Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 11

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:15
  1. 1

    会議室(かいぎしつ)に テーブルが 7(なな)つ あります。

    Trong phòng họp có 7 cái bàn.

  2. 2

    わたしは 日本(にほん)に 1年(ねん) います。

    Tôi ở Nhật 1 năm.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:08
  1. 1

    りんごを いくつ 買(か)いましたか。

    Anh đã mua mấy quả táo?

    ……4(よっ)つ 買(か)いました。

    … Tôi mua 4 quả.

  2. 2

    80円(えん)の 切手(きって)を 5枚(まい)と はがきを 2枚(まい) ください。

    Cho tôi 5 con tem loại 80 yên và 2 tấm bưu thiếp.

    ……はい。全部(ぜんぶ)で 500円(えん)です。

    … Vâng. Tất cả là 500 yên.

  3. 3

    富士(ふじ)大学(だいがく)に 外国人(がいこくじん)の 先生(せんせい)が いますか。

    Ở Đại học Fuji có giáo viên người nước ngoài không?

    ……はい、3人(にん) います。みんな アメリカ人(じん)です。

    … Có, có 3 người. Tất cả đều là người Mỹ.

  4. 4

    兄弟(きょうだい)は 何人(なんにん)ですか。

    Anh chị em nhà anh có mấy người?

    ……4人(にん)です。姉(あね)が 2人(ふたり)と 兄(あに)が 1人(ひとり) います。

    … 4 người. Tôi có 2 chị gái và 1 anh trai.

  5. 5

    1週間(しゅうかん)に 何回(なんかい) テニスを しますか。

    Một tuần anh chơi quần vợt mấy lần?

    ……2回(かい)ぐらい します。

    … Khoảng 2 lần.

  6. 6

    田中(たなか)さんは どのくらい スペイン語(ご)を 勉強(べんきょう)しましたか。

    Anh Tanaka đã học tiếng Tây Ban Nha bao lâu rồi?

    ……3か月(げつ) 勉強(べんきょう)しました。

    … Tôi học được 3 tháng.

    3か月(げつ)だけですか。上手(じょうず)ですね。

    Mới 3 tháng thôi à? Anh giỏi quá nhỉ.

  7. 7

    大阪(おおさか)から 東京(とうきょう)まで 新幹線(しんかんせん)で どのくらい かかりますか。

    Từ Osaka đến Tokyo đi Shinkansen mất bao lâu?

    ……2時間半(じかんはん) かかります。

    … Mất 2 tiếng rưỡi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.