Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 90 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 4

Từ vựng · Bài 90

47 mục · 47 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (47)

  1. 1

    皮(かわ)をむくBÌ

    Gọt vỏ, bóc vỏ

  2. 2

    加(くわ)えるGIA

    Thêm vào, cho thêm

  3. 3

    材(ざい)料(りょう)TÀI LIỆU

    Nguyên liệu, vật liệu

  4. 4

    混(ま)ぜるHỖN

    Trộn, khuấy (tha động từ)

  5. 5

    鍋(なべ)OA

    Cái nồi, món lẩu

  6. 6

    煮(に)るCHỬ

    Nấu, ninh, hầm (trong nước)

  7. 7

    油(あぶら)DU

    Dầu (ăn)

  8. 8

    揚(あ)げるDƯƠNG

    Chiên, rán (ngập dầu)

  9. 9

    容(よう)器(き)DUNG KHÍ

    Đồ đựng, hộp đựng

  10. 10

    移(うつ)すDI

    Chuyển sang, dời sang (tha động từ)

  11. 11

    保(ほ)存(ぞん)するBẢO TỒN

    Bảo quản, lưu trữ

  12. 12

    腐(くさ)るHỦ

    Bị thối, hỏng, ôi thiu

  13. 13

    生(なま)SINH

    Sống, tươi (chưa nấu chín) (生(なま)で食(た)べる: Ăn sống)

  14. 14

    酸(す)っぱいTOAN

    Chua

  15. 15

    濃(こ)いNỒNG

    Đậm, đặc

  16. 16

    薄(うす)いBẠC

    Nhạt, loãng, mỏng

  17. 17

    しつこい

    (Vị) quá đậm, ngấy, (người) dai dẳng, lằng nhằng

  18. 18

    軟(やわ)らかいNHUYỄN

    Mềm

  19. 19

    硬(かた)いNGẠNH

    Cứng

  20. 20

    香(かお)りHƯƠNG

    Hương thơm, mùi thơm

  21. 21

    包(ほう)丁(ちょう)BAO ĐINH

    Dao làm bếp

  22. 22

    フライパン

    Chảo rán

  23. 23

    腹(はら)がぺこぺこだPHÚC

    Đói meo, đói cồn cào

  24. 24

    喉(のど)がからからだHẦU

    Khát khô cổ

  25. 25

    高(こう)級(きゅう)CAO CẤP

    Cao cấp, sang trọng

  26. 26

    メニュー

    Thực đơn

  27. 27

    栄(えい)養(よう)VINH DƯỠNG

    Dinh dưỡng

  28. 28

    バランス

    Sự cân bằng

  29. 29

    注(ちゅう)文(もん)するCHÚ VĂN

    Gọi món, đặt hàng

  30. 30

    追(つい)加(か)するTRUY GIA

    Thêm vào, bổ sung (注(ちゅう)文(もん)を追(つい)加(か)する: Gọi thêm món)

  31. 31

    乾(かん)杯(ぱい)するCAN BÔI

    Cạn ly, nâng ly

  32. 32

    酔(よ)うTÚY

    Say (rượu, xe…)

  33. 33

    お酒(さけ)に酔(よ)うTỬU, TÚY

    Say rượu

  34. 34

    車(くるま)に酔(よ)うXA, TÚY

    Say xe

  35. 35

    酔(よ)い止(ど)めTÚY CHỈ

    Thuốc chống say (xe, tàu…)

  36. 36

    舌(した)THIỆT

    Cái lưỡi

  37. 37

    やけどする

    Bị bỏng

  38. 38

    舌(した)をやけどするTHIỆT

    Bị bỏng lưỡi

  39. 39

    残(のこ)すTÀN

    Để lại, để thừa (thức ăn) (tha động từ)

  40. 40

    マナー

    Phép lịch sự, cách cư xử

  41. 41

    支(し)払(はら)いCHI PHẤT

    Sự thanh toán, chi trả

  42. 42

    食(しょく)費(ひ)THỰC PHÍ

    Tiền ăn, chi phí ăn uống

  43. 43

    おかず

    Thức ăn (món ăn kèm với cơm)

  44. 44

    おやつ

    Đồ ăn vặt, bữa phụ

  45. 45

    おにぎり

    Cơm nắm

  46. 46

    お菓(か)子(し)QUẢ TỬ

    Bánh kẹo

  47. 47

    和(わ)菓(が)子(し)HÒA QUẢ TỬ

    Bánh kẹo truyền thống Nhật

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.