Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 11

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 何(なに)を いくつ 注文(ちゅうもん)しましたか。

Đã gọi món gì, bao nhiêu?

Nghe khách gọi món ở quán cà phê Minna, chọn số lượng của từng món (0 = không gọi).

  • 注文(ちゅうもん)します · Đặt hàng, đặt món
0:00 / 1:13
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 1)コーヒー……
    Ví dụ, ô 2 (đáp án 0)紅茶(こうちゃ)……
    Ví dụ, ô 3 (đáp án 0)ジュース……
    Ví dụ, ô 4 (đáp án 1)ミルク……
    Ví dụ, ô 5 (đáp án 0)ビール……
    Ví dụ, ô 6 (đáp án 0)サンドイッチ……
    Ví dụ, ô 7 (đáp án 0)カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      えーと、コーヒー 1つと、ミルク 1つ。

      Ừm, một cà phê và một sữa.

    3. A

      はい、かしこまりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

    Vì sao

    1・0・0・1・0・0・0

    コーヒー 1つと、ミルク 1つ.

  2. 1
    Câu 1, ô 1コーヒー……
    Câu 1, ô 2紅茶(こうちゃ)……
    Câu 1, ô 3ジュース……
    Câu 1, ô 4ミルク……
    Câu 1, ô 5ビール……
    Câu 1, ô 6サンドイッチ……
    Câu 1, ô 7カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。こちらへ どうぞ。

      Xin mời vào. Mời quý khách ngồi đây ạ.

    2. B

      えーと、私(わたし)は 紅茶(こうちゃ)と サンドイッチ。

      Ừm, tôi lấy trà đen và bánh sandwich.

    3. C

      私(わたし)は……うーん、ビール、ありますか。

      Tôi thì… ừm, có bia không ạ?

    4. A

      はい、あります。

      Vâng, có ạ.

    5. C

      じゃ、ビール。それから、私(わたし)も サンドイッチ、ください。

      Vậy cho tôi bia. Rồi cho tôi một sandwich nữa.

    6. A

      はい。紅茶(こうちゃ) 1つ、ビール 1つ、サンドイッチ 2つですね。かしこまりました。

      Vâng. Một trà đen, một bia, hai sandwich ạ. Tôi hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    0・1・0・0・1・2・0

    紅茶 1つ、ビール 1つ; cả hai người cùng gọi sandwich → サンドイッチ 2つ.

  3. 2
    Câu 2, ô 1コーヒー……
    Câu 2, ô 2紅茶(こうちゃ)……
    Câu 2, ô 3ジュース……
    Câu 2, ô 4ミルク……
    Câu 2, ô 5ビール……
    Câu 2, ô 6サンドイッチ……
    Câu 2, ô 7カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      えーと、私(わたし)は カレーライス。

      Ừm, tôi lấy cơm cà ri.

    3. C

      私(わたし)も。

      Tôi cũng vậy.

    4. D

      私(わたし)は サンドイッチ。

      Tôi lấy sandwich.

    5. A

      はい。

      Vâng.

    6. B

      それから、ジュース。

      Thêm nước hoa quả nữa.

    7. C

      私(わたし)も。

      Tôi cũng vậy.

    8. A

      はい。カレーライス 2つと、サンドイッチ 1つ、ジュース 3つですね。

      Vâng. Hai cơm cà ri, một sandwich, ba nước hoa quả ạ.

    9. B

      いいえ、ジュースは 2つです。

      Không, nước hoa quả hai thôi.

    10. A

      かしこまりました。

      Tôi hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    0・0・2・0・0・1・2

    カレーライス 2つ (私は カレーライス/私も), サンドイッチ 1つ. Bẫy: Nhân viên nhắc lại nhầm ジュース 3つ, khách sửa いいえ、ジュースは 2つです → 2.

2. 全部(ぜんぶ)で 何枚(なんまい)、何人(なんにん)、何回(なんかい)、何台(なんだい)ですか。

Tất cả bao nhiêu đĩa, bao nhiêu người, bao nhiêu lần, bao nhiêu chiếc?

