Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 2 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 2

46 mục · 40 từ, 6 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (37)

  1. 1

    これ

    Cái này

  2. 2

    それ

    Cái đó

  3. 3

    あれ

    Cái kia

  4. 4

    この~

    Cái ~ này

  5. 5

    その~

    Cái ~ đó

  6. 6

    あの~

    Cái ~ kia

  7. 7

    本(ほん)BẢN

    Sách

  8. 8

    辞書(じしょ)TỪ THƯ

    Từ điển

  9. 9

    雑誌(ざっし)TẠP CHÍ

    Tạp chí

  10. 10

    新聞(しんぶん)TÂN VĂN

    Báo

  11. 11

    ノート

    Vở

  12. 12

    手帳(てちょう)THỦ TRƯỚNG

    Sổ tay

  13. 13

    名刺(めいし)DANH THÍCH

    Danh thiếp

  14. 14

    カード

    Thẻ

  15. 15

    鉛筆(えんぴつ)DUYÊN BÚT

    Bút chì

  16. 16

    ボールペン

    Bút bi

  17. 17

    シャープペンシル

    Bút chì kim

  18. 18

    かぎ

    Chìa khóa

  19. 19

    時計(とけい)THỜI KẾ

    Đồng hồ

  20. 20

    傘(かさ)TÁN

    Cái ô

  21. 21

    かばん

    Cặp, túi xách

  22. 22

    CD

    Đĩa CD· Tên riêng

  23. 23

    テレビ

    Tivi

  24. 24

    ラジオ

    Đài radio

  25. 25

    カメラ

    Máy ảnh

  26. 26

    コンピューター

    Máy vi tính

  27. 27

    車(くるま)XA

    Ô tô

  28. 28

    机(つくえ)KỶ

    Bàn

  29. 29

    いす

    Ghế

  30. 30

    チョコレート

    Sô cô la

  31. 31

    コーヒー

    Cà phê

  32. 32

    お土産(みやげ)THỔ SẢN

    Quà lưu niệm

    Thường nói lịch sự kèm お: おお土産.

  33. 33

    英語(えいご)ANH NGỮ

    Tiếng Anh

  34. 34

    日本語(にほんご)NHẬT BẢN NGỮ

    Tiếng Nhật

  35. 35

    ~語(ご)NGỮ

    Tiếng ~

  36. 36

    何(なん)HÀ

    Cái gì

  37. 37

    そう

    Đúng, phải

Luyện tập C (7)

  1. 1

    あのう

    À..., ờ... (Ngập ngừng, do dự)

  2. 2

    えっ

    Cái gì cơ? (Thể hiện ngạc nhiên)

  3. 3

    どうぞ

    Xin mời

  4. 4

    ありがとう 。

    Cảm ơn· どうも

  5. 5

    そうですか。

    Vậy à, thế à.

  6. 6

    違(ちが)います。VI

    Không phải, sai rồi.

  7. 7

    あ

    A! (Dùng khi nhận ra điều gì đó)

Hội thoại (2)

  1. 1

    これから お世話(せわ)に なりますTHẾ THOẠI

    Rất mong được bạn quan tâm, giúp đỡ.

  2. 2

    こちらこそ[どうぞ]よろしく[お願(ねが)いします]。NGUYỆN

    Tôi cũng mong được quan tâm, giúp đỡ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.