして 会議(かいぎ)の 時間(じかん)に 遅(おく)れたんですか。 …車(くるま)が 故障(こしょう)したんです。

    Sao anh đến họp muộn vậy? …Vì xe ô tô của tôi bị hỏng.

    Việc đã xảy ra → thể た + んです: 遅れました → 遅れた, 故障しました → 故障した.

  4. 3
    先週(せんしゅう)の お花見(はなみ)、どうして Đáp án: 来(こ)なかったんですか。
    …ちょっと 都合(つごう)が Đáp án: 悪(わる)かったんです。
    Xem chữa

    先週(せんしゅう)の お花見(はなみ)、どうして 来(こ)なかったんですか。 …ちょっと 都合(つごう)が 悪(わる)かったんです。

    Buổi ngắm hoa tuần trước sao anh không đến? …Vì tôi có chút việc bận.

    来ませんでした → 来なかった (quá khứ phủ định thể thường); tính từ đuôi い giữ nguyên: 悪かったです → 悪かった + んです. 都合が悪い: Không tiện, bận.

  5. 4
    土曜日(どようび) 遊(あそ)びに 来(き)ませんか。
    …すみません。今度(こんど)の 土曜日(どようび)は Đáp án: 休(やす)みじゃ ないんです。
    Xem chữa

    土曜日(どようび) 遊(あそ)びに 来(き)ませんか。 …すみません。今度(こんど)の 土曜日(どようび)は 休(やす)みじゃ ないんです。

    Thứ Bảy anh đến chơi nhé? …Xin lỗi, thứ Bảy tuần này tôi không được nghỉ.

    Danh từ phủ định thể thường: 休みじゃありません → 休みじゃない + んです.

  6. 5
    今晩(こんばん) 飲(の)みに 行(い)きませんか。
    …すみません。妻(つま)が Đáp án: 病気(びょうき)なんです。
    Xem chữa

    今晩(こんばん) 飲(の)みに 行(い)きませんか。 …すみません。妻(つま)が 病気(びょうき)なんです。

    Tối nay đi uống với tôi nhé? …Xin lỗi, vợ tôi đang ốm.

    Danh từ + な + んです: 病気です → 病気なんです (không phải 病気だんです).

  7. 6
    いつも パソコンで 手紙(てがみ)を Đáp án: 書(か)くんですか。
    …ええ、わたしは 字(じ)が Đáp án: 下手(へた)なんです。
    Xem chữa

    いつも パソコンで 手紙(てがみ)を 書(か)くんですか。 …ええ、わたしは 字(じ)が 下手(へた)なんです。

    Lúc nào anh cũng viết thư bằng máy tính à? …Vâng, vì chữ tôi xấu.

    書きます → thể từ điển 書く + んです; tính từ đuôi な: 下手です → 下手なんです. Từ thừa trong khung: いいです.

3. Chọn từ đúng trong { }.

  1. 例
    けさは (ví dụ, đáp án 何も) 食(た)べませんでした。
    Dịch

    Sáng nay tôi không ăn gì cả.

  2. 1
    朝(あさ)は いつも 5時(じ)ごろ 起(お)きます。
    …
    Câu 1, ô 1
    早(はや)いんですね。
    Xem chữa

    朝(あさ)は いつも 5時(じ)ごろ 起(お)きます。 …ずいぶん 早(はや)いんですね。

    Buổi sáng lúc nào tôi cũng dậy khoảng 5 giờ. …Sớm quá nhỉ.

    ずいぶん + tính từ = khá là, quá (ngạc nhiên). 特に đi với phủ định hoặc 'đặc biệt là'; たくさん chỉ số lượng, không bổ nghĩa cho tính từ.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    の 日曜日(にちようび)に
    Câu 2, ô 2
    遊(あそ)びに 行(い)きませんか。
    …ええ、いいですね。
    Xem chữa

    今度(こんど)の 日曜日(にちようび)に どこか 遊(あそ)びに 行(い)きませんか。 …ええ、いいですね。

    Chủ nhật tới chúng ta đi chơi đâu đó nhé? …Ừ, hay đấy.

    今度の日曜日 = Chủ nhật tới (最近, もうすぐ không đi với の + ngày). どこか = đâu đó (chưa xác định); どこでも = bất cứ đâu.