Nghe anh Toyoda kể chuyện, chọn số còn thiếu ở từng dòng và tổng số (全部で).

0:00 / 1:49
  1. 例

    日本(にほん)の 歌(うた)(100)・クラシック(200)・ジャズ(300)

    Nhạc Nhật (100), nhạc cổ điển (200), nhạc jazz (300)

    Xem lời thoại
    1. A

      わあ、豊田(とよだ)さん、CDが たくさん ありますね。何枚(なんまい) ありますか。

      Ồ, anh Toyoda, nhiều CD quá. Có bao nhiêu đĩa vậy?

    2. 豊田(とよだ)

      日本(にほん)の 歌(うた)が 100枚(まい)、クラシックが 200枚(まい)、ジャズが 300枚(まい)です。妻(つま)は 音楽(おんがく)の 教師(きょうし)ですから。

      Nhạc Nhật 100 đĩa, nhạc cổ điển 200 đĩa, nhạc jazz 300 đĩa. Vì vợ tôi là giáo viên âm nhạc.

    Vì sao

    全部(ぜんぶ)で 600枚(まい)

    100 + 200 + 300 = 600枚.

  2. 1

    わたしと 妻(つま)(2)・わたしの 両親(りょうしん)(2)・妻(つま)の 両親(りょうしん)(2)

    Tôi và vợ (2), bố mẹ tôi (2), bố mẹ vợ (2)

    Câu 1, ô 1子(こ)ども人(にん)
    Câu 1, ô 2全部(ぜんぶ)で人(にん)
    Xem lời thoại
    1. A

      これは 家族(かぞく)の 写真(しゃしん)ですか。

      Đây là ảnh gia đình anh à?

    2. 豊田(とよだ)

      はい。今年(ことし)の 1月(がつ) 1日(ついたち)に 撮(と)りました。

      Vâng. Chụp hôm mùng 1 tháng 1 năm nay.

    3. A

      たくさん いますね。

      Đông người nhỉ.

    4. 豊田(とよだ)

      ええ。左(ひだり)から 私(わたし)、妻(つま)、私(わたし)の 両親(りょうしん)、妻(つま)の 両親(りょうしん)、そして、後(うし)ろに 子(こ)どもが 5人(にん) います。

      Vâng. Từ trái sang là tôi, vợ tôi, bố mẹ tôi, bố mẹ vợ, và phía sau là 5 đứa con.

    5. A

      男(おとこ)の 子(こ)が 3人(にん)と、女(おんな)の 子(こ)が 2人(ふたり)ですね。いいですねえ。

      Ba cháu trai và hai cháu gái nhỉ. Thích thật.

    6. 豊田(とよだ)

      ええ。いちばん 上(うえ)は 18歳(さい)、いちばん 下(した)は 6歳(さい)です。にぎやかですよ。

      Vâng. Đứa lớn nhất 18 tuổi, đứa nhỏ nhất 6 tuổi. Nhà vui lắm.

    Xem đáp án

    5・11

    後ろに 子どもが 5人 (男の子 3人 + 女の子 2人; 3 là bẫy) → 2 + 2 + 2 + 5 = 11人.

  3. 2

    韓国(かんこく)(2)

    Hàn Quốc (2)

    Câu 2, ô 1アメリカ
    Câu 2, ô 2インド
    Câu 2, ô 3ヨーロッパ
    Câu 2, ô 4全部(ぜんぶ)で回(かい)
    Xem lời thoại
    1. A

      豊田(とよだ)さんは 旅行(りょこう)が 好(す)きですね。去年(きょねん)は 何回(なんかい) 外国(がいこく)へ 行(い)きましたか。

      Anh Toyoda thích du lịch nhỉ. Năm ngoái anh đi nước ngoài mấy lần?

