Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 26 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 26

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:16
  1. 1

    あしたから 旅行(りょこう)なんです。

    Từ ngày mai là tôi đi du lịch đấy.

  2. 2

    生(い)け花(ばな)を 習(なら)いたいんですが、いい 先生(せんせい)を 紹介(しょうかい)して いただけませんか。

    Tôi muốn học cắm hoa, anh/chị có thể giới thiệu cho tôi một giáo viên giỏi được không?

Ví dụ 例文

0:00 / 1:01
  1. 1

    渡辺(わたなべ)さんは 時々(ときどき) 大阪弁(おおさかべん)を 使(つか)いますね。大阪(おおさか)に 住(す)んで いたんですか。

    Chị Watanabe thỉnh thoảng nói giọng Osaka nhỉ. Chị từng sống ở Osaka à?

    ……ええ、15歳(さい)まで 大阪(おおさか)に 住(す)んで いました。

    … Vâng, tôi sống ở Osaka đến năm 15 tuổi.

  2. 2

    おもしろい デザインの 靴(くつ)ですね。どこで 買(か)ったんですか。

    Đôi giày kiểu dáng thú vị nhỉ. Anh mua ở đâu vậy?

    ……エドヤストアで 買(か)いました。スペインの 靴(くつ)です。

    … Tôi mua ở cửa hàng Edoya. Giày của Tây Ban Nha đấy.

  3. 3

    どうして 遅(おく)れたんですか。

    Sao anh lại đến muộn vậy?

    ……バスが 来(こ)なかったんです。

    … Vì xe buýt không đến.

  4. 4

    よく カラオケに 行(い)きますか。

    Anh có hay đi hát karaoke không?

    ……いいえ、あまり 行(い)きません。カラオケは 好(す)きじゃ ないんです。

    … Không, tôi ít đi lắm. Tôi không thích karaoke.

  5. 5

    日本語(にほんご)で レポートを 書(か)いたんですが、ちょっと 見(み)て いただけませんか。

    Tôi đã viết bài báo cáo bằng tiếng Nhật, anh có thể xem giúp tôi một chút được không?

    ……いいですよ。

    … Được chứ.

  6. 6

    国会議事堂(こっかいぎじどう)を 見学(けんがく)したいんですが、どう したら いいですか。

    Tôi muốn tham quan Toà nhà Quốc hội, thì nên làm thế nào ạ?

    ……直接(ちょくせつ) 行(い)ったら いいですよ。平日(へいじつ)は いつでも 見(み)る ことが できます。

    … Anh cứ đến thẳng đó là được. Ngày thường lúc nào cũng có thể vào xem.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:48

雨(あめ)が 降(ふ)って います → 雨(あめ)が 降(ふ)って いるんですか。

Trời đang mưa → Trời đang mưa à?

  1. 1)山(やま)へ 行(い)きます

    Xem đáp án

    山(やま)へ 行(い)くんですか。

    Anh đi leo núi à?

  2. 2)エレベーターに 乗(の)りません

    Xem đáp án

    エレベーターに 乗(の)らないんですか。

    Anh không đi thang máy à?

  3. 3)シュミットさんが 作(つく)りました

    Xem đáp án

    シュミットさんが 作(つく)ったんですか。

    Món này anh Schmidt nấu à?

  4. 4)眠(ねむ)いです

    Xem đáp án

    眠(ねむ)いんですか。

    Anh buồn ngủ à?

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:30

いい かばんです・どこで 買(か)いましたか(フリーマーケット) → いい かばんですね。どこで 買(か)ったんですか。 ……フリーマーケットで 買(か)いました。

Cái cặp đẹp · Mua ở đâu (chợ đồ cũ) → Cái cặp đẹp quá nhỉ. Anh mua ở đâu vậy? … Tôi mua ở chợ đồ cũ.

  1. 1)きれいな 写真(しゃしん)です・どこで 撮(と)りましたか(金閣寺(きんかくじ))

    Xem đáp án

    きれいな 写真(しゃしん)ですね。どこで 撮(と)ったんですか。 ……金閣寺(きんかくじ)で 撮(と)りました。

    Bức ảnh đẹp quá nhỉ. Anh chụp ở đâu vậy? … Tôi chụp ở chùa Kinkaku.

