Bài tập · Bài 2
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第2課【練習】
Luyện tập bài 2: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1A:これは なんですか。
B:Xem chữa
A:これは なんですか。 B:ほんです。
A: Cái này là cái gì? B: Là quyển sách.
Câu hỏi có từ để hỏi なん → trả lời thẳng thông tin, không dùng はい.
- 2A:これは ほんですか。
B:Xem chữa
A:これは ほんですか。 B:いいえ、ほんじゃ ありません。
A: Cái này có phải là quyển sách không? B: Không, không phải là quyển sách.
Câu hỏi có/không (〜ですか) → câu trả lời mở đầu bằng はい hoặc いいえ. Câu phủ định đi với いいえ.
- 3A:それは なんの ざっしですか。
B: ざっしです。Xem chữa
A:それは なんの ざっしですか。 B:くるまの ざっしです。
A: Đó là tạp chí về cái gì? B: Là tạp chí về ô tô.
なんの + N hỏi nội dung, chủ đề của N → くるまの ざっし (tạp chí về ô tô). わたしの chỉ sở hữu, dùng để trả lời だれの.
- 4A:これは ほんですか、ざっしですか。
B:Xem chữa
A:これは ほんですか、ざっしですか。 B:ざっしです。
A: Cái này là sách hay tạp chí? B: Là tạp chí.
Câu hỏi lựa chọn 〜ですか、〜ですか không trả lời bằng はい/いいえ mà nêu luôn phương án đúng.
- 5A:それは だれの カメラですか。
B:です。Xem chữa
A:それは だれの カメラですか。 B:わたしのです。
A: Đó là máy ảnh của ai? B: Của tôi.
Danh từ sau の đã rõ (カメラ) thì lược đi: わたしの カメラです → わたしのです. わたしです nghĩa là 'là tôi', sai nghĩa.
- 6A:あれは ですか。
B:てちょうです。Xem chữa
A:あれは なんですか。 B:てちょうです。
A: Cái kia là cái gì? B: Là cuốn sổ tay.
Hỏi đồ vật → なん. だれ chỉ dùng để hỏi người.
- 7A:あれは かばんですか。
B:たなかさんのです。Xem chữa
A:あれは だれの かばんですか。 B:たなかさんのです。
A: Cái kia là cặp của ai? B: Của anh Tanaka.
Câu trả lời nêu chủ sở hữu (たなかさんの) → hỏi bằng だれの. なんの hỏi nội dung, loại.
- 8A:カリナさんは がくせいですか。
B:はい、です。Xem chữa
A:カリナさんは がくせいですか。 B:はい、そうです。
A: Chị Karina có phải là sinh viên không? B: Vâng, đúng vậy.
Đồng ý với câu hỏi danh từ: はい、そうです (vâng, đúng thế). はい、カリナさんです không trả lời đúng câu hỏi.
- 9は わたしのです。
Xem chữa
あれは わたしのです。
Cái kia là của tôi.
あれ là đại từ, đứng một mình làm chủ ngữ. あの phải đi kèm danh từ (あの かさ).
- 10かさは わたしのです。
Xem chữa
この かさは わたしのです。
Cái ô này là của tôi.
Trước danh từ (かさ) dùng この. これ đứng một mình, không đi kèm danh từ.
第1・2課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 1–2 · Tờ chung cho bài 1–2
1. Nhìn tranh, viết tên đồ vật vào ( ).
- 例[絵: Cuốn sổ tay](手帳)
Dịch
Sổ tay.
- 1[絵: Đồng hồ để bàn](Đáp án: 時計)
Xem chữa
[絵: Đồng hồ để bàn](時計)
Đồng hồ.
時計 (とけい): Đồng hồ, dùng chung cho đồng hồ để bàn, treo tường hay đeo tay.
- 2[絵: Máy ảnh](Đáp án: カメラ)
Xem chữa
[絵: Máy ảnh](カメラ)
Máy ảnh.
カメラ: Máy ảnh, từ ngoại lai nên viết bằng katakana.
- 3[絵: Ghế đẩu](Đáp án: いす)
Xem chữa
[絵: Ghế đẩu](いす)
Cái ghế.