  4. 3
    高橋(たかはし)さん、その 手帳(てちょう)、いいですね。わたしも
    Câu 3, ô 1
    手帳(てちょう)が 欲(ほ)しいんですが、どこで 買(か)ったんですか。
    …エドヤストアです。手帳(てちょう)の
    Câu 3, ô 2
    は 1階(かい)の 奥(おく)に あります。
    Xem chữa

    高橋(たかはし)さん、その 手帳(てちょう)、いいですね。わたしも そんな 手帳(てちょう)が 欲(ほ)しいんですが、どこで 買(か)ったんですか。 …エドヤストアです。手帳(てちょう)の 売(う)り場(ば)は 1階(かい)の 奥(おく)に あります。

    Anh Takahashi, cuốn sổ tay đó đẹp thế. Tôi cũng muốn có một cuốn như thế, anh mua ở đâu vậy? …Ở cửa hàng Edoya. Quầy bán sổ tay ở phía trong tầng 1.

    Cuốn sổ ở chỗ người nghe (高橋さん) → そんな. 売り場 = quầy bán; 乗り場 = bến xe; 置き場 = chỗ để đồ.

4. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜んです (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    たばこを 吸(す)っても いいですか。
    …すみません。ここは 禁煙(きんえん)なんです。
    Dịch

    Tôi hút thuốc được không? …Xin lỗi, ở đây cấm hút thuốc.

  2. 1
    食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。
    …すみません。今(いま) ちょっと おなかが Đáp án mẫu: いっぱいなんです。
    Xem chữa

    食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。 …すみません。今(いま) ちょっと おなかが いっぱいなんです。

    Đi ăn với tôi nhé? …Xin lỗi, bây giờ tôi đang hơi no.

    Từ chối lời mời bằng cách nêu lý do với 〜んです. おなかが いっぱい (no bụng) là danh từ/tính từ đuôi な → いっぱいなんです; có thể nói おなかが痛いんです (đau bụng).

  3. 2
    よく テレビを 見(み)ますか。
    …いいえ、あまり 見(み)ません。時間(じかん)が Đáp án mẫu: ないんです。
    Xem chữa

    よく テレビを 見(み)ますか。 …いいえ、あまり 見(み)ません。時間(じかん)が ないんです。

    Anh có hay xem ti vi không? …Không, tôi ít xem. Vì không có thời gian.

    時間が ありません → thể thường ない + んです.

  4. 3
    きれいな 桜(さくら)の 写真(しゃしん)ですね。
    …ええ。奈良(なら)の お寺(てら)で Đáp án mẫu: 撮(と)ったんです。
    Xem chữa

    きれいな 桜(さくら)の 写真(しゃしん)ですね。 …ええ。奈良(なら)の お寺(てら)で 撮(と)ったんです。

    Ảnh hoa anh đào đẹp quá nhỉ. …Vâng. Tôi chụp ở một ngôi chùa ở Nara.

    Giải thích về bức ảnh người nghe đang xem → 〜んです; việc đã làm → 撮った + んです.

  5. 4
    ずいぶん にぎやかですね。
    …ええ。隣(となり)の 部屋(へや)で パーティーを Đáp án mẫu: して いるんです。
    Xem chữa

    ずいぶん にぎやかですね。 …ええ。隣(となり)の 部屋(へや)で パーティーを して いるんです。

    Ồn ào quá nhỉ. …Vâng. Phòng bên cạnh đang có tiệc.

    Giải thích tình huống đang diễn ra → Vている + んです.

  6. 5
    自分(じぶん)で 食事(しょくじ)を 作(つく)りますか。
    …いいえ。料理(りょうり)が あまり Đáp án mẫu: 上手(じょうず)じゃ ないんです。
    Xem chữa

    自分(じぶん)で 食事(しょくじ)を 作(つく)りますか。 …いいえ。料理(りょうり)が あまり 上手(じょうず)じゃ ないんです。

    Anh có tự nấu ăn không? …Không. Tôi nấu ăn không giỏi lắm.

    あまり + phủ định. Tính từ đuôi な phủ định thể thường: 上手じゃない + んです.

5. Chọn từ trong khung điền vào chỗ trống (dạng 〜んですが), rồi chia động từ trong ( ) thành lời nhờ vả hoặc xin lời khuyên.

  • 行(い)きたいです
  • 見(み)たいです (đã dùng ở ví dụ)
  • ありません (đã dùng ở ví dụ)
  • 遅(おく)れました
  • できません
  • 故障(こしょう)です
  • 痛(いた)いです
  • しなければ なりません
  • 書(か)きました
  • 習(なら)いたいです
  • 結婚(けっこん)します
  1. 例1
    相撲(すもう)を 見(み)たいんですが、どこで チケットを(買(か)います…買(か)ったら いいですか)。
    Dịch

    Tôi muốn xem sumo, tôi nên mua vé ở đâu?

  2. 例2
    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、200円(えん)(貸(か)します…貸(か)して いただけませんか)。
    Dịch

    Tôi không có tiền lẻ, anh cho tôi mượn 200 yên được không?

