Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 123 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 1

Từ vựng · Bài 123

120 mục · 120 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (120)

  1. 1

    男(だん)性(せい)NAM TÍNH

    Nam giới, đàn ông

  2. 2

    女(じょ)性(せい)NỮ TÍNH

    Nữ giới, phụ nữ

  3. 3

    高(こう)齢(れい)CAO LINH

    Cao tuổi, tuổi già (高(こう)齢(れい)者(しゃ): Người cao tuổi)

  4. 4

    年(とし)上(うえ)NIÊN THƯỢNG

    Lớn tuổi hơn, hơn tuổi (↔ 年(とし)下(した))

  5. 5

    目(め)上(うえ)MỤC THƯỢNG

    Bề trên, người trên (về địa vị, tuổi tác) (↔ 目(め)下(した))

  6. 6

    先(せん)輩(ぱい)TIÊN BỐI

    Đàn anh, đàn chị, tiền bối (↔ 後(こう)輩(はい))

  7. 7

    後(こう)輩(はい)HẬU BỐI

    Đàn em, hậu bối (↔ 先(せん)輩(ぱい))

  8. 8

    上(じょう)司(し)THƯỢNG TƯ

    Cấp trên, sếp (↔ 部(ぶ)下(か))

  9. 9

    相(あい)手(て)TƯƠNG THỦ

    Đối phương, người kia, đối tác (trong giao tiếp, thi đấu…)

  10. 10

    知(し)り合(あ)いTRI HỢP

    Người quen

  11. 11

    友(ゆう)人(じん)HỮU NHÂN

    Bạn, bạn bè (trang trọng hơn 友(とも)達(だち))

  12. 12

    仲(なか)TRỌNG

    Quan hệ, mối quan hệ (仲(なか)がいい: Thân nhau)

  13. 13

    生(せい)年(ねん)月(がっ)日(ぴ)SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

    Ngày tháng năm sinh

  14. 14

    誕(たん)生(じょう)ĐẢN SINH

    Sự ra đời, chào đời (誕(たん)生(じょう)日(び): Sinh nhật)

  15. 15

    年(とし)NIÊN

    Năm, tuổi (年(とし)をとる: Có tuổi, già đi)

  16. 16

    出(しゅっ)身(しん)XUẤT THÂN

    Quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã học)

  17. 17

    故(こ)郷(きょう)CỐ HƯƠNG

    Quê hương, cố hương (cũng đọc ふるさと)

  18. 18

    成(せい)長(ちょう)THÀNH TRƯỞNG

    Lớn lên, trưởng thành, tăng trưởng

  19. 19

    成(せい)人(じん)THÀNH NHÂN

    Người trưởng thành, người lớn (成(せい)人(じん)式(しき): Lễ trưởng thành)

  20. 20

    合(ごう)格(かく)HỢP CÁCH

    Thi đỗ, đậu (~に合(ごう)格(かく)する)

  21. 21

    進(しん)学(がく)TIẾN HỌC

    Học lên (bậc cao hơn) (大(だい)学(がく)に進(しん)学(がく)する)

  22. 22

    退(たい)学(がく)THOÁI HỌC

    Thôi học, bỏ học

  23. 23

    就(しゅう)職(しょく)TỰU CHỨC

    Tìm được việc, vào làm (~に就(しゅう)職(しょく)する)

  24. 24

    退(たい)職(しょく)THOÁI CHỨC

    Nghỉ việc, thôi việc, nghỉ hưu

  25. 25

    失(しつ)業(ぎょう)THẤT NGHIỆP

    Thất nghiệp

  26. 26

    残(ざん)業(ぎょう)TÀN NGHIỆP

    Làm thêm giờ, tăng ca

  27. 27

    生(せい)活(かつ)SINH HOẠT

    Cuộc sống, sinh hoạt

  28. 28

    通(つう)勤(きん)THÔNG CẦN

    Đi làm (đi lại giữa nhà và nơi làm việc)

  29. 29

    学(がく)歴(れき)HỌC LỊCH

    Trình độ học vấn, quá trình học tập

  30. 30

    給(きゅう)料(りょう)CẤP LIỆU

    Tiền lương

  31. 31

    面(めん)接(せつ)DIỆN TIẾP

    Phỏng vấn

  32. 32

    休(きゅう)憩(けい)HƯU KHẾ

    Nghỉ giải lao, nghỉ giữa giờ

  33. 33

    観(かん)光(こう)QUAN QUANG

    Tham quan, du lịch ngắm cảnh

  34. 34

    帰(き)国(こく)QUY QUỐC

    Về nước

  35. 35

    帰(き)省(せい)QUY TỈNH

    Về quê (thăm gia đình)

  36. 36

    帰(き)宅(たく)QUY TRẠCH

    Về nhà

  37. 37

    参(さん)加(か)THAM GIA

    Tham gia (~に参(さん)加(か)する)

