Dạng khẳng định của A
Cấu trúc
• NはAです。
- い
- NはAです。
- な
- N thì (có tính chất) A.
- (Câu khẳng định).
- Dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của một danh từ.
- Với tính từ đuôi い, ta giữ nguyên いvà cộng với です.
- Với tính từ đuôi な, ta bỏ なvà cộng với です.
- Có thể sử dụng phó từ mức độ とても(rất) để gia tăng mức độ của A
Ví dụ
富士山は高いです。
Núi Phú Sĩ thì cao.
奈良はとても静かです。
Thành phố Nara thì rất yên tĩnh.