Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 2 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 2

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:19
  1. 1

    これは 辞書(じしょ)です。

    Đây là quyển từ điển.

  2. 2

    それは わたしの 傘(かさ)です。

    Đó là cái ô của tôi.

  3. 3

    この 本(ほん)は わたしのです。

    Quyển sách này là của tôi.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:59
  1. 1

    これは ボールペンですか。

    Đây có phải là bút bi không?

    ……はい、そうです。

    … Vâng, đúng vậy.

  2. 2

    それは ノートですか。

    Đó có phải là quyển vở không?

    ……いいえ、[これは] 手帳(てちょう)です。

    … Không, đây là sổ tay.

  3. 3

    それは 何(なん)ですか。

    Đó là cái gì vậy?

    ……名刺(めいし)です。

    … Là danh thiếp.

  4. 4

    これは 「9」ですか、「7」ですか。

    Đây là số “9” hay số “7”?

    ……「9」です。

    … Là số “9”.

  5. 5

    それは 何(なん)の 雑誌(ざっし)ですか。

    Đó là tạp chí về gì vậy?

    ……コンピューターの 雑誌(ざっし)です。

    … Là tạp chí về máy tính.

  6. 6

    あれは だれの かばんですか。

    Kia là cặp của ai vậy?

    ……佐藤(さとう)さんの かばんです。

    … Là cặp của chị Sato.

  7. 7

    これは ミラーさんのですか。

    Cái này có phải của anh Miller không?

    ……いいえ、わたしのじゃ ありません。

    … Không, không phải của tôi.

  8. 8

    この かぎは だれのですか。

    Chìa khoá này là của ai vậy?

    ……わたしのです。

    … Của tôi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.