Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 11

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)11課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 11: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    りんごが
    Câu 1, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    りんごが ひとつ あります。

    Có một quả táo.

    Đồ vật nói chung (quả táo) đếm bằng ひとつ, ふたつ…; ひとり dùng để đếm người.

  2. 2
    シャツが
    Câu 2, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    シャツが いちまい あります。

    Có một cái áo sơ mi.

    Vật mỏng, dẹt (áo, giấy, tem) đếm bằng 〜まい; 〜だい dùng cho máy móc, xe cộ.

  3. 3
    家族(かぞく)は
    Câu 3, ô 1
    元気(げんき)です。
    Xem chữa

    家族(かぞく)は みんな 元気(げんき)です。

    Cả nhà tôi đều khỏe.

    みんな = mọi người, tất cả (đều khỏe). 全部で = tổng cộng, đi với con số.

  4. 4
    家族(かぞく)は
    Câu 4, ô 1
    4人(にん)です。
    Xem chữa

    家族(かぞく)は 全部(ぜんぶ)で 4人(にん)です。

    Gia đình tôi tổng cộng có 4 người.

    Nói tổng số → 全部で + số lượng: 全部で 4人です.

  5. 5
    日本(にほん)に
    Câu 5, ô 1
    います。
    Xem chữa

    日本(にほん)に 7か月(げつ) います。

    Tôi ở Nhật 7 tháng.

    Khoảng thời gian (bao lâu) → 〜か月: 7か月 = 7 tháng. 7月 là tháng Bảy (tên tháng).

  6. 6
    Câu 6, ô 1
    かかります。
    Xem chữa

    2時間半(じかんはん) かかります。

    Mất 2 tiếng rưỡi.

    かかります đi với khoảng thời gian → 〜時間: 2時間半 = 2 tiếng rưỡi. 2時半 là thời điểm (2 giờ rưỡi).

  7. 7
    外国人(がいこくじん)の 学生(がくせい)が
    Câu 7, ô 1
    います。
    Xem chữa

    外国人(がいこくじん)の 学生(がくせい)が 2人(ふたり) います。

    Có 2 sinh viên người nước ngoài.

    Số lượng từ đứng ngay trước động từ, không có trợ từ đi kèm: 学生が 2人 います.

  8. 8
    A:
    Câu 8, ô 1
    ありますか。
    B:10(とお)あります。
    Xem chữa

    A:いくつ ありますか。 B:10(とお)あります。

    A: Có bao nhiêu cái? B: Có mười cái.

    Hỏi số lượng đồ vật (đếm bằng ひとつ, ふたつ…) → いくつ. いくら dùng để hỏi giá tiền.

  9. 9
    1か月(げつ)
    Câu 9, ô 1
    1回(かい) 映画(えいが)を 見(み)ます。
    Xem chữa

    1か月(げつ)に 1回(かい) 映画(えいが)を 見(み)ます。

    Mỗi tháng tôi xem phim một lần.

    Tần suất: Khoảng thời gian + に + số lần: 1か月に 1回 (một tháng một lần).

  10. 10
    用事(ようじ)がありますから、会社(かいしゃ)
    Câu 10, ô 1
    休(やす)みます。
    Xem chữa

    用事(ようじ)がありますから、会社(かいしゃ)を 休(やす)みます。

    Vì có việc bận nên tôi nghỉ làm.

    Nghỉ (không đến) nơi nào → を: 会社を 休みます. で chỉ nơi diễn ra hành động, không hợp ở đây.

第(だい)11課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 11

1. Viết cách đọc số đếm (người, tem, ô tô, trứng) vào ô trống. ? là từ để hỏi số lượng.

  1. 1
    人(ひと)
    1 Đáp án: ひとり 2 Đáp án: ふたり 3 Đáp án: さんにん 4 Đáp án: よにん 5 ごにん 6 Đáp án: ろくにん 7 Đáp án: ななにん 8 はちにん 9 Đáp án: きゅうにん 10 Đáp án: じゅうにん ? Đáp án: なんにん
    Xem chữa

    人(ひと) 1 ひとり 2 ふたり 3 さんにん 4 よにん 5 ごにん 6 ろくにん 7 ななにん 8 はちにん 9 きゅうにん 10 じゅうにん ? なんにん

    Đếm người: 1 người, 2 người… 10 người; mấy người?

