Vる/Vないことにしている
Có thói quen ~, luôn giữ nguyên tắc ~ (quy tắc do chính mình quyết định từ trước và đến nay vẫn duy trì)
Cấu trúcVる/Vない + ことにしている
Ví dụ
①Việc mình luôn làm
健康のために、毎朝30分歩くことにしている。
Để giữ gìn sức khỏe, tôi đặt cho mình thói quen sáng nào cũng đi bộ 30 phút.
②Việc mình tự cấm, không làm
夜9時以降は、何も食べないことにしている。
Tôi giữ nguyên tắc sau 9 giờ tối thì không ăn gì nữa.
Lưu ý
- ※ ことにした: Vừa quyết định (một lần), ことにしている: Quyết định đó đã thành thói quen lâu dài.