Luyện tập · Bài 26
Mẫu câu 文型
- 1
あしたから 旅行なんです。
Từ ngày mai là tôi đi du lịch đấy.
- 2
生け花を 習いたいんですが、いい 先生を 紹介して いただけませんか。
Tôi muốn học cắm hoa, anh/chị có thể giới thiệu cho tôi một giáo viên giỏi được không?
Ví dụ 例文
- 1
渡辺さんは 時々 大阪弁を 使いますね。大阪に 住んで いたんですか。
Chị Watanabe thỉnh thoảng nói giọng Osaka nhỉ. Chị từng sống ở Osaka à?
……ええ、15歳まで 大阪に 住んで いました。
… Vâng, tôi sống ở Osaka đến năm 15 tuổi.
- 2
おもしろい デザインの 靴ですね。どこで 買ったんですか。
Đôi giày kiểu dáng thú vị nhỉ. Anh mua ở đâu vậy?
……エドヤストアで 買いました。スペインの 靴です。
… Tôi mua ở cửa hàng Edoya. Giày của Tây Ban Nha đấy.
- 3
どうして 遅れたんですか。
Sao anh lại đến muộn vậy?
……バスが 来なかったんです。
… Vì xe buýt không đến.
- 4
よく カラオケに 行きますか。
Anh có hay đi hát karaoke không?
……いいえ、あまり 行きません。カラオケは 好きじゃ ないんです。
… Không, tôi ít đi lắm. Tôi không thích karaoke.
- 5
日本語で レポートを 書いたんですが、ちょっと 見て いただけませんか。
Tôi đã viết bài báo cáo bằng tiếng Nhật, anh có thể xem giúp tôi một chút được không?
……いいですよ。
… Được chứ.
- 6
国会議事堂を 見学したいんですが、どう したら いいですか。
Tôi muốn tham quan Toà nhà Quốc hội, thì nên làm thế nào ạ?
……直接 行ったら いいですよ。平日は いつでも 見る ことが できます。
… Anh cứ đến thẳng đó là được. Ngày thường lúc nào cũng có thể vào xem.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
雨が 降って います → 雨が 降って いるんですか。
Trời đang mưa → Trời đang mưa à?
1)山へ 行きます
Xem đáp án
山へ 行くんですか。
Anh đi leo núi à?
2)エレベーターに 乗りません
Xem đáp án
エレベーターに 乗らないんですか。
Anh không đi thang máy à?
3)シュミットさんが 作りました
Xem đáp án
シュミットさんが 作ったんですか。
Món này anh Schmidt nấu à?
4)眠いです
Xem đáp án
眠いんですか。
Anh buồn ngủ à?
Bài 2 · Ví dụ
いい かばんです・どこで 買いましたか(フリーマーケット) → いい かばんですね。どこで 買ったんですか。 ……フリーマーケットで 買いました。
Cái cặp đẹp · Mua ở đâu (chợ đồ cũ) → Cái cặp đẹp quá nhỉ. Anh mua ở đâu vậy? … Tôi mua ở chợ đồ cũ.
1)きれいな 写真です・どこで 撮りましたか(金閣寺)
Xem đáp án
きれいな 写真ですね。どこで 撮ったんですか。 ……金閣寺で 撮りました。
Bức ảnh đẹp quá nhỉ. Anh chụp ở đâu vậy? … Tôi chụp ở chùa Kinkaku.
2)おもしろい 絵です・だれが かきましたか(カリナさん)
Xem đáp án
おもしろい 絵ですね。だれが かいたんですか。 ……カリナさんが かきました。
Bức tranh thú vị nhỉ. Ai vẽ vậy? … Chị Karina vẽ đấy.
3)ずいぶん にぎやかです・何を やって いますか(盆踊りの 練習)
Xem đáp án
ずいぶん にぎやかですね。何を やって いるんですか。 ……盆踊りの 練習を やって います。
Náo nhiệt quá nhỉ. Mọi người đang làm gì vậy? … Họ đang tập múa Bon.
4)日本語が 上手です・どのくらい 勉強しましたか(2年)
Xem đáp án
日本語が 上手ですね。どのくらい 勉強したんですか。 ……2年 勉強しました。
Anh giỏi tiếng Nhật nhỉ. Anh đã học bao lâu rồi? … Tôi học 2 năm.
