Nghe hiểu · Bài 11
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. 何を いくつ 注文しましたか。
Đã gọi món gì, bao nhiêu?
Nghe khách gọi món ở quán cà phê Minna, chọn số lượng của từng món (0 = không gọi).
- 注文します · Đặt hàng, đặt món
- 例
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。
Xin mời vào.
- B
えーと、コーヒー 1つと、ミルク 1つ。
Ừm, một cà phê và một sữa.
- A
はい、かしこまりました。
Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
Vì sao
1・0・0・1・0・0・0
コーヒー 1つと、ミルク 1つ.
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。こちらへ どうぞ。
Xin mời vào. Mời quý khách ngồi đây ạ.
- B
えーと、私は 紅茶と サンドイッチ。
Ừm, tôi lấy trà đen và bánh sandwich.
- C
私は……うーん、ビール、ありますか。
Tôi thì… ừm, có bia không ạ?
- A
はい、あります。
Vâng, có ạ.
- C
じゃ、ビール。それから、私も サンドイッチ、ください。
Vậy cho tôi bia. Rồi cho tôi một sandwich nữa.
- A
はい。紅茶 1つ、ビール 1つ、サンドイッチ 2つですね。かしこまりました。
Vâng. Một trà đen, một bia, hai sandwich ạ. Tôi hiểu rồi ạ.
Xem đáp án
0・1・0・0・1・2・0
紅茶 1つ、ビール 1つ; cả hai người cùng gọi sandwich → サンドイッチ 2つ.
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。
Xin mời vào.
- B
えーと、私は カレーライス。
Ừm, tôi lấy cơm cà ri.
- C
私も。
Tôi cũng vậy.
- D
私は サンドイッチ。
Tôi lấy sandwich.
- A
はい。
Vâng.
- B
それから、ジュース。
Thêm nước hoa quả nữa.
- C
私も。
Tôi cũng vậy.
- A
はい。カレーライス 2つと、サンドイッチ 1つ、ジュース 3つですね。
Vâng. Hai cơm cà ri, một sandwich, ba nước hoa quả ạ.
- B
いいえ、ジュースは 2つです。
Không, nước hoa quả hai thôi.
- A
かしこまりました。
Tôi hiểu rồi ạ.
Xem đáp án
0・0・2・0・0・1・2
カレーライス 2つ (私は カレーライス/私も), サンドイッチ 1つ. Bẫy: Nhân viên nhắc lại nhầm ジュース 3つ, khách sửa いいえ、ジュースは 2つです → 2.
- A
2. 全部で 何枚、何人、何回、何台ですか。
Tất cả bao nhiêu đĩa, bao nhiêu người, bao nhiêu lần, bao nhiêu chiếc?
Nghe anh Toyoda kể chuyện, chọn số còn thiếu ở từng dòng và tổng số (全部で).
- 例
日本の 歌(100)・クラシック(200)・ジャズ(300)
Nhạc Nhật (100), nhạc cổ điển (200), nhạc jazz (300)
Xem lời thoại
- A
わあ、豊田さん、CDが たくさん ありますね。何枚 ありますか。
Ồ, anh Toyoda, nhiều CD quá. Có bao nhiêu đĩa vậy?
- 豊田
日本の 歌が 100枚、クラシックが 200枚、ジャズが 300枚です。妻は 音楽の 教師ですから。
Nhạc Nhật 100 đĩa, nhạc cổ điển 200 đĩa, nhạc jazz 300 đĩa. Vì vợ tôi là giáo viên âm nhạc.
Vì sao
全部で 600枚
100 + 200 + 300 = 600枚.
- A
- 1
わたしと 妻(2)・わたしの 両親(2)・妻の 両親(2)
Tôi và vợ (2), bố mẹ tôi (2), bố mẹ vợ (2)
Xem lời thoại
- A
これは 家族の 写真ですか。
Đây là ảnh gia đình anh à?
- 豊田
はい。今年の 1月 1日に 撮りました。
Vâng. Chụp hôm mùng 1 tháng 1 năm nay.
- A
たくさん いますね。
Đông người nhỉ.
- 豊田
ええ。左から 私、妻、私の 両親、妻の 両親、そして、後ろに 子どもが 5人 います。
Vâng. Từ trái sang là tôi, vợ tôi, bố mẹ tôi, bố mẹ vợ, và phía sau là 5 đứa con.