    2. 豊田(とよだ)

      そうですねえ。去年(きょねん)は アメリカへ 3回(かい)、インドへ 1回(かい)、ヨーロッパへ 4回(かい) 行(い)きました。あ、韓国(かんこく)も 2回(かい) 行(い)きました。

      Để xem nào. Năm ngoái tôi đi Mỹ 3 lần, Ấn Độ 1 lần, châu Âu 4 lần. À, Hàn Quốc cũng đi 2 lần.

    Xem đáp án

    3・1・4・10

    アメリカ 3、インド 1、ヨーロッパ 4、韓国 2 → 3 + 1 + 4 + 2 = 10回.

  4. 3
    Câu 3, ô 1わたしの 車(くるま)
    Câu 3, ô 2妻(つま)の 車(くるま)
    Câu 3, ô 3いちばん 上(うえ)の 子(こ)どもの 車(くるま)
    Câu 3, ô 4全部(ぜんぶ)で台(だい)
    Xem lời thoại
    1. A

      あー、すてき。これは 豊田(とよだ)さんの 車(くるま)ですか。

      Ồ, đẹp quá. Đây là xe của anh Toyoda à?

    2. 豊田(とよだ)

      ええ。この 黒(くろ)い 車(くるま)と 白(しろ)い 車(くるま)は 私(わたし)のです。

      Vâng. Chiếc xe đen này và chiếc xe trắng là của tôi.

    3. A

      あの 赤(あか)い 車(くるま)は?

      Còn chiếc xe đỏ kia?

    4. 豊田(とよだ)

      あれは 妻(つま)のです。あちらの 小(ちい)さい 車(くるま)は いちばん 上(うえ)の 子(こ)どものです。

      Đó là của vợ tôi. Chiếc xe nhỏ đằng kia là của đứa con lớn nhất.

    5. A

      たくさん ありますね。

      Nhiều xe quá nhỉ.

    6. 豊田(とよだ)

      ええ。家族(かぞく)は みんな 車(くるま)が 好(す)きですから。

      Vâng. Vì cả nhà ai cũng thích ô tô.

    Xem đáp án

    2・1・1・4

    黒い 車と 白い 車 (2), 赤い 車 = 妻の (1), 小さい 車 = いちばん 上の 子どもの (1) → 4台.

3. 1日(いちにち)・1週間(しゅうかん)・1年(ねん)に 何回(なんかい) しますか。

Một ngày, một tuần, một năm làm mấy lần?

Nghe hội thoại, chọn số lần đúng.

0:00 / 1:43
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 2)サントスさんは 1週間(しゅうかん)に回(かい) テニスを します。
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさんは テニスが 好(す)きですね。1週間(しゅうかん)に 何回(なんかい)ぐらい しますか。

      Anh Santos thích quần vợt nhỉ. Một tuần anh chơi khoảng mấy lần?

    2. サントス

      水曜日(すいようび)の 夜(よる)、テニスの 学校(がっこう)へ 行(い)きます。土曜日(どようび)、友達(ともだち)と 近(ちか)くの 公園(こうえん)で します。

      Tối thứ Tư tôi đến trường dạy quần vợt. Thứ Bảy tôi chơi với bạn ở công viên gần nhà.

    Vì sao

    2

    Tối thứ Tư + thứ Bảy → 2回.

  2. 1
    Câu 1, ô 1小川(おがわ)さんは 1日(いちにち)に回(かい) 食(た)べます。
    Xem lời thoại
    1. A

      小川(おがわ)さんは 何歳(なんさい)ですか。

      Ông Ogawa bao nhiêu tuổi ạ?

    2. 小川(おがわ)

      80歳(さい)です。

      80 tuổi.

    3. A

      お元気(げんき)ですね。

      Ông khoẻ thật đấy.

    4. 小川(おがわ)

      はい。私(わたし)は よく 寝(ね)ます。そして、よく 食(た)べますから。

      Vâng. Vì tôi ngủ nhiều. Và ăn nhiều.

