Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 123 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 1

Ngữ pháp · Bài 123

FlashcardÔn bài này
1

Vる/Vないことにしている

Có thói quen ~, luôn giữ nguyên tắc ~ (quy tắc do chính mình quyết định từ trước và đến nay vẫn duy trì)

Cấu trúcVる/Vない + ことにしている

Ví dụ

  1. ①Việc mình luôn làm

    健(けん)康(こう)のために、毎(まい)朝(あさ)30(さんじゅっ)分(ぷん)歩(ある)くことにしている。

    Để giữ gìn sức khỏe, tôi đặt cho mình thói quen sáng nào cũng đi bộ 30 phút.

  2. ②Việc mình tự cấm, không làm

    夜(よる)9(く)時(じ)以(い)降(こう)は、何(なに)も食(た)べないことにしている。

    Tôi giữ nguyên tắc sau 9 giờ tối thì không ăn gì nữa.

Lưu ý

  • ※ ことにした: Vừa quyết định (một lần), ことにしている: Quyết định đó đã thành thói quen lâu dài.
2

Vる/Vないことになっている

Theo quy định, theo kế hoạch đã định là ~ (quy tắc, lịch trình do tổ chức, xã hội hoặc người khác quyết định, không phải ý mình)

Cấu trúcVる/Vない + ことになっている

Ví dụ

  1. ①Quy định, luật lệ

    この寮(りょう)では、部屋(へや)でたばこを吸(す)わないことになっている。

    Ở ký túc xá này, theo quy định thì không được hút thuốc trong phòng.

  2. ②Lịch, kế hoạch đã được sắp xếp

    来(らい)週(しゅう)の月(げつ)曜(よう)日(び)に、部(ぶ)長(ちょう)と会(あ)うことになっている。

    Theo lịch thì thứ Hai tuần sau tôi sẽ gặp trưởng phòng.

Lưu ý

  • ※ ことにしている: Mình tự đặt ra, ことになっている: Do người khác, tổ chức quyết định.
3

Vる/Vないようになっている

Được thiết kế, sắp đặt sẵn để ~ (nói về cơ chế hoạt động của máy móc, hệ thống, hoặc cách sắp xếp đã có sẵn)

Cấu trúcVる/Vない + ようになっている

Ví dụ

  1. ①Cơ chế máy móc

    このドアは、人(ひと)が近(ちか)づくと自(じ)動(どう)で開(あ)くようになっている。

    Cánh cửa này được thiết kế để tự động mở khi có người đến gần.

  2. ②Hệ thống, cách sắp đặt

    このサイトは、会(かい)員(いん)しか記(き)事(じ)を読(よ)めないようになっている。

    Trang web này được thiết lập để chỉ thành viên mới đọc được bài viết.

Lưu ý

  • ※ Vるようになる: Thay đổi về khả năng, thói quen (泳(およ)げるようになった), ~ようになっている: Trạng thái, cơ chế đã được sắp đặt sẵn.
4

Nのような/Nのように

Giống như ~ (so sánh, ví von), như là ~ (nêu ví dụ tiêu biểu), hoặc đúng như ~ (điều đã nói, đã biết)

Cấu trúcNの/Vる/Vた + ような + N, Nの/Vる/Vた + ように + V/A

Ví dụ

  1. ①Ví von (hay đi với まるで)

    彼(かの)女(じょ)の部屋(へや)は、まるでホテルのようにきれいだ。

    Phòng của cô ấy sạch đẹp cứ như khách sạn vậy.

  2. ②Nêu ví dụ (AのようなB: B như là A)

    私(わたし)はカレーのような辛(から)い料(りょう)理(り)が好(す)きだ。

    Tôi thích những món cay như cà ri.

  3. ③Đúng như (Vた/Vる + ように)

    さっき説(せつ)明(めい)したように、明日(あした)は8(はち)時(じ)に集(しゅう)合(ごう)です。

    Như tôi đã giải thích lúc nãy, ngày mai chúng ta tập trung lúc 8 giờ.

Lưu ý

  • ※ Trước N dùng ような, trước động từ, tính từ dùng ように.
5

~みたいだ/~みたいな/~みたいに

Hình như ~ (phán đoán), giống như ~ (so sánh, ví von), như là ~ (nêu ví dụ), là dạng văn nói của ~ようだ

Cấu trúcV/Aい thể thường + みたいだ, N/Aな bỏ な + みたいだ: 雨(あめ)みたい, 静(しず)かみたい, trước N: みたいなN

Ví dụ

  1. ①Phán đoán (hình như)

    田(た)中(なか)さん、元(げん)気(き)がないね。何(なに)かあったみたい。

    Anh Tanaka trông buồn buồn nhỉ. Hình như có chuyện gì đó.

