Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 68 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 6

Từ vựng · Bài 68

30 mục · 30 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (30)

  1. 1

    レジ

    Quầy thu ngân, máy tính tiền

  2. 2

    勘(かん)定(じょう)を済(す)ませるKHÁM ĐỊNH, TẾ

    Thanh toán xong (tiền ăn uống…)

  3. 3

    お勘(かん)定(じょう)をお願(ねが)いしますKHÁM ĐỊNH, NGUYỆN

    Cho tôi tính tiền (thanh toán)

  4. 4

    別(べつ)々(べつ)に払(はら)うBIỆT BIỆT, PHẤT

    Trả riêng (ai nấy trả phần mình)

  5. 5

    別(べつ)々(べつ)でお願(ねが)いしますBIỆT BIỆT, NGUYỆN

    Cho chúng tôi tính tiền riêng

  6. 6

    割(わ)り勘(かん)にするCÁT KHÁM

    Chia đều tiền (mỗi người trả phần bằng nhau)

  7. 7

    おごる

    Khao, bao, đãi (trả tiền thay người khác)

  8. 8

    おごり

    Sự khao, chầu bao (danh từ của おごる)

  9. 9

    現(げん)金(きん)で払(はら)うHIỆN KIM, PHẤT

    Trả bằng tiền mặt

  10. 10

    クレジットカードで払(はら)うPHẤT

    Trả bằng thẻ tín dụng

  11. 11

    カードの有(ゆう)効(こう)期(き)限(げん)を確(かく)認(にん)するHỮU HIỆU KỲ HẠN, XÁC NHẬN

    Kiểm tra hạn sử dụng của thẻ

  12. 12

    お札(さつ)をくずすTRÁT

    Đổi tiền giấy ra tiền lẻ

  13. 13

    おつりをもらう

    Nhận tiền thối, tiền thừa

  14. 14

    レシートをもらう

    Nhận hóa đơn (phiếu in từ máy tính tiền)

  15. 15

    領(りょう)収(しゅう)書(しょ)をもらうLÃNH THU THƯ

    Nhận giấy biên nhận (hóa đơn thu tiền)

  16. 16

    贅(ぜい)沢(たく)をするCHUẾ TRẠCH

    Sống xa xỉ, tiêu xài sang

  17. 17

    むだづかいをする

    Tiêu xài lãng phí, phung phí

  18. 18

    請(せい)求(きゅう)書(しょ)が届(とど)くTHỈNH CẦU THƯ, GIỚI

    Nhận được giấy đòi tiền (hóa đơn yêu cầu thanh toán)

  19. 19

    費(ひ)用(よう)がかかるPHÍ DỤNG

    Tốn chi phí

  20. 20

    今(こん)月(げつ)の生(せい)活(かつ)費(ひ)が不(ふ)足(そく)するKIM NGUYỆT, SINH HOẠT PHÍ, BẤT TÚC

    Thiếu tiền sinh hoạt tháng này

  21. 21

    交(こう)通(つう)費(ひ)GIAO THÔNG PHÍ

    Chi phí đi lại

  22. 22

    お金(かね)が足(た)りるKIM, TÚC

    Đủ tiền

  23. 23

    足(た)りないTÚC

    Không đủ, thiếu

  24. 24

    食(しょく)費(ひ)を節(せつ)約(やく)するTHỰC PHÍ, TIẾT ƯỚC

    Tiết kiệm tiền ăn

  25. 25

    むだを省(はぶ)くTỈNH

    Cắt giảm lãng phí

  26. 26

    むだをなくす

    Loại bỏ lãng phí

  27. 27

    貧(びん)乏(ぼう)になるBẦN PHẠP

    Trở nên nghèo

  28. 28

    お金(かね)持(も)ちになるKIM TRÌ

    Trở nên giàu có

  29. 29

    貧(まず)しい生(せい)活(かつ)BẦN, SINH HOẠT

    Cuộc sống nghèo khó

  30. 30

    借(しゃっ)金(きん)をするTÁ KIM

    Vay tiền, mắc nợ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.