    5. A

      よく 食(た)べます? どのくらい 食(た)べますか。

      Ăn nhiều ạ? Ông ăn khoảng bao nhiêu ạ?

    6. 小川(おがわ)

      えーと、朝(あさ)ごはんと 昼(ひる)ごはんと 晩(ばん)ごはん。それから、10時(じ)と 3時(じ)に 果物(くだもの)を 食(た)べます。

      Ừm, bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Rồi lúc 10 giờ và 3 giờ tôi ăn hoa quả.

    7. A

      そうですか。じゃ、全部(ぜんぶ)で……。

      Vậy ạ. Thế thì tất cả là…

    Xem đáp án

    5

    3 bữa chính + hoa quả lúc 10 giờ và 3 giờ → 5回.

  3. 2
    Câu 2, ô 1ミラーさんは 1年(ねん)に回(かい) 出張(しゅっちょう)します。
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさんは 出張(しゅっちょう)が 多(おお)いですね。

      Anh Miller hay đi công tác nhỉ.

    2. ミラー

      そうですねえ。だいたい 1か月(げつ)に 1回(かい) 出張(しゅっちょう)します。

      Ừ nhỉ. Khoảng mỗi tháng tôi đi công tác một lần.

    3. A

      じゃ、1年(ねん)に 12回(かい)?

      Vậy một năm 12 lần à?

    4. ミラー

      いいえ、8月(がつ)と 12月(がつ)は 行(い)きません。

      Không, tháng 8 và tháng 12 thì không đi.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    10

    1か月に 1回 nhưng 8月と 12月は 行きません → 12 − 2 = 10回 (12 là bẫy).

  4. 3
    Câu 3, ô 1タワポンさんは 1週間(しゅうかん)に回(かい) アルバイトを します。
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、コンビニの アルバイト、大変(たいへん)ですか。

      Tawapon, làm thêm ở cửa hàng tiện lợi có vất vả không?

    2. タワポン

      ええ。1日(いちにち)に 4時間(じかん) 働(はたら)きます。

      Có. Một ngày tôi làm 4 tiếng.

    3. A

      毎日(まいにち)ですか。

      Ngày nào cũng làm à?

    4. タワポン

      いいえ、火曜日(かようび)と 金曜日(きんようび)は 休(やす)みます。

      Không, thứ Ba và thứ Sáu tôi nghỉ.

    5. A

      土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)は?

      Thứ Bảy và Chủ nhật thì sao?

    6. タワポン

      働(はたら)きます。土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)は とても 忙(いそが)しいです。時々(ときどき)、7時間(じかん)ぐらい 働(はたら)きます。

      Có làm. Thứ Bảy và Chủ nhật rất bận. Thỉnh thoảng tôi làm khoảng 7 tiếng.

    7. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    5

    7 ngày trừ 火曜日 và 金曜日 → 5回. Bẫy: 4 (4時間) và 7 (7時間) là số giờ làm, không phải số lần.

4. 男(おとこ)の 人(ひと)は どこに どのくらい いましたか。何(なに)を しましたか。

Người đàn ông đã ở đâu, bao lâu? Đã làm gì?

Nghe người đàn ông kể hành trình từ Anh đến Nhật, chọn thời gian ở mỗi nơi (①–③ trên bản đồ) và tranh việc đã làm (a–d).

  • ピラミッド · Kim tự tháp
  • ヨガ · Yoga
Bản đồ hành trình: Anh (イギリス) → Ai Cập (エジプト; 例 — Khoảng 2 tháng, a) → ① Ấn Độ (インド, … tháng) → ② Việt Nam (ベトナム, … tuần) → ③ Hồng Kông (香港, … năm) → Nhật Bản (日本).
Bốn tranh — a. Người đàn ông ngắm kim tự tháp và lạc đà; b. Chụp ảnh trước toà nhà cổ, bên cạnh có hai cô gái mặc áo dài; c. Đầu bếp đội mũ đang nấu ăn; d. Ngồi học trong lớp, trên bảng có chữ Hindi「नमस्ते」.
0:00 / 1:10
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 2)エジプトか月(げつ)ぐらい
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ・

