Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 8

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 寮(りょう)の 生活(せいかつ)は どうですか。

Cuộc sống ở ký túc xá thế nào?

Nghe từng người kể về ký túc xá. Ở mỗi dòng, chọn nhận xét đúng (a hoặc b), rồi chọn mặt cười 😊 (hài lòng) hay mặt buồn ☹️ (không hài lòng).

  • でも · Nhưng
0:00 / 1:35
  1. 例

    タワポン

    Tawapon

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.おいしいです。)食(た)べ物(もの)…
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.😊)⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、寮(りょう)の 生活(せいかつ)は どうですか。

      Tawapon, cuộc sống ở ký túc xá thế nào?

    2. タワポン

      おもしろいです。

      Thú vị lắm.

    3. A

      食(た)べ物(もの)は どうですか。

      Đồ ăn thì sao?

    4. タワポン

      とても おいしいです。

      Rất ngon.

    5. A

      夜(よる)は 何(なに)を しますか。

      Buổi tối anh làm gì?

    6. タワポン

      テレビを 見(み)ます。友達(ともだち)と いっしょに。寮(りょう)の 生活(せいかつ)は とても 楽(たの)しいです。

      Tôi xem ti vi. Cùng với bạn bè. Cuộc sống ký túc xá rất vui.

    Vì sao

    a.おいしいです。・a.😊

    食べ物は どうですか → とても おいしいです → a, hài lòng (😊 a).

  2. 1

    エド

    Edo

    Câu 1, ô 1① 部屋(へや)/トイレ…
    Câu 1, ô 2⇨
    Câu 1, ô 3② 友達(ともだち)の 日本語(にほんご)…
    Câu 1, ô 4⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      エドさんの 寮(りょう)は どうですか。

      Ký túc xá của Edo thế nào?

    2. エド

      私(わたし)の 寮(りょう)は 新(あたら)しいです。

      Ký túc xá của tôi mới.

    3. A

      新(あたら)しいですか。いいですねえ。

      Mới à? Thích nhỉ.

    4. エド

      ええ。部屋(へや)の 窓(まど)は 大(おお)きいです。トイレも きれいです。

      Vâng. Cửa sổ phòng to. Nhà vệ sinh cũng sạch.

    5. A

      そうですか。友達(ともだち)は どうですか。

      Thế à. Còn bạn bè thì sao?

    6. エド

      うーん……。友達(ともだち)は いつも 忙(いそが)しいです。友達(ともだち)の 日本語(にほんご)……うーん、わかりません。

      Ừm… Bạn bè lúc nào cũng bận. Tiếng Nhật của bạn bè thì… ừm, tôi không hiểu.

    7. A

      そうですか。それは 大変(たいへん)ですね。

      Thế à. Vậy thì vất vả nhỉ.

    Xem đáp án

    b.古(ふる)くないです。・a.😊・a.難(むずか)しいです。・b.☹️

    ① 寮は 新しいです、トイレも きれいです → không cũ (b), hài lòng (😊 a). ② 友達の 日本語……わかりません → khó (a), không vui (☹️ b).

  3. 2

    リン

    Lin

    Câu 2, ô 1① 寮(りょう)の 人(ひと)…
    Câu 2, ô 2⇨
    Câu 2, ô 3② 部屋(へや)…
    Câu 2, ô 4⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさん、どうですか、寮(りょう)の 生活(せいかつ)は。

      Lin này, cuộc sống ký túc xá thế nào?

    2. リン

      そうですね。寮(りょう)の 人(ひと)は みんな 親切(しんせつ)です。時々(ときどき)、寮(りょう)の 人(ひと)に 日本語(にほんご)を 習(なら)います。

      Để xem. Mọi người trong ký túc xá đều tốt bụng. Thỉnh thoảng tôi học tiếng Nhật với họ.

    3. A

      いいですね。

      Hay nhỉ.

    4. リン

      ええ。でも、寮(りょう)は 古(ふる)いです。部屋(へや)も 小(ちい)さいです。あまり 便利(べんり)じゃ ありません。

      Vâng. Nhưng ký túc xá cũ. Phòng cũng nhỏ. Không tiện lắm.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    a.親切(しんせつ)です。・a.😊・b.大(おお)きくないです。そして 便利(べんり)じゃ ありません。・b.☹️

    ① 寮の 人は みんな 親切です → a, 😊 (a). ② でも、寮は 古いです。部屋も 小さいです。あまり 便利じゃ ありません → b, ☹️ (b).