  2. 2)おもしろい 絵(え)です・だれが かきましたか(カリナさん)

    Xem đáp án

    おもしろい 絵(え)ですね。だれが かいたんですか。 ……カリナさんが かきました。

    Bức tranh thú vị nhỉ. Ai vẽ vậy? … Chị Karina vẽ đấy.

  3. 3)ずいぶん にぎやかです・何(なに)を やって いますか(盆踊(ぼんおど)りの 練習(れんしゅう))

    Xem đáp án

    ずいぶん にぎやかですね。何(なに)を やって いるんですか。 ……盆踊(ぼんおど)りの 練習(れんしゅう)を やって います。

    Náo nhiệt quá nhỉ. Mọi người đang làm gì vậy? … Họ đang tập múa Bon.

  4. 4)日本語(にほんご)が 上手(じょうず)です・どのくらい 勉強(べんきょう)しましたか(2年(ねん))

    Xem đáp án

    日本語(にほんご)が 上手(じょうず)ですね。どのくらい 勉強(べんきょう)したんですか。 ……2年(ねん) 勉強(べんきょう)しました。

    Anh giỏi tiếng Nhật nhỉ. Anh đã học bao lâu rồi? … Tôi học 2 năm.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:42

[絵]→ どう したんですか。 ……頭(あたま)が 痛(いた)いんです。

(Sách dùng tranh) → Anh bị sao vậy? … Tôi bị đau đầu.

  1. 1)[絵]財布(さいふ)を うちに 忘(わす)れた

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……財布(さいふ)を 忘(わす)れたんです。

    (Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Tôi để quên ví ở nhà rồi.

  2. 2)[絵]かぎを なくした

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……かぎを なくしたんです。

    (Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Tôi làm mất chìa khoá rồi.

  3. 3)[絵]おなかが 痛(いた)い

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……おなかが 痛(いた)いんです。

    (Sách dùng tranh) Anh bị sao vậy? … Tôi bị đau bụng.

  4. 4)[絵]切符(きっぷ)が 出(で)ない

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……切符(きっぷ)が 出(で)ないんです。

    (Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Vé không chịu ra.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:18

会社(かいしゃ)を やめます(父(ちち)の 仕事(しごと)を 手伝(てつだ)います) → どうして 会社(かいしゃ)を やめるんですか。 ……父(ちち)の 仕事(しごと)を 手伝(てつだ)うんです。

Nghỉ việc ở công ty (phụ giúp công việc của bố) → Sao anh lại nghỉ việc ở công ty? … Vì tôi sẽ phụ giúp công việc của bố.

  1. 1)引(ひ)っ越(こ)しします(今(いま)の うちは 狭(せま)いです)

    Xem đáp án

    どうして 引(ひ)っ越(こ)しするんですか。 ……今(いま)の うちは 狭(せま)いんです。

    Sao anh lại chuyển nhà? … Vì nhà bây giờ chật quá.

  2. 2)ケーキを 食(た)べません(ダイエットを して います)

    Xem đáp án

    どうして ケーキを 食(た)べないんですか。 ……ダイエットを して いるんです。

    Sao chị không ăn bánh kem? … Vì tôi đang ăn kiêng.

  3. 3)会議(かいぎ)に 間(ま)に 合(あ)いませんでした(新幹線(しんかんせん)が 遅(おく)れました)

    Xem đáp án

    どうして 会議(かいぎ)に 間(ま)に 合(あ)わなかったんですか。 ……新幹線(しんかんせん)が 遅(おく)れたんです。

    Sao anh không kịp giờ họp? … Vì tàu Shinkansen bị trễ.

