Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 11

61 mục · 51 từ, 10 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (51)

  1. 1

    います

    Có [con]· 子供(こども)が~

  2. 2

    います

    Ở [Nhật]· 日本(にほん)に~

  3. 3

    かかります

    Mất, tốn (thời gian, tiền)

  4. 4

    休(やす)みますHƯU [HỘI XÃ]

    Nghỉ (làm)· 会社(かいしゃ)を~

  5. 5

    1つ(ひとつ)

    Một cái

  6. 6

    2つ(ふたつ)

    Hai cái

  7. 7

    3つ(みっつ)

    Ba cái

  8. 8

    4つ(よっつ)

    Bốn cái

  9. 9

    5つ(いつつ)

    Năm cái

  10. 10

    6つ(むっつ)

    Sáu cái

  11. 11

    7つ(ななつ)

    Bảy cái

  12. 12

    8つ(やっつ)

    Tám cái

  13. 13

    9つ(ここのつ)

    Chín cái

  14. 14

    10(とお)

    Mười cái

  15. 15

    いくつ

    Mấy cái, bao nhiêu cái

  16. 16

    1人(ひとり)NHÂN

    Một người

  17. 17

    2人(ふたり)NHÂN

    Hai người

  18. 18

    ~人(にん)NHÂN

    - Người

  19. 19

    ~台(だい)ĐÀI

    - Cái (đếm máy móc…)

  20. 20

    ~枚(まい)MAI

    - Tờ, tấm (đếm vật mỏng như giấy, tem, phong bì...)

  21. 21

    ~回(かい)HỒI

    - Lần

  22. 22

    りんご

    Táo

  23. 23

    みかん

    Quýt

  24. 24

    サンドイッチ

    Bánh San Uých

  25. 25

    カレー

    Món [cơm] ca-ri· ライス

  26. 26

    アイスクリーム

    Kem

  27. 27

    切手(きって)THIẾT THỦ

    Tem

  28. 28

    はがき

    Bưu thiếp

  29. 29

    封筒(ふうとう)PHONG ĐỒNG

    Phong bì

  30. 30

    両親(りょうしん)LƯỠNG THÂN

    Bố mẹ

  31. 31

    兄弟(きょうだい)HUYNH ĐỆ

    Anh chị em

  32. 32

    兄(あに)HUYNH

    Anh trai

  33. 33

    お兄(にい)さんHUYNH

    Anh trai (của người khác)

  34. 34

    姉(あね)TỶ

    Chị gái

  35. 35

    お姉(ねえ)さんTỶ

    Chị gái (của người khác)

  36. 36

    弟(おとうと)ĐỆ

    Em trai

  37. 37

    弟(おとうと)さんĐỆ

    Em trai (của người khác)

  38. 38

    妹(いもうと)MUỘI

    Em gái

  39. 39

    妹(いもうと)さんMUỘI

    Em gái (của người khác)

  40. 40

    外国(がいこく)NGOẠI QUỐC

    Nước ngoài

  41. 41

    留学生(りゅうがくせい)LƯU HỌC SINH

    Du học sinh

  42. 42

    クラス

    Lớp học

  43. 43

    ~時間(じかん)THỜI GIAN

    - Tiếng

  44. 44

    ~週間(しゅうかん)CHU GIAN

    - Tuần

  45. 45

    ~か月(げつ)NGUYỆT

    - Tháng

  46. 46

    ~年(ねん)NIÊN

    - Năm

  47. 47

    ~ぐらい

    Khoảng ~

  48. 48

    どのくらい

    Bao lâu

  49. 49

    全部(ぜんぶ)でTOÀN BỘ

    Tổng cộng

  50. 50

    みんな

    Tất cả

  51. 51

    ~だけ

    Chỉ ~

Luyện tập C (1)

  1. 1

    かしこまりました。

    Tôi hiểu rồi ạ. (lịch sự)

Hội thoại (9)

  1. 1

    いい[お]天気(てんき)ですねTHIÊN KHÍ

    Trời đẹp nhỉ.

  2. 2

    お出(で)かけですか。XUẤT

    Anh/Chị đi ra ngoài đấy à?

  3. 3

    ちょっと~まで。

    Tôi đi ~ một chút.

  4. 4

    行(い)ってらっしゃい。HÀNH

    Anh/Chị đi nhé. (Anh/Chị đi rồi lại về nhé)

  5. 5

    行(い)って きます。HÀNH

    Tôi đi đây. (Tôi đi rồi sẽ về, câu nói khi ra khỏi nhà)

  6. 6

    船便(ふなびん)THUYỀN TIỆN

    Gửi bằng đường biển

  7. 7

    航空便(こうくうびん)(エアメール)HÀNG KHÔNG TIỆN

    Gửi bằng đường hàng không

  8. 8

    お願(ねが)いしますNGUYỆN

    Làm ơn

  9. 9

    オーストラリア

    Úc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.