2. グプタさんは 日本人(にほんじん)の うちへ 行(い)きました。何(なに)を しましたか。何(なに)を 話(はな)しましたか。

Gupta đến nhà một người Nhật. Đã làm gì? Đã nói chuyện gì?

Nghe Gupta nói chuyện với chủ nhà, chọn từ đúng (a hoặc b) để hoàn thành câu.

  • 話(はな)します · Nói, nói chuyện
0:00 / 1:42
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.冷たい)グプタさんはお茶(ちゃ)を 飲(の)みました。
    Xem lời thoại
    1. グプタ

      ごめんください。

      Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

    2. A

      グプタさん、いらっしゃい。

      Anh Gupta, mời anh vào.

    3. グプタ

      暑(あつ)いですねえ。

      Nóng quá nhỉ.

    4. A

      冷(つめ)たい お茶(ちゃ)です。どうぞ。

      Trà lạnh đây. Mời anh.

    5. グプタ

      ありがとう ございます。……おいしい お茶(ちゃ)ですね。

      Cảm ơn chị. … Trà ngon quá.

    Vì sao

    b.冷(つめ)たい

    冷たい お茶です。どうぞ → b. Bẫy: 暑いですね (trời nóng) đọc giống 熱い (nóng, dùng cho đồ uống).

  2. 1
    Câu 1, ô 1インドの アグラは町(まち)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさんは インドの どちらから?

      Anh Gupta đến từ vùng nào của Ấn Độ?

    2. グプタ

      インドの アグラです。

      Agra, Ấn Độ.

    3. A

      アグラ? どんな 町(まち)ですか。

      Agra à? Là thành phố thế nào?

    4. グプタ

      大(おお)きい 町(まち)です。そして、にぎやかです。

      Là thành phố lớn. Và náo nhiệt.

    Xem đáp án

    b.にぎやかな

    大きい 町です。そして、にぎやかです → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1IMCは会社(かいしゃ)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、会社(かいしゃ)は IMCですね。どんな 会社(かいしゃ)ですか。

      Anh Gupta, công ty anh là IMC nhỉ. Công ty thế nào?

    2. グプタ

      コンピューターの 会社(かいしゃ)です。あまり 有名(ゆうめい)じゃ ありませんが、いい 会社(かいしゃ)です。

      Là công ty máy tính. Không nổi tiếng lắm nhưng là công ty tốt.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b.いい

    あまり 有名じゃ ありませんが、いい 会社です → b; 有名な (a) bị phủ định.

  4. 3
    Câu 3, ô 1うちは 神戸(こうべ)です。うちです。
    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま)、うちは 神戸(こうべ)ですね。神戸(こうべ)は すてきな 町(まち)ですね。

      Bây giờ nhà anh ở Kobe nhỉ. Kobe là thành phố đẹp nhỉ.

    2. グプタ

      ええ。町(まち)は すてきですが、私(わたし)の うちは あまり よくないです。

      Vâng. Thành phố thì đẹp, nhưng nhà tôi không tốt lắm.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    4. グプタ

      古(ふる)いです。そして、きれいじゃ ありません。

      Nhà cũ. Mà lại không sạch sẽ.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b.古(ふる)い

    すてき là nói thành phố Kobe (bẫy); nhà của Gupta: 古いです。そして、きれいじゃ ありません → b.

  5. 4
    Câu 4, ô 1日本語(にほんご)の 先生(せんせい)は人(ひと)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      日本語(にほんご)の 先生(せんせい)は どんな 人(ひと)ですか。

      Thầy giáo tiếng Nhật là người thế nào?

    2. グプタ

      とても おもしろい 先生(せんせい)です。あまり ハンサムじゃ ありませんが。

      Là thầy rất thú vị. Dù không đẹp trai lắm.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    4. グプタ

      あ、もう 4時(じ)ですね。そろそろ 失礼(しつれい)します。今日(きょう)は どうも ありがとう ございました。

      À, 4 giờ rồi. Tôi xin phép về. Hôm nay cảm ơn chị nhiều.

    Xem đáp án

    a.おもしろい

    とても おもしろい 先生です → a; あまり ハンサムじゃ ありません → không phải b.

