Từ vựng · Bài 68
30 mục · 30 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (30)
- 1
レジ
Quầy thu ngân, máy tính tiền
- 2
勘定を済ませるKHÁM ĐỊNH, TẾ
Thanh toán xong (tiền ăn uống…)
- 3
お勘定をお願いしますKHÁM ĐỊNH, NGUYỆN
Cho tôi tính tiền (thanh toán)
- 4
別々に払うBIỆT BIỆT, PHẤT
Trả riêng (ai nấy trả phần mình)
- 5
別々でお願いしますBIỆT BIỆT, NGUYỆN
Cho chúng tôi tính tiền riêng
- 6
割り勘にするCÁT KHÁM
Chia đều tiền (mỗi người trả phần bằng nhau)
- 7
おごる
Khao, bao, đãi (trả tiền thay người khác)
- 8
おごり
Sự khao, chầu bao (danh từ của おごる)
- 9
現金で払うHIỆN KIM, PHẤT
Trả bằng tiền mặt
- 10
クレジットカードで払うPHẤT
Trả bằng thẻ tín dụng
- 11
カードの有効期限を確認するHỮU HIỆU KỲ HẠN, XÁC NHẬN
Kiểm tra hạn sử dụng của thẻ
- 12
お札をくずすTRÁT
Đổi tiền giấy ra tiền lẻ
- 13
おつりをもらう
Nhận tiền thối, tiền thừa
- 14
レシートをもらう
Nhận hóa đơn (phiếu in từ máy tính tiền)
- 15
領収書をもらうLÃNH THU THƯ
Nhận giấy biên nhận (hóa đơn thu tiền)
- 16
贅沢をするCHUẾ TRẠCH
Sống xa xỉ, tiêu xài sang
- 17
むだづかいをする
Tiêu xài lãng phí, phung phí
- 18
請求書が届くTHỈNH CẦU THƯ, GIỚI
Nhận được giấy đòi tiền (hóa đơn yêu cầu thanh toán)
- 19
費用がかかるPHÍ DỤNG
Tốn chi phí
- 20
今月の生活費が不足するKIM NGUYỆT, SINH HOẠT PHÍ, BẤT TÚC
Thiếu tiền sinh hoạt tháng này
- 21
交通費GIAO THÔNG PHÍ
Chi phí đi lại
- 22
お金が足りるKIM, TÚC
Đủ tiền
- 23
足りないTÚC
Không đủ, thiếu
- 24
食費を節約するTHỰC PHÍ, TIẾT ƯỚC
Tiết kiệm tiền ăn
- 25
むだを省くTỈNH
Cắt giảm lãng phí
- 26
むだをなくす
Loại bỏ lãng phí
- 27
貧乏になるBẦN PHẠP
Trở nên nghèo
- 28
お金持ちになるKIM TRÌ
Trở nên giàu có
- 29
貧しい生活BẦN, SINH HOẠT
Cuộc sống nghèo khó
- 30
借金をするTÁ KIM
Vay tiền, mắc nợ