  2. ②So sánh, ví von (みたいに + V/A)

    今日(きょう)は春(はる)みたいに暖(あたた)かいね。

    Hôm nay ấm áp như mùa xuân nhỉ.

  3. ③Nêu ví dụ (NみたいなN)

    寒(さむ)いから、ラーメンみたいな温(あたた)かいものが食(た)べたい。

    Trời lạnh nên tôi muốn ăn món gì nóng nóng như mì ramen.

Lưu ý

  • ✗ Không thêm な: 雨(あめ)なみたい・静(しず)かなみたい → 雨(あめ)みたい・静(しず)かみたい
6

~らしい

Nghe nói, hình như ~ (phán đoán dựa vào thông tin nghe được), hoặc Nらしい: Đúng chất, mang đặc trưng điển hình của N

Cấu trúcV/Aい thể thường + らしい, N/Aな bỏ な + らしい: 雨(あめ)らしい, 静(しず)からしい, nghĩa đúng chất: N + らしい

Ví dụ

  1. ①Nghe nói, hình như

    うわさでは、山(やま)田(だ)さんは会(かい)社(しゃ)を辞(や)めるらしいよ。

    Nghe đồn anh Yamada sắp nghỉ việc ở công ty đấy.

  2. ②Đúng chất N

    久(ひさ)しぶりに夏(なつ)らしい天(てん)気(き)になった。

    Lâu lắm rồi trời mới có thời tiết đúng chất mùa hè.

  3. ③Nらしくない (không giống thường ngày, không đúng chất)

    遅(ち)刻(こく)するなんて、まじめな彼(かれ)らしくない。

    Đến muộn ư, thật chẳng giống một người nghiêm túc như anh ấy chút nào.

Lưu ý

  • ※ ~みたいだ/~ようだ: Thường đoán từ điều chính mình thấy, ~らしい: Thường dựa vào thông tin nghe được (người nói giữ khoảng cách hơn).
7

Vるつもり/Vたつもり/Nのつもり

Dự định ~, hoặc điều người nói tự tin, tự cho là đúng (theo cảm nhận chủ quan, thực tế có thể khác)

Cấu trúcVる/Vない/Vた/Vている/Aい + つもり, Aな + な/Nの + つもり

Ví dụ

  1. ①Dự định (Vる/Vない)

    今年(ことし)の夏(なつ)休(やす)みは、国(くに)へ帰(かえ)らないつもりだ。

    Kỳ nghỉ hè năm nay tôi định sẽ không về nước.

  2. ②Cứ tưởng là đã ~ (Vたつもり, thực tế không phải)

    鍵(かぎ)をかけたつもりだったのに、ドアが開(あ)いていた。

    Tôi cứ tưởng mình đã khóa cửa rồi, vậy mà cửa lại đang mở.

  3. ③Tự cho mình là (Vている/Aい/Aな/Nのつもり)

    父(ちち)はまだ若(わか)いつもりで、毎(まい)朝(あさ)10キロも走(はし)っている。

    Bố tôi cứ nghĩ mình vẫn còn trẻ nên sáng nào cũng chạy tận 10 cây số.

  4. ④Coi như là đã ~ (~つもりで)

    旅(りょ)行(こう)に行(い)ったつもりで、そのお金(かね)を貯(ちょ)金(きん)した。

    Coi như đã đi du lịch rồi, tôi đem số tiền đó gửi tiết kiệm.

8

Vてくる

Diễn tả sự thay đổi, tiếp diễn hướng tới hiện tại, hoặc hành động, sự việc hướng về phía người nói

Cấu trúcVて + くる

Ví dụ

  1. ①Thay đổi đã bắt đầu và tăng dần đến nay

    最(さい)近(きん)、だんだん寒(さむ)くなってきた。

    Dạo này trời mỗi lúc một lạnh hơn.

  2. ②Tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại

    この店(みせ)は50年(ねん)間(かん)、同(おな)じ味(あじ)を守(まも)ってきた。

    Suốt 50 năm qua, quán này vẫn giữ nguyên hương vị như xưa.

  3. ③Xuất hiện, bắt đầu nhận thấy

    しばらく歩(ある)くと、海(うみ)が見(み)えてきた。

    Đi bộ một lúc thì biển bắt đầu hiện ra trước mắt.

  4. ④Đi làm gì rồi quay lại

    ちょっとコンビニで飲(の)み物(もの)を買(か)ってくるね。

    Mình ra cửa hàng tiện lợi mua đồ uống một chút rồi về nhé.

Lưu ý

  • ※ ~ていく: Thay đổi, tiếp diễn từ hiện tại hướng tới tương lai → これからも日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を続(つづ)けていく。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.