いす: Cái ghế, từ này thường viết bằng hiragana.
- 4[絵: Tạp chí máy tính 'PC-net'](Đáp án: 雑誌)
Xem chữa
[絵: Tạp chí máy tính 'PC-net'](雑誌)
Tạp chí.
雑誌 (ざっし): Tạp chí. Muốn nói rõ nội dung thì dùng の: コンピューターの雑誌.
- 5[絵: Quyển sách 'にほんご BOOK'](Đáp án: 本)
Xem chữa
[絵: Quyển sách 'にほんご BOOK'](本)
Quyển sách.
本 (ほん): Sách. Cũng có thể nói 日本語の本 (sách tiếng Nhật).
- 6[絵: Quyển vở 'NOTE BOOK', ghi tên カリナ](Đáp án: ノート)
Xem chữa
[絵: Quyển vở 'NOTE BOOK', ghi tên カリナ](ノート)
Quyển vở.
ノート: Quyển vở (từ ngoại lai). Vở của Karina: カリナさんのノート.
- 7[絵: Chiếc cặp](Đáp án: かばん)
Xem chữa
[絵: Chiếc cặp](かばん)
Chiếc cặp.
かばん: Cặp, túi xách.
- 8[絵: Máy vi tính để bàn](Đáp án: コンピューター)
Xem chữa
[絵: Máy vi tính để bàn](コンピューター)
Máy vi tính.
コンピューター: Máy vi tính; máy tính cá nhân cũng gọi là パソコン.
- 9[絵: Chiếc ô có thẻ tên さとう](Đáp án: 傘)
Xem chữa
[絵: Chiếc ô có thẻ tên さとう](傘)
Cái ô.
傘 (かさ): Cái ô. Ô của chị Sato: 佐藤さんの傘.
2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例あの方(は)どなたですか。
Dịch
Vị kia là ai vậy?
- 1A:サントスさんはブラジル人です。マリアさん(Đáp án: も)ブラジル人ですか。
B:はい、マリアさん(Đáp án: も)ブラジル人です。
A:ミラーさん(Đáp án: も)ブラジル人ですか。
B:いいえ、ミラーさん(Đáp án: は)ブラジル人じゃありません。Xem chữa
A:サントスさんはブラジル人です。マリアさん(も)ブラジル人ですか。 B:はい、マリアさん(も)ブラジル人です。 A:ミラーさん(も)ブラジル人ですか。 B:いいえ、ミラーさん(は)ブラジル人じゃありません。
A: Anh Santos là người Brazil. Chị Maria cũng là người Brazil à? B: Vâng, chị Maria cũng là người Brazil. A: Anh Miller cũng là người Brazil à? B: Không, anh Miller không phải là người Brazil.
Thông tin giống người trước (là người Brazil) → も (cũng). Câu cuối Miller khác Santos (không phải người Brazil) → quay về は.
- 2グプタさんはIMC(Đáp án: の)社員です。
Xem chữa
グプタさんはIMC(の)社員です。
Anh Gupta là nhân viên của công ty IMC.
N₁ の N₂: Nhân viên thuộc công ty nào → IMCの社員.
3. Nhìn tranh, điền これ/それ/あれ hoặc この/その/あの + かばん vào ( ).
- 例[絵: Cái túi ở ngay cạnh người nói](これ)(このかばん)
Dịch
Cái này – cái túi này.
- 1[絵: Người nói chỉ vào cái túi người nghe đang cầm]それ(Đáp án: そのかばん)
Xem chữa
[絵: Người nói chỉ vào cái túi người nghe đang cầm]それ(そのかばん)
Cái đó – cái túi đó.
Vật ở gần người nghe → それ; đứng trước danh từ thì dùng その: そのかばん.
- 2[絵: Cái túi ở xa cả người nói lẫn người nghe](Đáp án: あれ)あのかばん
Xem chữa
[絵: Cái túi ở xa cả người nói lẫn người nghe](あれ)あのかばん
Cái kia – cái túi kia.
Vật ở xa cả hai người → あれ (đứng một mình) và あの + danh từ (あのかばん).