      皆(みな)さん、こんにちは。私(わたし)は イギリスから 来(き)ました。イギリスから エジプトまで 船(ふね)で 行(い)きました。エジプトに 2か月(げつ)ぐらい いました。毎日(まいにち) ピラミッドを 見(み)ました。

      Xin chào các bạn. Tôi đến từ Anh. Tôi đi tàu thuỷ từ Anh đến Ai Cập. Tôi ở Ai Cập khoảng 2 tháng. Ngày nào tôi cũng ngắm kim tự tháp.

    Vì sao

    2・a

    エジプトに 2か月ぐらい いました; 毎日 ピラミッドを 見ました → a.

  2. ①
    Câu ①, ô 1インドか月(げつ)
    Câu ①, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      エジプトから 飛行機(ひこうき)で インドへ 行(い)きました。インドで 6か月(げつ)、インドの 言葉(ことば)を 勉強(べんきょう)しました。ヨガも しました。

      Từ Ai Cập tôi đi máy bay sang Ấn Độ. Ở Ấn Độ, tôi học tiếng Ấn Độ 6 tháng. Tôi cũng tập yoga.

    Xem đáp án

    6・d

    インドで 6か月、インドの 言葉を 勉強しました → 6, d (lớp học chữ Hindi).

  3. ②
    Câu ②, ô 1ベトナム週間(しゅうかん)
    Câu ②, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、バスで ベトナムへ 行(い)きました。20日(はつか) かかりました。ベトナムに 5週間(しゅうかん) いました。いろいろな 古(ふる)い 町(まち)を 見(み)ました。

      Sau đó tôi đi xe buýt sang Việt Nam. Mất 20 ngày. Tôi ở Việt Nam 5 tuần. Tôi đã đi xem nhiều phố cổ.

    Xem đáp án

    5・b

    ベトナムに 5週間 いました (20日 là thời gian đi xe buýt, bẫy) → 5; 古い 町を 見ました → b.

  4. ③
    Câu ③, ô 1香港(ほんこん)年(ねん)
    Câu ③, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、香港(ほんこん)へ 行(い)きました。友達(ともだち)の うちに 1年(ねん) いました。友達(ともだち)の お父(とう)さんの レストランで アルバイトを しました。それから 日本(にほん)へ 来(き)ました。

      Sau đó tôi đến Hồng Kông. Tôi ở nhà bạn 1 năm. Tôi làm thêm ở nhà hàng của bố người bạn. Rồi tôi đến Nhật.

    Xem đáp án

    1・c

    友達の うちに 1年 いました → 1; レストランで アルバイトを しました → c.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:33
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。

      Gia đình bạn có mấy người?

    Xem đáp án

    ……4人(にん)です。

    何人 → số + 人 (1人 ひとり, 2人 ふたり, 3人 さんにん…).

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちに 部屋(へや)が いくつ ありますか。

      Nhà bạn có mấy phòng?

    Xem đáp án

    ……3つ あります。

    いくつ: Hỏi số lượng đồ vật → đếm bằng 1つ, 2つ, 3つ….

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)から 日本(にほん)まで 飛行機(ひこうき)で 何時間(なんじかん) かかりますか。

      Từ nước bạn đến Nhật đi máy bay mất mấy tiếng?

    Xem đáp án

    ……6時間(じかん)ぐらい かかります。

    (thời gian) かかります: Mất bao lâu; ~ぐらい: Khoảng.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま)まで どのくらい 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。

      Đến nay bạn đã học tiếng Nhật bao lâu?

    Xem đáp án

    ……3か月(げつ) 勉強(べんきょう)しました。

    どのくらい: Hỏi khoảng thời gian → ~か月, ~週間, ~年 (không thêm に).