  4. 4)早(はや)く 帰(かえ)ります(きょうは 妻(つま)の 誕生日(たんじょうび)です)

    Xem đáp án

    どうして 早(はや)く 帰(かえ)るんですか。 ……きょうは 妻(つま)の 誕生日(たんじょうび)なんです。

    Sao anh về sớm vậy? … Vì hôm nay là sinh nhật vợ tôi.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:28

例1:毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を 読(よ)みますか。(いいえ・時間(じかん)が ありません) → いいえ、読(よ)みません。時間(じかん)が ないんです。 例2:ビールは いかがですか。(すみません・きょうは 車(くるま)で 来(き)ました) → すみません。きょうは 車(くるま)で 来(き)たんです。

Ví dụ 1: Sáng nào anh cũng đọc báo à? (Không · Không có thời gian) → Không, tôi không đọc. Tôi không có thời gian. Ví dụ 2: Anh dùng bia nhé? (Xin lỗi · Hôm nay tôi đi ô tô đến) → Xin lỗi. Hôm nay tôi lái ô tô đến.

  1. 1)よく 図書館(としょかん)へ 行(い)きますか。 (いいえ、あまり・うちから 遠(とお)いです)

    Xem đáp án

    いいえ、あまり 行(い)きません。うちから 遠(とお)いんです。

    Không, tôi ít đi lắm. Thư viện xa nhà tôi.

  2. 2)きのう タワポンさんに 会(あ)いましたか。 (いいえ・タワポンさんは 学校(がっこう)へ 来(き)ませんでした)

    Xem đáp án

    いいえ、会(あ)いませんでした。タワポンさんは 学校(がっこう)へ 来(こ)なかったんです。

    Không, tôi không gặp. Hôm qua anh Thawaphon không đến trường.

  3. 3)今(いま) 時間(じかん)が ありますか。 (すみません・これから 会議(かいぎ)です)

    Xem đáp án

    すみません。これから 会議(かいぎ)なんです。

    Xin lỗi. Giờ tôi phải đi họp.

  4. 4)今晩(こんばん) 食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。 (すみません・きょうは ちょっと 約束(やくそく)が あります)

    Xem đáp án

    すみません。きょうは ちょっと 約束(やくそく)が あるんです。

    Xin lỗi. Hôm nay tôi lỡ có hẹn rồi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:05

生(い)け花(ばな)を 習(なら)いたいです・先生(せんせい)を 紹介(しょうかい)します → 生(い)け花(ばな)を 習(なら)いたいんですが、先生(せんせい)を 紹介(しょうかい)して いただけませんか。

Muốn học cắm hoa · Giới thiệu giáo viên → Tôi muốn học cắm hoa, anh có thể giới thiệu giáo viên cho tôi được không?

  1. 1)市役所(しやくしょ)へ 行(い)きたいです・地図(ちず)を かきます

    Xem đáp án

    市役所(しやくしょ)へ 行(い)きたいんですが、地図(ちず)を かいて いただけませんか。

    Tôi muốn đến toà thị chính, anh có thể vẽ bản đồ giúp tôi được không?

  2. 2)今度(こんど)の 日曜日(にちようび)に パーティーを します・手伝(てつだ)います

    Xem đáp án

    今度(こんど)の 日曜日(にちようび)に パーティーを するんですが、手伝(てつだ)って いただけませんか。

    Chủ nhật tới tôi tổ chức tiệc, anh có thể giúp tôi một tay được không?

  3. 3)メールの 書(か)き方(かた)が わかりません・教(おし)えます

    Xem đáp án

    メールの 書(か)き方(かた)が わからないんですが、教(おし)えて いただけませんか。

    Tôi không biết cách viết email, anh có thể chỉ cho tôi được không?

  4. 4)日本語(にほんご)で レポートを 書(か)きました・ちょっと 見(み)ます

    Xem đáp án

    日本語(にほんご)で レポートを 書(か)いたんですが、ちょっと 見(み)て いただけませんか。

    Tôi đã viết bài báo cáo bằng tiếng Nhật, anh có thể xem giúp tôi một chút được không?

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:06

金閣寺(きんかくじ)へ 行(い)きたいです・どの バスに 乗(の)りますか → 金閣寺(きんかくじ)へ 行(い)きたいんですが、どの バスに 乗(の)ったら いいですか。

Muốn đến chùa Kinkaku · Đi xe buýt nào → Tôi muốn đến chùa Kinkaku, thì nên đi xe buýt nào ạ?