  38. 38

    出(しゅっ)席(せき)XUẤT TỊCH

    Có mặt, tham dự (↔ 欠(けっ)席(せき))

  39. 39

    欠(けっ)席(せき)KHIẾM TỊCH

    Vắng mặt (↔ 出(しゅっ)席(せき))

  40. 40

    遅(ち)刻(こく)TRÌ KHẮC

    Đến muộn, trễ giờ

  41. 41

    化(け)粧(しょう)HÓA TRANG

    Trang điểm

  42. 42

    計(けい)算(さん)KẾ TOÁN

    Tính toán

  43. 43

    計(けい)画(かく)KẾ HOẠCH

    Kế hoạch, lên kế hoạch

  44. 44

    成(せい)功(こう)THÀNH CÔNG

    Thành công

  45. 45

    失(しっ)敗(ぱい)THẤT BẠI

    Thất bại

  46. 46

    準(じゅん)備(び)CHUẨN BỊ

    Chuẩn bị

  47. 47

    整(せい)理(り)CHỈNH LÝ

    Sắp xếp, thu dọn cho gọn gàng

  48. 48

    注(ちゅう)文(もん)CHÚ VĂN

    Đặt hàng, gọi món

  49. 49

    貯(ちょ)金(きん)TRỮ KIM

    Tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm

  50. 50

    徹(てつ)夜(や)TRIỆT DẠ

    Thức trắng đêm, thức suốt đêm

  51. 51

    引(ひ)っ越(こ)しDẪN VIỆT

    Chuyển nhà

  52. 52

    身(しん)長(ちょう)THÂN TRƯỜNG

    Chiều cao (cơ thể)

  53. 53

    体(たい)重(じゅう)THỂ TRỌNG

    Cân nặng (cơ thể)

  54. 54

    けが

    Vết thương, bị thương (けがをする)

  55. 55

    会(かい)HỘI

    Buổi họp, buổi tiệc, hội (会(かい)を開(ひら)く: Tổ chức buổi họp, tiệc)

  56. 56

    趣(しゅ)味(み)THÚ VỊ

    Sở thích

  57. 57

    興(きょう)味(み)HỨNG VỊ

    Hứng thú, quan tâm (~に興(きょう)味(み)がある)

  58. 58

    思(おも)い出(で)TƯ XUẤT

    Kỷ niệm, ký ức

  59. 59

    冗(じょう)談(だん)NHŨNG ĐÀM

    Câu nói đùa, chuyện đùa (冗(じょう)談(だん)を言(い)う)

  60. 60

    目(もく)的(てき)MỤC ĐÍCH

    Mục đích

  61. 61

    約(やく)束(そく)ƯỚC THÚC

    Lời hứa, cuộc hẹn

  62. 62

    おしゃべり

    Tán gẫu, nói chuyện phiếm, người lắm lời

  63. 63

    遠(えん)慮(りょ)VIỄN LỰ

    Ngại ngần, khách sáo, xin đừng, kiêng làm gì (ご遠(えん)慮(りょ)ください)

  64. 64

    我(が)慢(まん)NGÃ MẠN

    Chịu đựng, nhịn

  65. 65

    迷(めい)惑(わく)MÊ HOẶC

    Phiền hà, làm phiền (迷(めい)惑(わく)をかける: Gây phiền)

  66. 66

    希(き)望(ぼう)HI VỌNG

    Mong muốn, nguyện vọng, hi vọng

  67. 67

    夢(ゆめ)MỘNG

    Giấc mơ, ước mơ

  68. 68

    賛(さん)成(せい)TÁN THÀNH

    Tán thành, đồng ý (↔ 反(はん)対(たい))

  69. 69

    反(はん)対(たい)PHẢN ĐỐI

    Phản đối (↔ 賛(さん)成(せい)), ngược lại, trái ngược

  70. 70

    想(そう)像(ぞう)TƯỞNG TƯỢNG

    Tưởng tượng

  71. 71

    努(ど)力(りょく)NỖ LỰC

    Nỗ lực, cố gắng

  72. 72

    太(たい)陽(よう)THÁI DƯƠNG

    Mặt trời

  73. 73

    地(ち)球(きゅう)ĐỊA CẦU

    Trái đất

  74. 74

    温(おん)度(ど)ÔN ĐỘ

    Nhiệt độ

  75. 75

    湿(しつ)度(ど)THẤP ĐỘ

    Độ ẩm

  76. 76

    湿(しっ)気(け)THẤP KHÍ

    Hơi ẩm, sự ẩm ướt

  77. 77

    梅雨(つゆ)MAI VŨ

    Mùa mưa (đầu hè ở Nhật, khoảng tháng 6–7) (đọc đặc biệt)