3. ウインドーショッピングを しました。どれですか。

Đi ngắm hàng. Là cái nào?

Nghe hai người nói chuyện khi đi ngắm hàng, chọn tranh món đồ họ đang nói tới (a–c).

  • ウインドーショッピング · Đi ngắm đồ (chứ không mua)
  • どれ · Cái nào
  • デザイン · Thiết kế
  • かわいい · Dễ thương, đáng yêu
Ba hàng tranh a–c. 例 — a. Chiếc ô to màu trắng; b. Chiếc ô nhỏ màu sẫm; c. Chiếc ô có hoa văn hình hoa. 1) — a. Bàn tròn kiểu cổ, nhãn「イタリア」; b. Ghế tựa lưng rất cao, nhãn「イギリス」; c. Ghế bập bênh, nhãn「イギリス」. 2) — a. Xe ô tô nhỏ màu sẫm; b. Xe ô tô nhỏ màu trắng; c. Xe van lớn.
0:00 / 1:06
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 傘(かさ)、すてきですね。

      Cái ô kia đẹp nhỉ.

    2. B

      どれ? あそこ?

      Cái nào? Đằng kia á?

    3. A

      あの 黒(くろ)い 傘(かさ)。

      Cái ô màu đen kia.

    4. B

      ああ、あれ? 小(ちい)さいですね。小(ちい)さい 傘(かさ)は 便利(べんり)じゃ ありませんよ。

      À, cái đó à? Nhỏ nhỉ. Ô nhỏ không tiện đâu.

    5. A

      そうですね。

      Ừ nhỉ.

    Vì sao

    b

    あの 黒い 傘……小さいですね → chiếc ô nhỏ màu sẫm (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ああ、古(ふる)い テーブル。古(ふる)い いす。いいですねえ。

      A, bàn cổ. Ghế cổ. Đẹp nhỉ.

    2. B

      そうですね。イタリアの……、アメリカの……、日本(にほん)の……。

      Ừ nhỉ. Của Ý… của Mỹ… của Nhật…

    3. A

      あの 高(たか)い いす、おもしろい。

      Cái ghế cao kia, thú vị ghê.

    4. B

      ああ、あれは イギリスの 有名(ゆうめい)な デザインの いすですね。

      À, đó là chiếc ghế thiết kế nổi tiếng của Anh đấy.

    Xem đáp án

    b

    あの 高い いす……イギリスの 有名な デザインの いす → ghế lưng cao có nhãn イギリス (b). Bẫy: Tranh c cũng là ghế của Anh nhưng không cao.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、小(ちい)さい 車(くるま)。

      A, xe nhỏ.

    2. B

      トンダ自動車(じどうしゃ)の 新(あたら)しい 車(くるま)ですね。

      Xe mới của hãng Tonda nhỉ.

    3. A

      あれで スーパーへ 行(い)きます。便利(べんり)ですね。

      Đi siêu thị bằng xe đó. Tiện nhỉ.

    4. B

      あの 白(しろ)い 車(くるま)、かわいい。

      Chiếc xe trắng kia dễ thương ghê.

    Xem đáp án

    b

    小さい 車 → loại xe van (c); あの 白い 車、かわいい → xe nhỏ màu trắng (b), không phải xe màu sẫm (a).

4. タワポンさんは 連休(れんきゅう)に 何(なに)を しましたか。

Tawapon đã làm gì trong kỳ nghỉ dài?

Nghe Tawapon kể về kỳ nghỉ, chọn tranh việc đã làm (①–④) rồi chọn tranh chi tiết (a hoặc b) ở cột đó.

  • 連休(れんきゅう) · Kỳ nghỉ dài
Bốn cột ①–④, dưới mỗi tranh lớn có tranh a và b. ① Hai người bắt tay, một người nói「ありがとう」; a. Tấm thiệp「おたんじょうび おめでとう!」; b. Danh thiếp「神戸病院 医師 ワン・シュエ」. ② Người đứng xem bức tranh lớn treo tường; a. Tranh núi Phú Sĩ; b. Tranh người ôm mặt la hét. ③ Người cầm đũa gắp món tempura; a. Quầy hàng rong buổi tối có biển「天ぷら」; b. Cửa nhà hàng treo rèm noren, khách đang bước vào. ④ Khán giả xem phim có hình ngôi nhà giữa rừng; a. Người xem cười vui; b. Người xem ngáp, chán.
0:00 / 1:24
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ④)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、5月(がつ)の 休(やす)みに 何(なに)を しましたか。

      Tawapon, kỳ nghỉ tháng 5 anh đã làm gì?

