Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

Học qua tranh ảnh

Từ vựng đời sống hằng ngày gắn với tranh minh hoạ: Chạm vào hình để xem chữ, nghe đọc, rồi tự đố mình.

Chủ đề đặc biệt

Bản đồ 都(と)道(どう)府(ふ)県(けん)

47 tỉnh thành, 8 vùng: Tên chữ Hán có furigana, âm Hán Việt, thủ phủ, giới thiệu ngắn và từ vựng của từng tỉnh. Có trò chơi Tìm tỉnh.

Mở bản đồ

Chủ đề đời sống · sắp có

  • 台(だい)所(どころ)Nhà bếp
  • 食(た)べ物(もの)・飲(の)み物(もの)Đồ ăn, đồ uống
  • 駅(えき)Nhà ga, tàu điện
  • コンビニCửa hàng tiện lợi
  • 天(てん)気(き)と季(き)節(せつ)Thời tiết, bốn mùa
  • 服(ふく)Quần áo
  • 体(からだ)Cơ thể, sức khoẻ
  • 家(か)族(ぞく)Gia đình

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.