- A
男の 子が 3人と、女の 子が 2人ですね。いいですねえ。
Ba cháu trai và hai cháu gái nhỉ. Thích thật.
- 豊田
ええ。いちばん 上は 18歳、いちばん 下は 6歳です。にぎやかですよ。
Vâng. Đứa lớn nhất 18 tuổi, đứa nhỏ nhất 6 tuổi. Nhà vui lắm.
Xem đáp án
5・11
後ろに 子どもが 5人 (男の子 3人 + 女の子 2人; 3 là bẫy) → 2 + 2 + 2 + 5 = 11人.
- A
- 2
韓国(2)
Hàn Quốc (2)
Xem lời thoại
- A
豊田さんは 旅行が 好きですね。去年は 何回 外国へ 行きましたか。
Anh Toyoda thích du lịch nhỉ. Năm ngoái anh đi nước ngoài mấy lần?
- 豊田
そうですねえ。去年は アメリカへ 3回、インドへ 1回、ヨーロッパへ 4回 行きました。あ、韓国も 2回 行きました。
Để xem nào. Năm ngoái tôi đi Mỹ 3 lần, Ấn Độ 1 lần, châu Âu 4 lần. À, Hàn Quốc cũng đi 2 lần.
Xem đáp án
3・1・4・10
アメリカ 3、インド 1、ヨーロッパ 4、韓国 2 → 3 + 1 + 4 + 2 = 10回.
- A
- 3
Xem lời thoại
- A
あー、すてき。これは 豊田さんの 車ですか。
Ồ, đẹp quá. Đây là xe của anh Toyoda à?
- 豊田
ええ。この 黒い 車と 白い 車は 私のです。
Vâng. Chiếc xe đen này và chiếc xe trắng là của tôi.
- A
あの 赤い 車は?
Còn chiếc xe đỏ kia?
- 豊田
あれは 妻のです。あちらの 小さい 車は いちばん 上の 子どものです。
Đó là của vợ tôi. Chiếc xe nhỏ đằng kia là của đứa con lớn nhất.
- A
たくさん ありますね。
Nhiều xe quá nhỉ.
- 豊田
ええ。家族は みんな 車が 好きですから。
Vâng. Vì cả nhà ai cũng thích ô tô.
Xem đáp án
2・1・1・4
黒い 車と 白い 車 (2), 赤い 車 = 妻の (1), 小さい 車 = いちばん 上の 子どもの (1) → 4台.
- A
3. 1日・1週間・1年に 何回 しますか。
Một ngày, một tuần, một năm làm mấy lần?
Nghe hội thoại, chọn số lần đúng.
- 例
Xem lời thoại
- A
サントスさんは テニスが 好きですね。1週間に 何回ぐらい しますか。
Anh Santos thích quần vợt nhỉ. Một tuần anh chơi khoảng mấy lần?
- サントス
水曜日の 夜、テニスの 学校へ 行きます。土曜日、友達と 近くの 公園で します。
Tối thứ Tư tôi đến trường dạy quần vợt. Thứ Bảy tôi chơi với bạn ở công viên gần nhà.
Vì sao
2
Tối thứ Tư + thứ Bảy → 2回.
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
小川さんは 何歳ですか。
Ông Ogawa bao nhiêu tuổi ạ?
- 小川
80歳です。
80 tuổi.
- A
お元気ですね。
Ông khoẻ thật đấy.
- 小川
はい。私は よく 寝ます。そして、よく 食べますから。
Vâng. Vì tôi ngủ nhiều. Và ăn nhiều.
- A
よく 食べます? どのくらい 食べますか。
Ăn nhiều ạ? Ông ăn khoảng bao nhiêu ạ?
- 小川
えーと、朝ごはんと 昼ごはんと 晩ごはん。それから、10時と 3時に 果物を 食べます。
Ừm, bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Rồi lúc 10 giờ và 3 giờ tôi ăn hoa quả.
- A
そうですか。じゃ、全部で……。
Vậy ạ. Thế thì tất cả là…
Xem đáp án
5
3 bữa chính + hoa quả lúc 10 giờ và 3 giờ → 5回.
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
ミラーさんは 出張が 多いですね。
Anh Miller hay đi công tác nhỉ.