  1. 1)歌舞伎(かぶき)を 見(み)たいです・どこで チケットを 買(か)いますか

    Xem đáp án

    歌舞伎(かぶき)を 見(み)たいんですが、どこで チケットを 買(か)ったら いいですか。

    Tôi muốn xem kịch Kabuki, thì nên mua vé ở đâu ạ?

  2. 2)電話番号(でんわばんごう)が わかりません・どうやって 調(しら)べますか

    Xem đáp án

    電話番号(でんわばんごう)が わからないんですが、どうやって 調(しら)べたら いいですか。

    Tôi không biết số điện thoại, thì nên tra bằng cách nào ạ?

  3. 3)日本人(にほんじん)の うちへ 行(い)きます・どんな お土産(みやげ)を 持(も)って 行(い)きますか

    Xem đáp án

    日本人(にほんじん)の うちへ 行(い)くんですが、どんな お土産(みやげ)を 持(も)って 行(い)ったら いいですか。

    Tôi sắp đến chơi nhà một người Nhật, thì nên mang quà gì ạ?

  4. 4)猫(ねこ)を 拾(ひろ)いました・どう しますか

    Xem đáp án

    猫(ねこ)を 拾(ひろ)ったんですが、どう したら いいですか。

    Tôi nhặt được một con mèo, thì nên làm thế nào ạ?

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:37
  1. A

    ①お花見(はなみ)は どうでしたか。

    Buổi ngắm hoa thế nào?

  2. B

    とても 楽(たの)しかったです。どうして 来(こ)なかったんですか。

    Vui lắm. Sao anh không đến?

  3. A

    ②忙(いそが)しかったんです。

    Vì tôi bận quá.

  1. 1)① 盆踊(ぼんおど)り② ちょっと 用事(ようじ)が ありましたLễ hội múa Bon · Có chút việc bận
  2. 2)① 運動会(うんどうかい)② 体(からだ)の 調子(ちょうし)が 悪(わる)かったですHội thao · Người không được khoẻ

Hội thoại 2

0:00 / 0:53
  1. A

    すてきな ①帽子(ぼうし)ですね。どこで 買(か)ったんですか。

    Chiếc mũ đẹp quá nhỉ. Chị mua ở đâu vậy?

  2. B

    これですか。エドヤストアで 買(か)いました。

    Cái này à? Tôi mua ở cửa hàng Edoya.

  3. A

    すみませんが、②店(みせ)の 場所(ばしょ)を 教(おし)えて いただけませんか。わたしも そんな ①帽子(ぼうし)を 探(さが)して いるんです。

    Phiền chị, chị có thể chỉ cho tôi chỗ cửa hàng được không? Tôi cũng đang tìm một chiếc mũ như thế.

  4. B

    ええ、いいですよ。

    Vâng, được chứ.

  1. 1)① かばん② 店(みせ)の 地図(ちず)を かきますTúi xách · Vẽ bản đồ đến cửa hàng
  2. 2)① 靴(くつ)② 一度(いちど) いっしょに 行(い)きますGiày · Đi cùng một lần

Hội thoại 3

0:00 / 0:32
  1. A

    ①ごみの 日(ひ)を 知(し)りたいんですが、どう したら いいですか。

    Tôi muốn biết lịch đổ rác, thì nên làm thế nào ạ?

  2. B

    ②市役所(しやくしょ)に 聞(き)いたら いいと 思(おも)いますよ。

    Tôi nghĩ anh hỏi toà thị chính là được đấy.

  3. A

    そうですか。どうも。

    Vậy à. Cảm ơn anh.

  1. 1)① ボランティアを します② インターネットで 調(しら)べますLàm tình nguyện · Tra trên Internet
  2. 2)① ベッドを 捨(す)てます② 市役所(しやくしょ)に 連絡(れんらく)しますVứt giường · Liên lạc với toà thị chính

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.