    ひとり, ふたり là cách đếm riêng; từ 3 trở đi là số + にん. 4人 đọc よにん, 7人 ななにん hoặc しちにん; hỏi số người: なんにん.

  2. 2
    切手(きって)
    1 Đáp án: いちまい 2 にまい 3 Đáp án: さんまい 4 Đáp án: よんまい 5 Đáp án: ごまい 6 Đáp án: ろくまい 7 ななまい 8 Đáp án: はちまい 9 Đáp án: きゅうまい 10 Đáp án: じゅうまい ? なんまい
    Xem chữa

    切手(きって) 1 いちまい 2 にまい 3 さんまい 4 よんまい 5 ごまい 6 ろくまい 7 ななまい 8 はちまい 9 きゅうまい 10 じゅうまい ? なんまい

    Đếm tem: 1 tờ, 2 tờ… 10 tờ; mấy tờ?

    Vật mỏng, dẹt (tem, giấy, áo) đếm bằng số + まい; 4枚 đọc よんまい, 9枚 đọc きゅうまい.

  3. 3
    車(くるま)
    1 いちだい 2 Đáp án: にだい 3 Đáp án: さんだい 4 Đáp án: よんだい 5 Đáp án: ごだい 6 ろくだい 7 Đáp án: ななだい 8 Đáp án: はちだい 9 Đáp án: きゅうだい 10 Đáp án: じゅうだい ? Đáp án: なんだい
    Xem chữa

    車(くるま) 1 いちだい 2 にだい 3 さんだい 4 よんだい 5 ごだい 6 ろくだい 7 ななだい 8 はちだい 9 きゅうだい 10 じゅうだい ? なんだい

    Đếm ô tô: 1 chiếc, 2 chiếc… 10 chiếc; mấy chiếc?

    Xe cộ, máy móc đếm bằng số + だい; 4台 đọc よんだい, 7台 ななだい; hỏi: なんだい.

  4. 4
    卵(たまご)
    1 Đáp án: ひとつ 2 ふたつ 3 Đáp án: みっつ 4 Đáp án: よっつ 5 いつつ 6 Đáp án: むっつ 7 Đáp án: ななつ 8 Đáp án: やっつ 9 Đáp án: ここのつ 10 Đáp án: とお ? Đáp án: いくつ
    Xem chữa

    卵(たまご) 1 ひとつ 2 ふたつ 3 みっつ 4 よっつ 5 いつつ 6 むっつ 7 ななつ 8 やっつ 9 ここのつ 10 とお ? いくつ

    Đếm trứng: 1 quả, 2 quả… 10 quả; mấy quả?

    Đồ vật nói chung đếm bằng ひとつ~ここのつ; 10 là とお (không có つ). Hỏi số lượng: いくつ.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ). Chỗ không cần trợ từ thì điền × (gõ x).

  1. 例
    郵便局(ゆうびんきょく)はどこ(に)ありますか。
    …駅(えき)の近(ちか)く(×)です。
    Dịch

    Bưu điện ở đâu? …Ở gần nhà ga.

  2. 1
    りんご(Đáp án: を)4(よっ)つ(Đáp án: ×)買(か)いました。
    Xem chữa

    りんご(を)4(よっ)つ(×)買(か)いました。

    Tôi đã mua 4 quả táo.

    Tân ngữ + を; số lượng từ (4つ) đứng ngay trước động từ, không có trợ từ.

  3. 2
    80円(えん)の切手(きって)を5枚(まい)(Đáp án: と)はがき(Đáp án: を)3枚(まい)(Đáp án: ×)ください。
    Xem chữa

    80円(えん)の切手(きって)を5枚(まい)(と)はがき(を)3枚(まい)(×)ください。

    Cho tôi 5 con tem 80 yên và 3 tấm bưu thiếp.

