Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 8

60 mục · 47 từ, 13 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (47)

  1. 1

    ハンサム

    Đẹp trai· な

  2. 2

    きれい

    Đẹp, sạch· な

  3. 3

    静(しず)かTĨNH

    Yên tĩnh· な

  4. 4

    にぎやか

    Náo nhiệt· な

  5. 5

    有名(ゆうめい)HỮU DANH

    Nổi tiếng· な

  6. 6

    親切(しんせつ)THÂN THIẾT

    Tốt bụng, thân thiện· な

  7. 7

    元気(げんき)NGUYÊN KHÍ

    Khỏe· な

  8. 8

    暇(ひま)HẠ

    Rảnh rỗi· な

  9. 9

    便利(べんり)TIỆN LỢI

    Tiện lợi· な

  10. 10

    すてき

    Đẹp, hay· な

  11. 11

    大(おお)きいĐẠI

    Lớn, to

  12. 12

    小(ちい)さいTIỂU

    Bé, nhỏ

  13. 13

    新(あたら)しいTÂN

    Mới

  14. 14

    古(ふる)いCỔ

    Cũ

  15. 15

    いい

    Tốt

    よい.

  16. 16

    悪(わる)いÁC

    Xấu

  17. 17

    暑(あつ)いTHỬ, NHIỆT

    Nóng

    Còn viết: 熱い.

  18. 18

    寒(さむ)いHÀN

    Lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

  19. 19

    冷(つめ)たいLÃNH

    Lạnh, buốt (dùng cho đồ ăn…)

  20. 20

    難(むずか)しいNAN

    Khó

  21. 21

    易(やさ)しいDỊ

    Dễ

  22. 22

    高(たか)いCAO

    Đắt, cao

  23. 23

    安(やす)いAN

    Rẻ

  24. 24

    低(ひく)いĐÊ

    Thấp

  25. 25

    おもしろい

    Thú vị, hay

  26. 26

    おいしい

    Ngon

  27. 27

    忙(いそが)しいMANG

    Bận

  28. 28

    楽(たの)しいLẠC

    Vui

  29. 29

    白(しろ)いBẠCH

    Trắng

  30. 30

    黒(くろ)いHẮC

    Đen

  31. 31

    赤(あか)いXÍCH

    Đỏ

  32. 32

    青(あお)いTHANH

    Xanh da trời

  33. 33

    桜(さくら)ANH

    Hoa anh đào

  34. 34

    山(やま)SƠN, SAN

    Núi

  35. 35

    町(まち)ĐINH

    Thị trấn, thị xã, thành phố

  36. 36

    食(た)べ物(もの)THỰC VẬT

    Đồ ăn

  37. 37

    所(ところ)SỞ

    Nơi, chỗ

  38. 38

    寮(りょう)LIÊU

    Kí túc xá

  39. 39

    レストラン

    Nhà hàng

  40. 40

    生活(せいかつ)SINH HOẠT

    Cuộc sống, sinh hoạt

  41. 41

    仕事(しごと)SĨ SỰ

    Công việc (~をします: Làm việc)

    Thường nói lịch sự kèm お: お仕事.

  42. 42

    どう

    Thế nào

  43. 43

    どんな~

    ~ Như thế nào

  44. 44

    とても

    Rất, lắm

  45. 45

    あまり

    Không ~ lắm

  46. 46

    そして

    Và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

  47. 47

    ~が、~

    ~ Nhưng ~

Luyện tập C (2)

  1. 1

    お元気(げんき)ですか。NGUYÊN KHÍ

    Anh/chị có khỏe không?

  2. 2

    そうですね。

    Thế à./ Để tôi xem. (Cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

Hội thoại (11)

  1. 1

    [~、] もう 一杯(いっぱい) いかがですか。NHẤT BÔI

    Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa không ạ?

  2. 2

    、けっこうです。

    Không, đủ rồi ạ.· いいえ

  3. 3

    もう~です 。

    Đã ~ rồi nhỉ.· ね

  4. 4

    失礼(そろそろしつれい)します。THẤT LỄ

    Đã đến lúc tôi phải về.

  5. 5

    いいえ

    Không

  6. 6

    また いらっしゃって ください。

    Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

  7. 7

    上海(しゃんはい)THƯỢNG HẢI

    Thượng Hải

  8. 8

    金閣寺(きんかくじ)KIM CÁC TỰ

    Chùa Kinkaku-ji (Chùa Vàng)

  9. 9

    奈良公園(ならこうえん)NẠI LƯƠNG CÔNG VIÊN

    Công viên Nara

  10. 10

    富士山(ふじさん)PHÚ SĨ SƠN

    Núi Phú Sĩ

  11. 11

    七人(しちにん)の侍(さむらい)THẤT NHÂN THỊ

    “Bảy chàng võ sĩ Samurai” (tên một bộ phim kinh điển của đạo diễn Kurosawa Akira)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.