    2. タワポン

      5月(がつ)の 連休(れんきゅう)ですか。5月(がつ) 1日(ついたち)は おもしろい 映画(えいが)を 見(み)ました。「となりの トトロ」です。古(ふる)いですが、いい 映画(えいが)です。

      Kỳ nghỉ dài tháng 5 ạ? Ngày 1 tháng 5 tôi xem một bộ phim hay. Phim "Hàng xóm của tôi là Totoro". Phim cũ nhưng hay.

    Vì sao

    ④・a

    おもしろい 映画を 見ました → ④; 古いですが、いい 映画です → xem vui vẻ (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      5月(がつ) 2日(ふつか)は 有名(ゆうめい)な レストランへ 行(い)きました。「アスカ」です。おいしい 天(てん)ぷらを 食(た)べました。

      Ngày 2 tháng 5 tôi đến một nhà hàng nổi tiếng. Nhà hàng "Asuka". Tôi ăn món tempura ngon.

    2. A

      ああ、アスカの 天(てん)ぷらは 有名(ゆうめい)ですね。天(てん)ぷらは 高(たか)いですが、おいしいですね。

      À, tempura của Asuka nổi tiếng nhỉ. Tempura đắt nhưng ngon nhỉ.

    Xem đáp án

    ③・b

    おいしい 天ぷらを 食べました → ③; 有名な レストランへ 行きました → nhà hàng (b), không phải quầy hàng rong (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      3日(みっか)は カリナさんと 美術館(びじゅつかん)へ 行(い)きました。きれいな 富士山(ふじさん)の 絵(え)を 見(み)ました。赤(あか)い 富士山(ふじさん)、青(あお)い 富士山(ふじさん)、朝(あさ)の 富士山(ふじさん)、夜(よる)の 富士山(ふじさん)……。富士山(ふじさん)の 絵(え)を たくさん 見(み)ました。

      Ngày 3 tôi đi bảo tàng mỹ thuật với Karina. Tôi xem tranh núi Phú Sĩ rất đẹp. Phú Sĩ màu đỏ, Phú Sĩ màu xanh, Phú Sĩ buổi sáng, Phú Sĩ ban đêm… Tôi xem rất nhiều tranh núi Phú Sĩ.

    Xem đáp án

    ②・a

    美術館へ 行きました → xem tranh (②); 富士山の 絵を 見ました → a.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      5月(がつ) 4日(よっか)は 何(なに)を しましたか。

      Ngày 4 tháng 5 anh làm gì?

    2. タワポン

      4日(よっか)は 私(わたし)の 誕生日(たんじょうび)です。寮(りょう)で パーティーを しました。カリナさんに チョコレートを もらいました。ワンさんに すてきな カードを もらいました。

      Ngày 4 là sinh nhật tôi. Tôi tổ chức tiệc ở ký túc xá. Tôi nhận được sô-cô-la của Karina. Anh Wang tặng tôi một tấm thiệp rất đẹp.

    3. タワポン

      5日(いつか)は 何(なに)も しませんでした。寮(りょう)で 休(やす)みました。

      Ngày 5 tôi không làm gì cả. Tôi nghỉ ở ký túc xá.

    Xem đáp án

    ①・a

    誕生日、パーティー、プレゼントを もらいました → ①; ワンさんに すてきな カードを もらいました → thiệp sinh nhật (a). Bẫy: Tranh b là danh thiếp của bác sĩ Wang.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:29
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      家族(かぞく)は 元気(げんき)ですか。

      Gia đình bạn có khoẻ không?

    Xem đáp án

    ……はい、みんな 元気(げんき)です。

    元気ですか: Hỏi thăm sức khoẻ → はい、元気です. Lịch sự hơn có thể nói ご家族は お元気ですか.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)は 今(いま) 暑(あつ)いですか。

      Nước bạn bây giờ có nóng không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、あまり 暑(あつ)くないです。

    Tính từ い phủ định: 暑い → 暑くないです; あまり + phủ định: Không… lắm.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      仕事(しごと)は おもしろいですか。

      Công việc có thú vị không?