- ミラー
そうですねえ。だいたい 1か月に 1回 出張します。
Ừ nhỉ. Khoảng mỗi tháng tôi đi công tác một lần.
- A
じゃ、1年に 12回?
Vậy một năm 12 lần à?
- ミラー
いいえ、8月と 12月は 行きません。
Không, tháng 8 và tháng 12 thì không đi.
- A
そうですか。
Thế à.
Xem đáp án
10
1か月に 1回 nhưng 8月と 12月は 行きません → 12 − 2 = 10回 (12 là bẫy).
- A
- 3
Xem lời thoại
- A
タワポンさん、コンビニの アルバイト、大変ですか。
Tawapon, làm thêm ở cửa hàng tiện lợi có vất vả không?
- タワポン
ええ。1日に 4時間 働きます。
Có. Một ngày tôi làm 4 tiếng.
- A
毎日ですか。
Ngày nào cũng làm à?
- タワポン
いいえ、火曜日と 金曜日は 休みます。
Không, thứ Ba và thứ Sáu tôi nghỉ.
- A
土曜日と 日曜日は?
Thứ Bảy và Chủ nhật thì sao?
- タワポン
働きます。土曜日と 日曜日は とても 忙しいです。時々、7時間ぐらい 働きます。
Có làm. Thứ Bảy và Chủ nhật rất bận. Thỉnh thoảng tôi làm khoảng 7 tiếng.
- A
そうですか。
Thế à.
Xem đáp án
5
7 ngày trừ 火曜日 và 金曜日 → 5回. Bẫy: 4 (4時間) và 7 (7時間) là số giờ làm, không phải số lần.
- A
4. 男の 人は どこに どのくらい いましたか。何を しましたか。
Người đàn ông đã ở đâu, bao lâu? Đã làm gì?
Nghe người đàn ông kể hành trình từ Anh đến Nhật, chọn thời gian ở mỗi nơi (①–③ trên bản đồ) và tranh việc đã làm (a–d).
- ピラミッド · Kim tự tháp
- ヨガ · Yoga
- 例
Xem lời thoại
- ・
皆さん、こんにちは。私は イギリスから 来ました。イギリスから エジプトまで 船で 行きました。エジプトに 2か月ぐらい いました。毎日 ピラミッドを 見ました。
Xin chào các bạn. Tôi đến từ Anh. Tôi đi tàu thuỷ từ Anh đến Ai Cập. Tôi ở Ai Cập khoảng 2 tháng. Ngày nào tôi cũng ngắm kim tự tháp.
Vì sao
2・a
エジプトに 2か月ぐらい いました; 毎日 ピラミッドを 見ました → a.
- ・
- ①
Xem lời thoại
- ・
エジプトから 飛行機で インドへ 行きました。インドで 6か月、インドの 言葉を 勉強しました。ヨガも しました。
Từ Ai Cập tôi đi máy bay sang Ấn Độ. Ở Ấn Độ, tôi học tiếng Ấn Độ 6 tháng. Tôi cũng tập yoga.
Xem đáp án
6・d
インドで 6か月、インドの 言葉を 勉強しました → 6, d (lớp học chữ Hindi).
- ・
- ②
Xem lời thoại
- ・
それから、バスで ベトナムへ 行きました。20日 かかりました。ベトナムに 5週間 いました。いろいろな 古い 町を 見ました。
Sau đó tôi đi xe buýt sang Việt Nam. Mất 20 ngày. Tôi ở Việt Nam 5 tuần. Tôi đã đi xem nhiều phố cổ.
Xem đáp án
5・b
ベトナムに 5週間 いました (20日 là thời gian đi xe buýt, bẫy) → 5; 古い 町を 見ました → b.
- ・
- ③
Xem lời thoại
- ・
それから、香港へ 行きました。友達の うちに 1年 いました。友達の お父さんの レストランで アルバイトを しました。それから 日本へ 来ました。
Sau đó tôi đến Hồng Kông. Tôi ở nhà bạn 1 năm. Tôi làm thêm ở nhà hàng của bố người bạn. Rồi tôi đến Nhật.
Xem đáp án
1・c
友達の うちに 1年 いました → 1; レストランで アルバイトを しました → c.
- ・
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
家族は 何人ですか。
Gia đình bạn có mấy người?