  3. 1
    日本人(にほんじん)の 友達(ともだち)が Đáp án: 結婚(けっこん)するんですが、どんな プレゼントを(あげます…Đáp án: あげたら いいですか)。
    Xem chữa

    日本人(にほんじん)の 友達(ともだち)が 結婚(けっこん)するんですが、どんな プレゼントを(あげます…あげたら いいですか)。

    Bạn người Nhật của tôi sắp cưới, tôi nên tặng quà gì?

    Hỏi lời khuyên → Vたら いいですか. Việc sắp xảy ra → thể từ điển 結婚する + んです.

  4. 2
    頭(あたま)が Đáp án: 痛(いた)いんですが、どの 薬(くすり)を(飲(の)みます…Đáp án: 飲(の)んだら いいですか)。
    Xem chữa

    頭(あたま)が 痛(いた)いんですが、どの 薬(くすり)を(飲(の)みます…飲(の)んだら いいですか)。

    Tôi bị đau đầu, tôi nên uống thuốc nào?

    Tính từ đuôi い + んです: 痛いんです. 飲みます → thể た 飲んだ → 飲んだら いいですか.

  5. 3
    国会議事堂(こっかいぎじどう)へ Đáp án: 行(い)きたいんですが、地図(ちず)を(かきます…Đáp án: かいて いただけませんか)。
    Xem chữa

    国会議事堂(こっかいぎじどう)へ 行(い)きたいんですが、地図(ちず)を(かきます…かいて いただけませんか)。

    Tôi muốn đến tòa nhà Quốc hội, anh vẽ bản đồ giúp tôi được không?

    Nhờ người khác làm cho mình → Vて いただけませんか. 地図を かく: Vẽ bản đồ.

  6. 4
    10時(じ)までに 会議(かいぎ)の 準備(じゅんび)を Đáp án: しなければ ならないんですが、(手伝(てつだ)います…Đáp án: 手伝(てつだ)って いただけませんか)。
    Xem chữa

    10時(じ)までに 会議(かいぎ)の 準備(じゅんび)を しなければ ならないんですが、(手伝(てつだ)います…手伝(てつだ)って いただけませんか)。

    Tôi phải chuẩn bị cho cuộc họp trước 10 giờ, anh giúp tôi được không?

    しなければなりません → thể thường しなければならない + んです. 手伝います → 手伝って いただけませんか.

  7. 5
    お茶(ちゃ)を Đáp án: 習(なら)いたいんですが、いい 先生(せんせい)を(紹介(しょうかい)します…Đáp án: 紹介(しょうかい)して いただけませんか)。
    Xem chữa

    お茶(ちゃ)を 習(なら)いたいんですが、いい 先生(せんせい)を(紹介(しょうかい)します…紹介(しょうかい)して いただけませんか)。

    Tôi muốn học trà đạo, anh giới thiệu cho tôi một thầy giỏi được không?

    Vたい là tính từ đuôi い → 習いたいんです. 紹介します → 紹介して いただけませんか.

  8. 6
    日本語(にほんご)で レポートを Đáp án: 書(か)いたんですが、ちょっと(見(み)ます…Đáp án: 見(み)て いただけませんか)。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)で レポートを 書(か)いたんですが、ちょっと(見(み)ます…見(み)て いただけませんか)。

    Tôi đã viết báo cáo bằng tiếng Nhật, anh xem giúp tôi một chút được không?

    Việc đã làm → 書いた + んです. 見ます → 見て いただけませんか.

  9. 7
    2階(かい)の 事務所(じむしょ)の パソコンが Đáp án: 故障(こしょう)なんですが、どう(します…Đáp án: したら いいですか)。
    Xem chữa

    2階(かい)の 事務所(じむしょ)の パソコンが 故障(こしょう)なんですが、どう(します…したら いいですか)。

    Máy tính ở văn phòng tầng 2 bị hỏng, tôi nên làm thế nào?

    Danh từ + な + んです: 故障です → 故障なんです. どう + したら いいですか = nên làm thế nào.

  10. 8
    きょうは 修理(しゅうり)が Đáp án: できないんですが、あしたまで(待(ま)ちます…Đáp án: 待(ま)って いただけませんか)。
    Xem chữa

    きょうは 修理(しゅうり)が できないんですが、あしたまで(待(ま)ちます…待(ま)って いただけませんか)。

    Hôm nay chúng tôi không sửa được, anh có thể đợi đến mai được không?

    できません → できない + んです. Nhờ khách đợi → 待って いただけませんか. Từ thừa trong khung: 遅れました.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.