Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 11

読(よ)み物(もの)

Bài toán đố về số lượng

1)田中(たなか)さんは ご主人(しゅじん)と 子供(こども)が 2人(ふたり) います。 2)りんごを 20 もらいました。4(よっ)つ 食(た)べました。隣(となり)の うちの 人(ひと)に 6(むっ)つ あげました。 3)80円(えん)の 切手(きって)を 5枚(まい)と 50円(えん)の 切手(きって)を 5枚(まい) 買(か)います。 4)私(わたし)は 中国語(ちゅうごくご)を 3か月(げつ) 習(なら)いました。1か月(げつ)に 8回(かい) 習(なら)いました。1回(かい)は 2時間(じかん)です。

1) Chị Tanaka có chồng và 2 con. 2) Tôi được cho 20 quả táo. Tôi đã ăn 4 quả. Tôi cho nhà hàng xóm 6 quả. 3) Tôi mua 5 con tem loại 80 yên và 5 con tem loại 50 yên. 4) Tôi đã học tiếng Trung 3 tháng. Mỗi tháng tôi học 8 buổi. Mỗi buổi 2 tiếng.

Câu hỏi

  1. 1.田中(たなか)さんの 家族(かぞく)は 全部(ぜんぶ)で 何人(なんにん)ですか。

    Xem đáp án

    4人(にん)です。

    Gia đình chị Tanaka tất cả có mấy người? → 4 người: Chị Tanaka, chồng và 2 con.

  2. 2.今(いま) りんごが いくつ ありますか。

    Xem đáp án

    10(とお) あります。

    Bây giờ còn mấy quả táo? → 10 quả: 20 − 4 − 6 = 10.

  3. 3.全部(ぜんぶ)で いくらですか。

    Xem đáp án

    650円(えん)です。

    Tất cả hết bao nhiêu tiền? → 650 yên: 80 yên × 5 = 400 yên, 50 yên × 5 = 250 yên.

  4. 4.全部(ぜんぶ)で 何時間(なんじかん) 習(なら)いましたか。

    Xem đáp án

    48時間(じかん) 習(なら)いました。

    Tất cả đã học bao nhiêu tiếng? → 48 tiếng: 3 tháng × 8 buổi × 2 tiếng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.