Xem đáp án
……4人です。
何人 → số + 人 (1人 ひとり, 2人 ふたり, 3人 さんにん…).
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの うちに 部屋が いくつ ありますか。
Nhà bạn có mấy phòng?
Xem đáp án
……3つ あります。
いくつ: Hỏi số lượng đồ vật → đếm bằng 1つ, 2つ, 3つ….
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの 国から 日本まで 飛行機で 何時間 かかりますか。
Từ nước bạn đến Nhật đi máy bay mất mấy tiếng?
Xem đáp án
……6時間ぐらい かかります。
(thời gian) かかります: Mất bao lâu; ~ぐらい: Khoảng.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今まで どのくらい 日本語を 勉強しましたか。
Đến nay bạn đã học tiếng Nhật bao lâu?
Xem đáp án
……3か月 勉強しました。
どのくらい: Hỏi khoảng thời gian → ~か月, ~週間, ~年 (không thêm に).
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
1か月に 何回ぐらい 映画を 見ますか。
Một tháng bạn xem phim khoảng mấy lần?
Xem đáp án
……2回ぐらい 見ます。
Khoảng thời gian + に + số lần: 1か月に 2回 (mỗi tháng 2 lần).
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi
Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).
- 1
Bさんは 兄弟が 何人 いますか。
B có mấy anh chị em?
Xem lời thoại
- A
兄弟が いますか。
Bạn có anh chị em không?
- B
ええ、妹が 1人 います。学生です。
Có, tôi có một em gái. Em ấy là sinh viên.
Xem đáp án
……妹が 1人 います。
妹が 1人 います: Có 1 em gái; 1人 đọc là ひとり.
- A
- 2
何を いくつ 注文しましたか。
Khách đã gọi gì, bao nhiêu?
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。
Xin mời vào.
- B
コーヒーを 2つと、アイスクリームを 1つ お願いします。
Cho tôi 2 cà phê và 1 kem.
- A
かしこまりました。
Vâng ạ.
Xem đáp án
……コーヒーを 2つと アイスクリームを 1つ 注文しました。
N を(số lượng)お願いします: Gọi món kèm số lượng; số lượng đứng sau を, trước động từ.
- A
問題 3
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
女の 人は 切手を 20枚 買いました。
Người phụ nữ đã mua 20 con tem.
Xem lời thoại
- A
80円の 切手を 10枚と、50円の 切手を 10枚 ください。
Cho tôi 10 con tem 80 yên và 10 con tem 50 yên.
- B
はい。全部で 1,300円です。
Vâng. Tất cả là 1.300 yên.
- A
はい。
Vâng.
- B
どうも ありがとう ございました。
Cảm ơn quý khách.
Xem đáp án
○
80円の 切手 10枚 + 50円の 切手 10枚 = 20枚 (800 + 500 = 1,300円) → ○.
- A
- 2
手紙は インドまで エアメールで 4日 かかります。
Thư gửi đường hàng không đến Ấn Độ mất 4 ngày.
Xem lời thoại
- A
この 手紙、エアメールで お願いします。
Lá thư này, gửi đường hàng không giúp tôi.
- B
はい。インドですね。90円です。
Vâng. Đi Ấn Độ nhỉ. 90 yên ạ.
- A
どのくらい かかりますか。
Mất khoảng bao lâu ạ?
- B
8日ぐらいです。
Khoảng 8 ngày.
Xem đáp án
×
8日(ようか)ぐらいです → mất khoảng 8 ngày, không phải 4日(よっか)→ ×. Chú ý hai từ đọc gần giống nhau.
- A
- 3
国で 1週間に 1回 日本語を 勉強しました。
Ở nước mình, B học tiếng Nhật mỗi tuần 1 lần.
Xem lời thoại
- A
どこで 日本語を 勉強しましたか。
Bạn học tiếng Nhật ở đâu?
- B
国で 日本人の 先生に 習いました。
Tôi học với thầy người Nhật ở nước tôi.
- A
毎日 勉強しましたか。
Ngày nào bạn cũng học à?
- B
いいえ、水曜日と 土曜日に 勉強しました。
Không, tôi học vào thứ Tư và thứ Bảy.
Xem đáp án
×
水曜日と 土曜日に 勉強しました → 1週間に 2回 → ×.
- A