    Hai thứ cần mua nối bằng と: N₁を 5枚と N₂を 3枚 ください. Sau số lượng từ không có trợ từ.

  4. 3
    店(みせ)(Đáp án: の)前(まえ)(Đáp án: に)自転車(じてんしゃ)(Đáp án: が)20台(だい)ぐらい(Đáp án: ×)あります。
    Xem chữa

    店(みせ)(の)前(まえ)(に)自転車(じてんしゃ)(が)20台(だい)ぐらい(×)あります。

    Trước cửa hàng có khoảng 20 chiếc xe đạp.

    店の 前に (trước cửa hàng) + 自転車が あります; 20台ぐらい đứng ngay trước động từ, không có trợ từ.

  5. 4
    1週間(しゅうかん)(Đáp án: に)1回(かい)(Đáp án: ×)両親(りょうしん)(Đáp án: に)電話(でんわ)(Đáp án: を)かけます。
    Xem chữa

    1週間(しゅうかん)(に)1回(かい)(×)両親(りょうしん)(に)電話(でんわ)(を)かけます。

    Mỗi tuần tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.

    Tần suất: 1週間に 1回. Người nhận cuộc gọi đi với に: 両親に 電話を かけます.

  6. 5
    大阪(おおさか)(Đáp án: から)東京(とうきょう)(Đáp án: まで)新幹線(しんかんせん)(Đáp án: で)2時間半(じかんはん)ぐらい(Đáp án: ×)かかります。
    Xem chữa

    大阪(おおさか)(から)東京(とうきょう)(まで)新幹線(しんかんせん)(で)2時間半(じかんはん)ぐらい(×)かかります。

    Từ Osaka đến Tokyo đi Shinkansen mất khoảng 2 tiếng rưỡi.

    A から B まで (từ A đến B); phương tiện + で; khoảng thời gian đứng ngay trước かかります, không có trợ từ.

  7. 6
    わたしの家族(かぞく)は5人(にん)です。両親(りょうしん)(Đáp án: と)弟(おとうと)(Đáp án: が)2人(ふたり)(Đáp án: ×)います。
    Xem chữa

    わたしの家族(かぞく)は5人(にん)です。両親(りょうしん)(と)弟(おとうと)(が)2人(ふたり)(×)います。

    Gia đình tôi có 5 người: Bố mẹ và 2 em trai.

    両親と 弟が (bố mẹ và em trai) + số lượng 2人 ngay trước います.

  8. 7
    先月(せんげつ)1週間(しゅうかん)(Đáp án: ×)会社(かいしゃ)(Đáp án: を)休(やす)みました。
    Xem chữa

    先月(せんげつ)1週間(しゅうかん)(×)会社(かいしゃ)(を)休(やす)みました。

    Tháng trước tôi nghỉ làm 1 tuần.

    Khoảng thời gian (1週間) không cần trợ từ. Nghỉ (không đến) nơi nào → を: 会社を 休みます.

  9. 8
    この荷物(にもつ)、航空便(こうくうびん)(Đáp án: で)お願(ねが)いします。
    Xem chữa

    この荷物(にもつ)、航空便(こうくうびん)(で)お願(ねが)いします。

    Gói hàng này, nhờ anh gửi bằng đường hàng không.

    Cách gửi, phương tiện → で: 航空便で (bằng đường hàng không).

3. Điền cách gọi người trong gia đình vào chỗ trống: Gia đình mình hay gia đình người khác.

  1. 例
    お父(とう)さんは何歳(なんさい)ですか。
    …父(ちち)は50歳(さい)です。
    Dịch

    Bố bạn bao nhiêu tuổi? …Bố tôi 50 tuổi.