Bài 3 · Ví dụ
[絵]→ どう したんですか。 ……頭が 痛いんです。
(Sách dùng tranh) → Anh bị sao vậy? … Tôi bị đau đầu.
1)[絵]財布を うちに 忘れた
Xem đáp án
どう したんですか。 ……財布を 忘れたんです。
(Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Tôi để quên ví ở nhà rồi.
2)[絵]かぎを なくした
Xem đáp án
どう したんですか。 ……かぎを なくしたんです。
(Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Tôi làm mất chìa khoá rồi.
3)[絵]おなかが 痛い
Xem đáp án
どう したんですか。 ……おなかが 痛いんです。
(Sách dùng tranh) Anh bị sao vậy? … Tôi bị đau bụng.
4)[絵]切符が 出ない
Xem đáp án
どう したんですか。 ……切符が 出ないんです。
(Sách dùng tranh) Chị bị sao vậy? … Vé không chịu ra.
Bài 4 · Ví dụ
会社を やめます(父の 仕事を 手伝います) → どうして 会社を やめるんですか。 ……父の 仕事を 手伝うんです。
Nghỉ việc ở công ty (phụ giúp công việc của bố) → Sao anh lại nghỉ việc ở công ty? … Vì tôi sẽ phụ giúp công việc của bố.
1)引っ越しします(今の うちは 狭いです)
Xem đáp án
どうして 引っ越しするんですか。 ……今の うちは 狭いんです。
Sao anh lại chuyển nhà? … Vì nhà bây giờ chật quá.
2)ケーキを 食べません(ダイエットを して います)
Xem đáp án
どうして ケーキを 食べないんですか。 ……ダイエットを して いるんです。
Sao chị không ăn bánh kem? … Vì tôi đang ăn kiêng.
3)会議に 間に 合いませんでした(新幹線が 遅れました)
Xem đáp án
どうして 会議に 間に 合わなかったんですか。 ……新幹線が 遅れたんです。
Sao anh không kịp giờ họp? … Vì tàu Shinkansen bị trễ.
4)早く 帰ります(きょうは 妻の 誕生日です)
Xem đáp án
どうして 早く 帰るんですか。 ……きょうは 妻の 誕生日なんです。
Sao anh về sớm vậy? … Vì hôm nay là sinh nhật vợ tôi.
Bài 5 · Ví dụ
例1:毎朝 新聞を 読みますか。(いいえ・時間が ありません) → いいえ、読みません。時間が ないんです。 例2:ビールは いかがですか。(すみません・きょうは 車で 来ました) → すみません。きょうは 車で 来たんです。
Ví dụ 1: Sáng nào anh cũng đọc báo à? (Không · Không có thời gian) → Không, tôi không đọc. Tôi không có thời gian. Ví dụ 2: Anh dùng bia nhé? (Xin lỗi · Hôm nay tôi đi ô tô đến) → Xin lỗi. Hôm nay tôi lái ô tô đến.
1)よく 図書館へ 行きますか。 (いいえ、あまり・うちから 遠いです)
Xem đáp án
いいえ、あまり 行きません。うちから 遠いんです。
Không, tôi ít đi lắm. Thư viện xa nhà tôi.
2)きのう タワポンさんに 会いましたか。 (いいえ・タワポンさんは 学校へ 来ませんでした)
Xem đáp án
いいえ、会いませんでした。タワポンさんは 学校へ 来なかったんです。
Không, tôi không gặp. Hôm qua anh Thawaphon không đến trường.
3)今 時間が ありますか。 (すみません・これから 会議です)
Xem đáp án
すみません。これから 会議なんです。
Xin lỗi. Giờ tôi phải đi họp.
4)今晩 食事に 行きませんか。 (すみません・きょうは ちょっと 約束が あります)
Xem đáp án
すみません。きょうは ちょっと 約束が あるんです。
Xin lỗi. Hôm nay tôi lỡ có hẹn rồi.
Bài 6 · Ví dụ
生け花を 習いたいです・先生を 紹介します → 生け花を 習いたいんですが、先生を 紹介して いただけませんか。
Muốn học cắm hoa · Giới thiệu giáo viên → Tôi muốn học cắm hoa, anh có thể giới thiệu giáo viên cho tôi được không?