    Xem đáp án

    ……はい、とても おもしろいです。

    とても + khẳng định: Rất…; nếu không thì あまり おもしろくないです.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)は どんな 国(くに)ですか。

      Nước bạn là đất nước như thế nào?

    Xem đáp án

    ……きれいな 国(くに)です。

    どんな N ですか → tính từ + N: Tính từ な giữ な trước danh từ (きれいな 国), tính từ い để nguyên (大きい 国).

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本語(にほんご)は どうですか。

      Tiếng Nhật thế nào?

    Xem đáp án

    ……難(むずか)しいですが、おもしろいです。

    ~は どうですか: Hỏi cảm nhận. ~が: Nhưng (nối hai ý trái ngược).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:22
  1. 1

    白(しろ)い シャツは いくらですか。

    Áo sơ mi trắng giá bao nhiêu?

    Xem lời thoại
    1. A

      その シャツは いくらですか。

      Cái áo sơ mi đó bao nhiêu tiền?

    2. B

      これですか。

      Cái này ạ?

    3. A

      いいえ、その 白(しろ)い シャツです。

      Không, cái áo sơ mi trắng đó.

    4. B

      これは 3,500円(えん)です。

      Cái này 3.500 yên.

    Xem đáp án

    ……3,500円(えん)です。

    いいえ、その 白い シャツです → khách hỏi chiếc áo trắng; これは 3,500円です.

  2. 2

    Aさんは これから 何(なに)を しますか。

    A sắp làm gì?

    Xem lời thoại
    1. A

      今日(きょう)は どうも ありがとう ございました。

      Hôm nay cảm ơn anh chị nhiều.

    2. B

      いいえ。また いらっしゃって ください。

      Không có gì. Lần sau lại đến chơi nhé.

    3. A

      じゃ、おやすみなさい。

      Vậy, chúc ngủ ngon.

    Xem đáp án

    ……うちへ 帰(かえ)ります。

    今日は どうも ありがとう ございました và おやすみなさい: Lời chào khi khách ra về buổi tối; また いらっしゃって ください: Chủ nhà tiễn khách (như 会話 bài 8).

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:00
  1. 1

    これから 冷(つめ)たい お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。

    Bây giờ (người được mời) sẽ uống trà lạnh.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      暑(あつ)いですね。

      Nóng nhỉ.

    2. B

      ええ。

      Vâng.

    3. A

      冷(つめ)たい お茶(ちゃ)は いかがですか。

      Anh dùng trà lạnh nhé?

    4. B

      ええ、ありがとう ございます。

      Vâng, cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    ○

    冷たい お茶は いかがですか → ええ、ありがとう ございます: Nhận lời mời → ○.

  2. 2

    大阪城(おおさかじょう)は きれいです。そして、にぎやかです。

    Lâu đài Osaka đẹp, và náo nhiệt.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、あした 何(なに)を しますか。

      Chị Karina, mai chị làm gì?

    2. カリナ

      友達(ともだち)と 大阪城(おおさかじょう)へ 行(い)きます。

      Tôi đi lâu đài Osaka với bạn.

    3. A

      そうですか。私(わたし)は 先週(せんしゅう) 行(い)きました。

      Thế à. Tôi đi tuần trước rồi.

    4. カリナ

      どんな 所(ところ)ですか。

      Ở đó thế nào ạ?

    5. A

      とても きれいな 所(ところ)ですよ。そして、静(しず)かです。

      Là nơi rất đẹp. Và yên tĩnh.

    Xem đáp án

    ×

    とても きれいな 所ですよ。そして、静かです → đẹp và yên tĩnh, không phải にぎやか → ×.

  3. 3

    日本(にほん)の 食(た)べ物(もの)は おいしいです。そして、安(やす)いです。

    Đồ ăn Nhật ngon, và rẻ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      日本(にほん)の 生活(せいかつ)は どうですか。

      Cuộc sống ở Nhật thế nào?

    2. B

      毎日(まいにち) 楽(たの)しいです。

      Ngày nào cũng vui.

    3. A

      日本(にほん)の 食(た)べ物(もの)は どうですか。

      Đồ ăn Nhật thì sao?

    4. B

      そうですねえ。おいしいですが、高(たか)いです。

      Để xem. Ngon nhưng đắt.

    Xem đáp án

    ×

    おいしいですが、高いです → ngon nhưng đắt, không rẻ → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.