  2. 1
    お母(かあ)さんはどこにいますか。
    …Đáp án: 母(はは)はアメリカにいます。
    Xem chữa

    お母(かあ)さんはどこにいますか。 …母(はは)はアメリカにいます。

    Mẹ bạn đang ở đâu? …Mẹ tôi ở Mỹ.

    Nói về mẹ mình với người ngoài → 母; お母さん dùng cho mẹ người khác.

  3. 2
    Đáp án: お兄(にい)さんはどんなスポーツが好(す)きですか。
    …兄(あに)はサッカーが好(す)きです。
    Xem chữa

    お兄(にい)さんはどんなスポーツが好(す)きですか。 …兄(あに)はサッカーが好(す)きです。

    Anh trai bạn thích môn thể thao nào? …Anh tôi thích bóng đá.

    Người trả lời nói 兄 (anh mình) → người hỏi đang nói về anh của người khác: お兄さん.

  4. 3
    お姉(ねえ)さんはどのくらい日本(にほん)にいますか。
    …Đáp án: 姉(あね)は3か月(げつ)日本(にほん)にいます。
    Xem chữa

    お姉(ねえ)さんはどのくらい日本(にほん)にいますか。 …姉(あね)は3か月(げつ)日本(にほん)にいます。

    Chị gái bạn ở Nhật bao lâu? …Chị tôi ở Nhật 3 tháng.

    Chị gái mình → 姉; chị gái người khác → お姉さん.

  5. 4
    妹(いもうと)さんはどこへ行(い)きましたか。
    …Đáp án: 妹(いもうと)は郵便局(ゆうびんきょく)へ行(い)きました。
    Xem chữa

    妹(いもうと)さんはどこへ行(い)きましたか。 …妹(いもうと)は郵便局(ゆうびんきょく)へ行(い)きました。

    Em gái bạn đã đi đâu? …Em gái tôi đã đi bưu điện.

    Em gái mình → 妹 (không thêm さん); em gái người khác → 妹さん.

  6. 5
    Đáp án: 弟(おとうと)さんはお元気(げんき)ですか。
    …ええ、弟(おとうと)はとても元気(げんき)です。
    Xem chữa

    弟(おとうと)さんはお元気(げんき)ですか。 …ええ、弟(おとうと)はとても元気(げんき)です。

    Em trai bạn có khỏe không? …Vâng, em trai tôi rất khỏe.

    Hỏi về em trai người khác → 弟さん; người trả lời nói về em mình: 弟.

  7. 6
    奥(おく)さんはどのくらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。
    …Đáp án: 妻(つま)は3か月(げつ)勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    奥(おく)さんはどのくらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。 …妻(つま)は3か月(げつ)勉強(べんきょう)しました。

    Vợ anh đã học tiếng Nhật bao lâu? …Vợ tôi đã học 3 tháng.

    Vợ mình → 妻 hoặc 家内; vợ người khác → 奥さん.

  8. 7
    Đáp án: ご主人(しゅじん)は会社員(かいしゃいん)ですか。
    …いいえ、夫(おっと)は教師(きょうし)です。
    Xem chữa

    ご主人(しゅじん)は会社員(かいしゃいん)ですか。 …いいえ、夫(おっと)は教師(きょうし)です。

    Chồng chị là nhân viên công ty à? …Không, chồng tôi là giáo viên.

    Chồng mình → 夫; chồng người khác → ご主人.

4. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].

  1. 例
    テーブルが[いくつ]ありますか。
    …2(ふた)つあります。
    Dịch

    Có mấy cái bàn? …Có 2 cái.

  2. 1
    教室(きょうしつ)に男(おとこ)の人(ひと)が[Đáp án: 何人(なんにん)]いますか。
    …4人(にん)います。
    Xem chữa

    教室(きょうしつ)に男(おとこ)の人(ひと)が[何人(なんにん)]いますか。 …4人(にん)います。

    Trong lớp học có mấy người đàn ông? …Có 4 người.

    Hỏi số người → 何人 (なんにん).

