Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 68 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 6

Ngữ pháp · Bài 68

Flashcard
1

~がる/Vたがる/~がらないで

Người khác tỏ ra ~, muốn ~ (diễn tả cảm xúc, mong muốn của ngôi thứ 3 qua biểu hiện bên ngoài, hay dùng dạng ~がっている)

Cấu trúcAい bỏ い/Aな bỏ な + がる, Vます + たがる

Ví dụ

  1. ①Aい/Aな + がる

    妹(いもうと)は新(あたら)しい自(じ)転(てん)車(しゃ)を欲(ほ)しがっている。

    Em gái tôi đang rất muốn có chiếc xe đạp mới.

  2. ②Vたがる

    子(こ)どもは何(なん)でも自(じ)分(ぶん)でやりたがる。

    Trẻ con cái gì cũng muốn tự mình làm.

  3. ③~がらないで: Đừng tỏ ra ~

    恥(は)ずかしがらないで、前(まえ)に出(で)てください。

    Đừng ngại, hãy bước lên phía trước nào.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng cho bản thân: 私(わたし)は行(い)きたがっています → 私(わたし)は行(い)きたいです.
2

Vてほしい/Vてもらいたい

Muốn người khác làm ~ (mong muốn hướng vào người khác hoặc sự việc, không phải bản thân)

Cấu trúcVて + ほしい/もらいたい, người được mong: Nに

Ví dụ

  1. ①Người khác (Nに)

    友(とも)達(だち)にもっと早(はや)く返(へん)事(じ)をしてほしい。

    Tôi muốn bạn mình trả lời nhanh hơn một chút.

  2. ②Sự việc (Nが, chỉ dùng ほしい)

    早(はや)く雨(あめ)がやんでほしい。

    Mong trời mau tạnh mưa.

Lưu ý

  • ※ Nói thẳng với người trên dễ thành ép buộc → dùng Vていただきたいんですが hoặc Vていただけませんか.
3

Vないでほしい/Vないでもらいたい

Muốn người khác đừng làm ~ (bày tỏ mong muốn, yêu cầu hoặc phàn nàn nhẹ nhàng)

Cấu trúcVない + でほしい/でもらいたい

Ví dụ

  1. このことは、だれにも言(い)わないでほしい。

    Mong bạn đừng nói chuyện này với ai cả.

Lưu ý

  • ✗ Không nói Vなくてほしい, phải là Vないでほしい.
4

~ふりをする

Giả vờ ~ (làm ra vẻ như vậy dù sự thật không phải thế)

Cấu trúcVる/Vた/Vている/Vない/Aい/Aな/Nの + ふりをする

Ví dụ

  1. ①Vている

    母(はは)に呼(よ)ばれたが、寝(ね)ているふりをした。

    Mẹ gọi nhưng tôi giả vờ đang ngủ.

  2. ②Vない

    駅(えき)で苦(にが)手(て)な先(せん)輩(ぱい)を見(み)かけたが、気(き)づかないふりをした。

    Thấy anh khóa trên mà mình ngại tiếp xúc ở nhà ga, tôi giả vờ như không để ý.

  3. ③Aな

    彼(かれ)は平(へい)気(き)なふりをしているが、本(ほん)当(とう)はつらいと思(おも)う。

    Anh ấy làm ra vẻ không sao, nhưng tôi nghĩ thật ra anh ấy đang buồn lắm.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.