1)市役所へ 行きたいです・地図を かきます
Xem đáp án
市役所へ 行きたいんですが、地図を かいて いただけませんか。
Tôi muốn đến toà thị chính, anh có thể vẽ bản đồ giúp tôi được không?
2)今度の 日曜日に パーティーを します・手伝います
Xem đáp án
今度の 日曜日に パーティーを するんですが、手伝って いただけませんか。
Chủ nhật tới tôi tổ chức tiệc, anh có thể giúp tôi một tay được không?
3)メールの 書き方が わかりません・教えます
Xem đáp án
メールの 書き方が わからないんですが、教えて いただけませんか。
Tôi không biết cách viết email, anh có thể chỉ cho tôi được không?
4)日本語で レポートを 書きました・ちょっと 見ます
Xem đáp án
日本語で レポートを 書いたんですが、ちょっと 見て いただけませんか。
Tôi đã viết bài báo cáo bằng tiếng Nhật, anh có thể xem giúp tôi một chút được không?
Bài 7 · Ví dụ
金閣寺へ 行きたいです・どの バスに 乗りますか → 金閣寺へ 行きたいんですが、どの バスに 乗ったら いいですか。
Muốn đến chùa Kinkaku · Đi xe buýt nào → Tôi muốn đến chùa Kinkaku, thì nên đi xe buýt nào ạ?
1)歌舞伎を 見たいです・どこで チケットを 買いますか
Xem đáp án
歌舞伎を 見たいんですが、どこで チケットを 買ったら いいですか。
Tôi muốn xem kịch Kabuki, thì nên mua vé ở đâu ạ?
2)電話番号が わかりません・どうやって 調べますか
Xem đáp án
電話番号が わからないんですが、どうやって 調べたら いいですか。
Tôi không biết số điện thoại, thì nên tra bằng cách nào ạ?
3)日本人の うちへ 行きます・どんな お土産を 持って 行きますか
Xem đáp án
日本人の うちへ 行くんですが、どんな お土産を 持って 行ったら いいですか。
Tôi sắp đến chơi nhà một người Nhật, thì nên mang quà gì ạ?
4)猫を 拾いました・どう しますか
Xem đáp án
猫を 拾ったんですが、どう したら いいですか。
Tôi nhặt được một con mèo, thì nên làm thế nào ạ?
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
①お花見は どうでしたか。
Buổi ngắm hoa thế nào?
- B
とても 楽しかったです。どうして 来なかったんですか。
Vui lắm. Sao anh không đến?
- A
②忙しかったんです。
Vì tôi bận quá.
- 1)① 盆踊り② ちょっと 用事が ありましたLễ hội múa Bon · Có chút việc bận
- 2)① 運動会② 体の 調子が 悪かったですHội thao · Người không được khoẻ
Hội thoại 2
- A
すてきな ①帽子ですね。どこで 買ったんですか。
Chiếc mũ đẹp quá nhỉ. Chị mua ở đâu vậy?
- B
これですか。エドヤストアで 買いました。
Cái này à? Tôi mua ở cửa hàng Edoya.
- A
すみませんが、②店の 場所を 教えて いただけませんか。わたしも そんな ①帽子を 探して いるんです。
Phiền chị, chị có thể chỉ cho tôi chỗ cửa hàng được không? Tôi cũng đang tìm một chiếc mũ như thế.
- B
ええ、いいですよ。
Vâng, được chứ.
- 1)① かばん② 店の 地図を かきますTúi xách · Vẽ bản đồ đến cửa hàng
- 2)① 靴② 一度 いっしょに 行きますGiày · Đi cùng một lần
Hội thoại 3
- A
①ごみの 日を 知りたいんですが、どう したら いいですか。
Tôi muốn biết lịch đổ rác, thì nên làm thế nào ạ?
- B
②市役所に 聞いたら いいと 思いますよ。
Tôi nghĩ anh hỏi toà thị chính là được đấy.
- A
そうですか。どうも。
Vậy à. Cảm ơn anh.
- 1)① ボランティアを します② インターネットで 調べますLàm tình nguyện · Tra trên Internet
- 2)① ベッドを 捨てます② 市役所に 連絡しますVứt giường · Liên lạc với toà thị chính