  3. 2
    1年(ねん)に[Đáp án: 何回(なんかい)]映画(えいが)を見(み)ますか。
    …5回(かい)ぐらい見(み)ます。
    Xem chữa

    1年(ねん)に[何回(なんかい)]映画(えいが)を見(み)ますか。 …5回(かい)ぐらい見(み)ます。

    Một năm bạn xem phim mấy lần? …Khoảng 5 lần.

    Hỏi số lần → 何回; có thể thêm ぐらい: 何回ぐらい.

  4. 3
    国(くに)で[Đáp án: どのくらい]日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。
    …6か月(げつ)ぐらい勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    国(くに)で[どのくらい]日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。 …6か月(げつ)ぐらい勉強(べんきょう)しました。

    Ở nước mình bạn đã học tiếng Nhật bao lâu? …Tôi đã học khoảng 6 tháng.

    Hỏi khoảng thời gian → どのくらい (bao lâu); cụ thể hơn: 何か月ぐらい.

  5. 4
    はがきを[Đáp án: 何枚(なんまい)]買(か)いますか。
    …10枚(まい)買(か)います。
    Xem chữa

    はがきを[何枚(なんまい)]買(か)いますか。 …10枚(まい)買(か)います。

    Bạn mua mấy tấm bưu thiếp? …Tôi mua 10 tấm.

    Bưu thiếp là vật mỏng, đếm bằng 〜枚 → 何枚.

  6. 5
    この荷物(にもつ)、船便(ふなびん)で[Đáp án: いくら]ですか。
    …2,900円(えん)です。
    Xem chữa

    この荷物(にもつ)、船便(ふなびん)で[いくら]ですか。 …2,900円(えん)です。

    Gói hàng này gửi đường biển hết bao nhiêu tiền? …2.900 yên.

    Hỏi giá tiền → いくら.

5. Dùng các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh.

  1. 例
    テーブルの上(うえ)/みかん/3/卵(たまご)/5/あります
    …テーブルの上(うえ)にみかんが3つ(みっつ)と卵(たまご)が5つ(いつつ)あります。
    Dịch

    Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.

  2. 1
    庭(にわ)/男(おとこ)の子(こ)/3/女(おんな)の子(こ)/2/います
    …Đáp án: 庭(にわ)に男の子(おとこのこ)が3人(さんにん)と女の子(おんなのこ)が2人(ふたり)います。
    Xem chữa

    庭(にわ)/男(おとこ)の子(こ)/3/女(おんな)の子(こ)/2/います …庭(にわ)に男の子(おとこのこ)が3人(さんにん)と女の子(おんなのこ)が2人(ふたり)います。

    Trong vườn có 3 bé trai và 2 bé gái.

    (Nơi chốn) に N が + số lượng + います; nối hai cụm "N が + số lượng" bằng と. Người đếm bằng 〜人 (2人 đọc ふたり).

  3. 2
    90円(えん)の切手(きって)/1/はがき/2/ください
    …Đáp án: 90円(きゅうじゅうえん)の切手(きって)を1枚(いちまい)とはがきを2枚(にまい)ください。
    Xem chữa

    90円(えん)の切手(きって)/1/はがき/2/ください …90円(きゅうじゅうえん)の切手(きって)を1枚(いちまい)とはがきを2枚(にまい)ください。

    Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.

    N を + số lượng + ください; tem và bưu thiếp là vật mỏng nên đếm bằng 〜枚.

  4. 3
    事務所(じむしょ)/コンピューター/5/あります
    …Đáp án: 事務所(じむしょ)にコンピューターが5台(ごだい)あります。
    Xem chữa

    事務所(じむしょ)/コンピューター/5/あります …事務所(じむしょ)にコンピューターが5台(ごだい)あります。

    Trong văn phòng có 5 cái máy tính.

    Máy móc đếm bằng 〜台; số lượng đứng ngay trước あります.

