Hội thoại · Bài 11
これ、お願いします
Cho tôi gửi cái này
- 管理人
いい 天気ですね。お出かけですか。
Trời đẹp quá nhỉ. Anh đi ra ngoài đấy à?
- ワン
ええ、ちょっと 郵便局まで。
Vâng, tôi ra bưu điện một chút.
- 管理人
そうですか。行ってらっしゃい。
Vậy à. Anh đi nhé.
- ワン
行って きます。
Tôi đi đây.
- ワン
これ、オーストラリアまで お願いします。
Cho tôi gửi cái này đi Úc.
- 郵便局員
はい。船便ですか、航空便ですか。
Vâng. Anh gửi đường biển hay đường hàng không ạ?
- ワン
航空便は いくらですか。
Đường hàng không thì bao nhiêu tiền?
- 郵便局員
7,600円です。
7.600 yên ạ.
- ワン
船便は?
Còn đường biển?
- 郵便局員
3,450円です。
3.450 yên ạ.
- ワン
どのくらい かかりますか。
Mất bao lâu ạ?
- 郵便局員
航空便で 7日、船便で 2か月ぐらいです。
Đường hàng không mất 7 ngày, đường biển khoảng 2 tháng.
- ワン
じゃ、船便で お願いします。
Vậy cho tôi gửi đường biển.
Cách nói trong bài
お出かけですか/ちょっと ~まで: Câu chào hỏi xã giao khi gặp hàng xóm đang ra ngoài; chỉ cần trả lời chung chung "đi … một chút".
行ってらっしゃい/行って きます: Cặp câu chào khi có người ra ngoài; người đi nói 行って きます, người ở lại đáp 行ってらっしゃい.
これ、~まで お願いします: Cách nhờ gửi đồ ngắn gọn ở quầy bưu điện; まで chỉ nơi gửi đến (オーストラリアまで).
Nで + thời gian: で chỉ phương tiện, cách thức đi kèm thời gian cần (航空便で 7日, 船便で 2か月ぐらいです); hỏi thời gian bằng どのくらい かかりますか.