4. Hoàn thành câu trả lời hoặc câu hỏi cho phù hợp.
- 例ミラーさんは会社員ですか。…はい、会社員です。
Dịch
Anh Miller có phải là nhân viên công ty không? …Vâng, anh ấy là nhân viên công ty.
- 1カリナさんは学生ですか。…はい、Đáp án: 学生です。
Xem chữa
カリナさんは学生ですか。…はい、学生です。
Chị Karina có phải là sinh viên không? …Vâng, chị ấy là sinh viên.
Trả lời khẳng định: はい + nhắc lại danh từ + です (学生です), hoặc はい、そうです.
- 2ワンさんも学生ですか。…いいえ、Đáp án: 学生じゃありません。
Xem chữa
ワンさんも学生ですか。…いいえ、学生じゃありません。
Anh Wang cũng là sinh viên à? …Không, anh ấy không phải là sinh viên.
Trả lời phủ định: いいえ + N じゃ ありません (じゃ là cách nói thường ngày của では).
- 3あの方はĐáp án: どなたですか。…山田さんです。
Xem chữa
あの方はどなたですか。…山田さんです。
Vị kia là ai vậy? …Là anh Yamada.
Câu trả lời là tên người → hỏi bằng どなた (lịch sự, hợp với あの方) hoặc だれ.
- 4この傘はĐáp án: だれのですか。…ミラーさんのです。
Xem chữa
この傘はだれのですか。…ミラーさんのです。
Cái ô này là của ai? …Của anh Miller.
Câu trả lời nêu chủ sở hữu (ミラーさんの) → hỏi だれの. 傘 đã nói ở đầu câu nên lược: だれのですか.
5. Chọn câu trả lời phù hợp trong khung (a–i).
- a.それはノートです。
- b.38歳です。
- c.はい、山田さんです。
- d.はい、それは本です。 (đã dùng ở ví dụ)
- e.山田さんのです。
- f.山田さんです。
- g.いいえ、先生です。
- h.車の雑誌です。
- i.はい、わたしのです。
- 例これは本ですか。((ví dụ, đáp án d))
Dịch
Cái này có phải là sách không? …Vâng, đó là sách.
- 1あの人はだれですか。()
Xem chữa
あの人はだれですか。(f)
Người kia là ai? …Là anh Yamada.
だれ hỏi người → trả lời bằng tên, chọn f (山田さんです). Câu c (はい、…) dành cho câu hỏi có/không.
- 2これはノートですか、雑誌ですか。()
Xem chữa
これはノートですか、雑誌ですか。(a)
Cái này là vở hay tạp chí? …Đó là quyển vở.
Câu hỏi lựa chọn → nêu phương án đúng, không dùng はい, chọn a (それはノートです).
- 3それは何の雑誌ですか。()
Xem chữa
それは何の雑誌ですか。(h)
Đó là tạp chí về cái gì? …Là tạp chí về ô tô.
何の + N hỏi nội dung → chọn h (車の雑誌です: Tạp chí về ô tô).
- 4山田さんはおいくつですか。()
Xem chữa
山田さんはおいくつですか。(b)
Anh Yamada bao nhiêu tuổi ạ? …38 tuổi.
おいくつ là cách hỏi tuổi lịch sự → chọn b (38歳です).
- 5あの人は山田さんですか。()
Xem chữa
あの人は山田さんですか。(c)
Người kia có phải là anh Yamada không? …Vâng, là anh Yamada.
Câu hỏi có/không → trả lời bằng はい, chọn c (はい、山田さんです).
- 6これはだれの時計ですか。()
Xem chữa
これはだれの時計ですか。(e)
Đây là đồng hồ của ai? …Của anh Yamada.
だれの hỏi chủ sở hữu → chọn e (山田さんのです, lược 時計 sau の).
- 7ワットさんは学生ですか。()
Xem chữa
ワットさんは学生ですか。(g)
Ông Watt có phải là sinh viên không? …Không, ông ấy là giáo viên.
Câu hỏi có/không, trả lời phủ định → chọn g (いいえ、先生です). Câu thừa trong khung là i (はい、わたしのです).