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      1か月(げつ)に 何回(なんかい)ぐらい 映画(えいが)を 見(み)ますか。

      Một tháng bạn xem phim khoảng mấy lần?

    Xem đáp án

    ……2回(かい)ぐらい 見(み)ます。

    Khoảng thời gian + に + số lần: 1か月に 2回 (mỗi tháng 2 lần).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:20
  1. 1

    Bさんは 兄弟(きょうだい)が 何人(なんにん) いますか。

    B có mấy anh chị em?

    Xem lời thoại
    1. A

      兄弟(きょうだい)が いますか。

      Bạn có anh chị em không?

    2. B

      ええ、妹(いもうと)が 1人(ひとり) います。学生(がくせい)です。

      Có, tôi có một em gái. Em ấy là sinh viên.

    Xem đáp án

    ……妹(いもうと)が 1人(ひとり) います。

    妹が 1人 います: Có 1 em gái; 1人 đọc là ひとり.

  2. 2

    何(なに)を いくつ 注文(ちゅうもん)しましたか。

    Khách đã gọi gì, bao nhiêu?

    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      コーヒーを 2つと、アイスクリームを 1つ お願(ねが)いします。

      Cho tôi 2 cà phê và 1 kem.

    3. A

      かしこまりました。

      Vâng ạ.

    Xem đáp án

    ……コーヒーを 2つと アイスクリームを 1つ 注文(ちゅうもん)しました。

    N を(số lượng)お願いします: Gọi món kèm số lượng; số lượng đứng sau を, trước động từ.

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:00
  1. 1

    女(おんな)の 人(ひと)は 切手(きって)を 20枚(まい) 買(か)いました。

    Người phụ nữ đã mua 20 con tem.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      80円(えん)の 切手(きって)を 10枚(まい)と、50円(えん)の 切手(きって)を 10枚(まい) ください。

      Cho tôi 10 con tem 80 yên và 10 con tem 50 yên.

    2. B

      はい。全部(ぜんぶ)で 1,300円(えん)です。

      Vâng. Tất cả là 1.300 yên.

    3. A

      はい。

      Vâng.

    4. B

      どうも ありがとう ございました。

      Cảm ơn quý khách.

    Xem đáp án

    ○

    80円の 切手 10枚 + 50円の 切手 10枚 = 20枚 (800 + 500 = 1,300円) → ○.

  2. 2

    手紙(てがみ)は インドまで エアメールで 4日(よっか) かかります。

    Thư gửi đường hàng không đến Ấn Độ mất 4 ngày.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この 手紙(てがみ)、エアメールで お願(ねが)いします。

      Lá thư này, gửi đường hàng không giúp tôi.

    2. B

      はい。インドですね。90円(えん)です。

      Vâng. Đi Ấn Độ nhỉ. 90 yên ạ.

    3. A

      どのくらい かかりますか。

      Mất khoảng bao lâu ạ?

    4. B

      8日(ようか)ぐらいです。

      Khoảng 8 ngày.

    Xem đáp án

    ×

    8日(ようか)ぐらいです → mất khoảng 8 ngày, không phải 4日(よっか)→ ×. Chú ý hai từ đọc gần giống nhau.

  3. 3

    国(くに)で 1週間(しゅうかん)に 1回(かい) 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しました。

    Ở nước mình, B học tiếng Nhật mỗi tuần 1 lần.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。

      Bạn học tiếng Nhật ở đâu?

    2. B

      国(くに)で 日本人(にほんじん)の 先生(せんせい)に 習(なら)いました。

      Tôi học với thầy người Nhật ở nước tôi.

    3. A

      毎日(まいにち) 勉強(べんきょう)しましたか。

      Ngày nào bạn cũng học à?

    4. B

      いいえ、水曜日(すいようび)と 土曜日(どようび)に 勉強(べんきょう)しました。

      Không, tôi học vào thứ Tư và thứ Bảy.

    Xem đáp án

    ×

    水曜日と 土曜日に 勉強しました → 1週間に 2回 → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.