  5. 4
    3か月(げつ)/日本語(にほんご)/勉強(べんきょう)しました
    …Đáp án: 3か月(さんかげつ)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    3か月(げつ)/日本語(にほんご)/勉強(べんきょう)しました …3か月(さんかげつ)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しました。

    Tôi đã học tiếng Nhật 3 tháng.

    Khoảng thời gian (3か月) dùng như số lượng từ, không có trợ từ đi kèm.

  6. 5
    1週間(しゅうかん)/2/テニス/します
    …Đáp án: 1週間(いっしゅうかん)に2回(にかい)テニスをします。
    Xem chữa

    1週間(しゅうかん)/2/テニス/します …1週間(いっしゅうかん)に2回(にかい)テニスをします。

    Mỗi tuần tôi chơi tennis 2 lần.

    Tần suất: Khoảng thời gian + に + số lần: 1週間に 2回.

6. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    毎日(まいにち)何時間(なんじかん)ぐらい寝(ね)ますか。
    Đáp án mẫu: 8時間(はちじかん)ぐらい寝(ね)ます。
    Xem chữa

    毎日(まいにち)何時間(なんじかん)ぐらい寝(ね)ますか。 8時間(はちじかん)ぐらい寝(ね)ます。

    Mỗi ngày bạn ngủ khoảng mấy tiếng? Tôi ngủ khoảng 8 tiếng.

    Khoảng thời gian + ぐらい + động từ: 8時間ぐらい 寝ます.

  2. 2
    国(くに)でどのくらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。
    Đáp án mẫu: 3か月(さんかげつ)ぐらい勉強(べんきょう)しました。
    Xem chữa

    国(くに)でどのくらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。 3か月(さんかげつ)ぐらい勉強(べんきょう)しました。

    Ở nước mình bạn đã học tiếng Nhật bao lâu? Tôi đã học khoảng 3 tháng.

    Trả lời どのくらい bằng khoảng thời gian: 〜か月/〜年 + ぐらい.

  3. 3
    うちから駅(えき)までどのくらいかかりますか。
    Đáp án mẫu: 歩(ある)いて20分(にじゅっぷん)ぐらいかかります。
    Xem chữa

    うちから駅(えき)までどのくらいかかりますか。 歩(ある)いて20分(にじゅっぷん)ぐらいかかります。

    Từ nhà bạn đến ga mất bao lâu? Đi bộ mất khoảng 20 phút.

    歩いて (đi bộ) / バスで (bằng xe buýt) + thời gian + ぐらい かかります.

  4. 4
    手紙(てがみ)はあなたの国(くに)までエアメールでいくらですか。
    Đáp án mẫu: 90円(きゅうじゅうえん)です。
    Xem chữa

    手紙(てがみ)はあなたの国(くに)までエアメールでいくらですか。 90円(きゅうじゅうえん)です。

    Gửi thư về nước bạn bằng đường hàng không hết bao nhiêu tiền? 90 yên.

    Hỏi いくら → trả lời số tiền + です.

  5. 5
    1か月(げつ)に何回(なんかい)ぐらい国(くに)に電話(でんわ)をかけますか。
    Đáp án mẫu: 5回(ごかい)ぐらいかけます。
    Xem chữa

    1か月(げつ)に何回(なんかい)ぐらい国(くに)に電話(でんわ)をかけますか。 5回(ごかい)ぐらいかけます。

    Một tháng bạn gọi điện về nước khoảng mấy lần? Khoảng 5 lần.

    Trả lời 何回ぐらい bằng số lần + ぐらい + động từ: 5回ぐらい かけます.

  6. 6
    毎日(まいにち)どのくらいテレビを見(み)ますか。
    Đáp án mẫu: 1時間(いちじかん)ぐらい見(み)ます。
    Xem chữa

    毎日(まいにち)どのくらいテレビを見(み)ますか。 1時間(いちじかん)ぐらい見(み)ます。

    Mỗi ngày bạn xem ti vi bao lâu? Khoảng 1 tiếng.

    Khoảng thời gian + ぐらい + động từ: 1時間ぐらい 見ます.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.