6. Chọn từ đúng trong { }.
- 例(ví dụ, đáp án これ)は本です。
Dịch
Cái này là quyển sách.
- 1それはのかばんですか。…です。
Xem chữa
それはだれのかばんですか。…わたしのです。
Đó là cặp của ai? …Của tôi.
だれの hỏi chủ sở hữu, 何の hỏi nội dung. Trả lời sở hữu: わたしの (lược かばん); わたしです là 'là tôi'.
- 2は何のCDですか。…日本語のCDです。
Xem chữa
それは何のCDですか。…日本語のCDです。
Đó là đĩa CD gì? …Là CD tiếng Nhật.
Đứng một mình làm chủ ngữ → それ; その phải đi kèm danh từ.
- 3傘はあなたのですか。…いいえ、のじゃありません。
Xem chữa
この傘はあなたのですか。…いいえ、わたしのじゃありません。
Cái ô này là của bạn à? …Không, không phải của tôi.
Trước danh từ 傘 → この. Người trả lời nói về mình → わたしのじゃありません.
- 4これはですか。…はい、それは新聞です。
Xem chữa
これは新聞ですか。…はい、それは新聞です。
Đây có phải là tờ báo không? …Vâng, đó là tờ báo.
Câu trả lời có はい → câu hỏi phải là câu có/không: これは新聞ですか. Câu hỏi với 何 không trả lời bằng はい.
- 5あの人はですか。…佐藤さんです。
Xem chữa
あの人はだれですか。…佐藤さんです。
Người kia là ai? …Là chị Sato.
Hỏi người → だれ; 何 dùng cho đồ vật.
- 6テレーザちゃんはですか。…9歳です。
Xem chữa
テレーザちゃんは何歳ですか。…9歳です。
Bé Teresa mấy tuổi? …Cháu 9 tuổi.
Câu trả lời là tuổi → hỏi 何歳 (lịch sự hơn: おいくつ).
7. Viết cách đọc của con số chỉ tuổi vào ( ).
- 例グプタさんは42歳です。(よんじゅうに)
Dịch
Anh Gupta 42 tuổi.
- 1イーさんは35歳です。(Đáp án: さんじゅうご)
Xem chữa
イーさんは35歳です。(さんじゅうご)
Chị Lee 35 tuổi.
35 = さんじゅう + ご → さんじゅうご (さんじゅうごさい).
- 2太郎ちゃんは8歳です。(Đáp án: はっ)
Xem chữa
太郎ちゃんは8歳です。(はっ)
Bé Taro 8 tuổi.
8 đứng trước 歳 bị biến âm: はっさい (không đọc はちさい), nên số 8 ở đây đọc はっ.
- 3ワンさんは29歳です。(Đáp án: にじゅうきゅう)
Xem chữa
ワンさんは29歳です。(にじゅうきゅう)
Anh Wang 29 tuổi.
Số 9 trong tuổi đọc きゅう: にじゅうきゅうさい (không đọc く).
- 4カリナさんは24歳です。(Đáp án: にじゅうよん)
Xem chữa
カリナさんは24歳です。(にじゅうよん)
Chị Karina 24 tuổi.
Số 4 đọc よん: にじゅうよんさい (không đọc し).
8. Trả lời câu hỏi về bản thân bạn (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 1あなたは学生ですか。
Đáp án mẫu: はい、学生です。Xem chữa
あなたは学生ですか。 はい、学生です。
Bạn có phải là sinh viên không? …Vâng, tôi là sinh viên.
Câu hỏi có/không → はい、学生です hoặc いいえ、学生じゃありません.
- 2お名前は?
Đáp án mẫu: マイク・ミラーです。Xem chữa
お名前は? マイク・ミラーです。
Bạn tên là gì? …Tôi là Mike Miller.
Trả lời tên: (わたしは) + tên + です. Không thêm さん vào tên mình.
- 3おいくつですか。
Đáp án mẫu: 23歳です。Xem chữa
おいくつですか。 23歳です。
Bạn bao nhiêu tuổi? …Tôi 23 tuổi.
おいくつ là cách hỏi tuổi lịch sự; trả lời: Số + 歳です (23歳: にじゅうさんさい).