  78. 78

    かび

    Nấm mốc, mốc

  79. 79

    暖(だん)房(ぼう)NOÃN PHÒNG

    Máy sưởi, hệ thống sưởi (↔ 冷(れい)房(ぼう))

  80. 80

    皮(かわ)BÌ

    Vỏ (trái cây…), da

  81. 81

    缶(かん)PHẪU

    Lon, hộp kim loại

  82. 82

    画(が)面(めん)HỌA DIỆN

    Màn hình

  83. 83

    番(ばん)組(ぐみ)PHIÊN TỔ

    Chương trình (truyền hình, phát thanh)

  84. 84

    記(き)事(じ)KÝ SỰ

    Bài báo, bài viết (trên báo, tạp chí)

  85. 85

    近(きん)所(じょ)CẬN SỞ

    Hàng xóm, khu vực gần nhà

  86. 86

    警(けい)察(さつ)CẢNH SÁT

    Cảnh sát

  87. 87

    犯(はん)人(にん)PHẠM NHÂN

    Thủ phạm, kẻ phạm tội

  88. 88

    小(こ)銭(ぜに)TIỂU TIỀN

    Tiền lẻ

  89. 89

    ごちそう

    Bữa ăn thịnh soạn, món ngon, khao, đãi (ごちそうする)

  90. 90

    作(さく)者(しゃ)TÁC GIẢ

    Tác giả

  91. 91

    作(さく)品(ひん)TÁC PHẨM

    Tác phẩm

  92. 92

    制(せい)服(ふく)CHẾ PHỤC

    Đồng phục

  93. 93

    洗(せん)剤(ざい)TẨY TỄ

    Chất tẩy rửa (bột giặt, nước rửa bát…)

  94. 94

    底(そこ)ĐỂ

    Đáy

  95. 95

    地(ち)下(か)ĐỊA HẠ

    Dưới lòng đất, tầng hầm (地(ち)下(か)鉄(てつ): Tàu điện ngầm)

  96. 96

    寺(てら)TỰ

    Chùa

  97. 97

    道(どう)路(ろ)ĐẠO LỘ

    Đường, đường sá

  98. 98

    坂(さか)PHẢN

    Dốc, con dốc

  99. 99

    煙(けむり)YÊN

    Khói

  100. 100

    灰(はい)HÔI

    Tro, tàn (thuốc lá) (灰(はい)皿(ざら): Gạt tàn)

  101. 101

    判(はん)PHÁN

    Con dấu (= はんこ)

  102. 102

    名(めい)刺(し)DANH THÍCH

    Danh thiếp

  103. 103

    免(めん)許(きょ)MIỄN HỨA

    Giấy phép, bằng (運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ): Bằng lái xe)

  104. 104

    多(おお)くĐA

    Nhiều, phần lớn (多(おお)くの人(ひと): Nhiều người)

  105. 105

    前(ぜん)半(はん)TIỀN BÁN

    Nửa đầu, hiệp một (↔ 後(こう)半(はん))

  106. 106

    後(こう)半(はん)HẬU BÁN

    Nửa sau, hiệp hai (↔ 前(ぜん)半(はん))

  107. 107

    最(さい)高(こう)TỐI CAO

    Cao nhất, tuyệt nhất, tuyệt vời

  108. 108

    最(さい)低(てい)TỐI ĐÊ

    Thấp nhất, tồi tệ nhất

  109. 109

    最(さい)初(しょ)TỐI SƠ

    Đầu tiên, ban đầu

  110. 110

    最(さい)後(ご)TỐI HẬU

    Cuối cùng, sau cùng

  111. 111

    自(じ)動(どう)TỰ ĐỘNG

    Tự động (自(じ)動(どう)ドア: Cửa tự động)

  112. 112

    種(しゅ)類(るい)CHỦNG LOẠI

    Loại, chủng loại

  113. 113

    性(せい)格(かく)TÍNH CÁCH

    Tính cách

  114. 114

    性(せい)質(しつ)TÍNH CHẤT

    Tính chất, bản chất

  115. 115

    順(じゅん)番(ばん)THUẬN PHIÊN

    Thứ tự, lượt

  116. 116

    番(ばん)PHIÊN

    Lượt (次(つぎ)はあなたの番(ばん)です: Tiếp theo đến lượt bạn)

  117. 117

    方(ほう)法(ほう)PHƯƠNG PHÁP

    Phương pháp, cách làm

  118. 118

    製(せい)品(ひん)CHẾ PHẨM

    Sản phẩm (được chế tạo)

  119. 119

    値(ね)上(あ)がりTRỊ THƯỢNG

    Lên giá, giá tăng (khác 値(ね)上(あ)げ: Tăng giá) (↔ 値(ね)下(さ)がり)

  120. 120

    生(なま)SINH

    Sống, tươi (chưa nấu chín), trực tiếp (生(なま)放(ほう)送(そう): Phát sóng trực tiếp)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.