Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 8

Flashcard
1

Dạng khẳng định của A

Cấu trúc

• NはAです。

  • い
  • NはAです。
  • な
  • N thì (có tính chất) A.
  • (Câu khẳng định).
  • Dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của một danh từ.
  • Với tính từ đuôi い, ta giữ nguyên いvà cộng với です.
  • Với tính từ đuôi な, ta bỏ なvà cộng với です.
  • Có thể sử dụng phó từ mức độ とても(rất) để gia tăng mức độ của A

Ví dụ

  1. 富(ふ)士(じ)山(さん)は高(たか)いです。

    Núi Phú Sĩ thì cao.

  2. 奈(な)良(ら)はとても静(しず)かです。

    Thành phố Nara thì rất yên tĩnh.

2

Dạng phủ định của của A

Cấu trúc

• NはA (い) + くないです。

  • い
  • NはA + じゃありません。
  • な
  • N thì không (có tính chất) A. (Câu phủ định).
  • Dùng để phủ định tính chất, trạng thái của danh từ.
  • Với tính từ đuôi い, ta bỏ いở cuối và thay bằng くないです.
  • いいです(tốt/được) -> Phủ định là よくないです.
  • Với tính từ đuôi な, ta giữ nguyên và cộng với じゃありません.
  • Có thể sử dụng phó từ mức độ あまり(không…lắm) để giảm mức độ của A

Ví dụ

  1. この本(ほん)はあまりおもしろくないです。

    Quyển sách này không thú vị lắm.

  2. あそこはにぎやかじゃありません。

    Chỗ kia không náo nhiệt.

3

cho Danh từ

Tính từ bổ nghĩa

  • A N
  • い
  • A+なN
  • な
  • Là một N (có tính chất) A.
  • (Cụm danh từ).
  • Đây là cách dùng tính từ để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ đứng ngay sau nó.
  • Tính từ đuôi いđược đặt ngay trước danh từ.
  • Tính từ đuôi なphải thêm なvào sau rồi mới đến danh từ.

Ví dụ

  1. これは古(ふる)いカメラです。

    Đây là một chiếc máy ảnh cũ.

  2. サントスさんは親切(しんせつ)な人です。

    Anh Santos là một người tốt bụng.

4

~どう/~どんな

• N thì thế nào? • Là N như thế nào?

Cấu trúc

• Nはどうですか。

•どんなNですか。

  • どうですか: Hỏi về đánh giá, cảm nhận chung về một chủ đề.
  • どんな: Hỏi về đặc điểm để phân loại, mô tả một danh từ. (どんな+ danh từ).

Ví dụ

  1. さくらはどうですか。

    Hoa anh đào như thế nào?

  2. さくらはどんな花(はな)ですか。

    Hoa anh đào là loài hoa như thế nào?

5

そして~/が~

• N thì A₁. Hơn nữa lại còn A₂. • N thì A₁, nhưng A₂.

Cấu trúc

• NはA₁。そして、A₂

•NはA₁が、A₂

  • Dùng để liệt kê tính từ cùng chủ ngữ.

Ví dụ

  1. この本(ほん)はおもしろいです。そして、安(やす)いです。

    Cuốn sách này hay. Hơn nữa lại còn rẻ nữa.

  2. 私(わたし)の部(へ)屋(や)はきれいですが、小(ちい)さいです。

    Phòng của tôi đẹp nhưng nhỏ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.