Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 11

これ、お願(ねが)いします

Cho tôi gửi cái này

0:00 / 0:45
  1. 管理人(かんりにん)

    いい 天気(てんき)ですね。お出(で)かけですか。

    Trời đẹp quá nhỉ. Anh đi ra ngoài đấy à?

  2. ワン

    ええ、ちょっと 郵便局(ゆうびんきょく)まで。

    Vâng, tôi ra bưu điện một chút.

  3. 管理人(かんりにん)

    そうですか。行(い)ってらっしゃい。

    Vậy à. Anh đi nhé.

  4. ワン

    行(い)って きます。

    Tôi đi đây.

  5. ワン

    これ、オーストラリアまで お願(ねが)いします。

    Cho tôi gửi cái này đi Úc.

  6. 郵便局員(ゆうびんきょくいん)

    はい。船便(ふなびん)ですか、航空便(こうくうびん)ですか。

    Vâng. Anh gửi đường biển hay đường hàng không ạ?

  7. ワン

    航空便(こうくうびん)は いくらですか。

    Đường hàng không thì bao nhiêu tiền?

  8. 郵便局員(ゆうびんきょくいん)

    7,600円(えん)です。

    7.600 yên ạ.

  9. ワン

    船便(ふなびん)は?

    Còn đường biển?

  10. 郵便局員(ゆうびんきょくいん)

    3,450円(えん)です。

    3.450 yên ạ.

  11. ワン

    どのくらい かかりますか。

    Mất bao lâu ạ?

  12. 郵便局員(ゆうびんきょくいん)

    航空便(こうくうびん)で 7日(なのか)、船便(ふなびん)で 2か月(げつ)ぐらいです。

    Đường hàng không mất 7 ngày, đường biển khoảng 2 tháng.

  13. ワン

    じゃ、船便(ふなびん)で お願(ねが)いします。

    Vậy cho tôi gửi đường biển.

Cách nói trong bài

  1. お出かけですか/ちょっと ~まで: Câu chào hỏi xã giao khi gặp hàng xóm đang ra ngoài; chỉ cần trả lời chung chung "đi … một chút".

  2. 行ってらっしゃい/行って きます: Cặp câu chào khi có người ra ngoài; người đi nói 行って きます, người ở lại đáp 行ってらっしゃい.

  3. これ、~まで お願いします: Cách nhờ gửi đồ ngắn gọn ở quầy bưu điện; まで chỉ nơi gửi đến (オーストラリアまで).

  4. Nで + thời gian: で chỉ phương tiện, cách thức đi kèm thời gian cần (航空便で 7日, 船便で 2か月ぐらいです); hỏi thời gian bằng どのくらい かかりますか.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.