Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 90 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 4

Ngữ pháp · Bài 90

FlashcardÔn bài này
1

~(の)に対(たい)して(対(たい)比(ひ))

Trái lại, ngược lại với ~ (đối chiếu hai sự vật, hai người có đặc điểm trái ngược nhau)

Cấu trúcVる/Vた/Aい + のに対(たい)して, Aな/N + な・である + のに対(たい)して, đầu câu: それに対(たい)して

Ví dụ

  1. ①~のに対(たい)して

    兄(あに)は外(そと)で遊(あそ)ぶのが好(す)きなのに対(たい)して、弟(おとうと)は家(いえ)で本(ほん)を読(よ)むのが好(す)きだ。

    Anh trai tôi thích ra ngoài chơi, ngược lại em trai tôi thích ở nhà đọc sách.

  2. ②それに対(たい)して (đầu câu)

    東(とう)京(きょう)は晴(は)れている。それに対(たい)して、大(おお)阪(さか)は朝(あさ)から雨(あめ)だ。

    Tokyo trời đang nắng. Ngược lại, Osaka thì mưa từ sáng.

Lưu ý

  • ※ ~に対(たい)して so sánh hai đối tượng khác nhau, ~反(はん)面(めん) nói hai mặt của cùng một đối tượng.
2

~反(はん)面(めん)

Mặt này thì ~, nhưng mặt khác lại ~ (một sự vật, con người có hai mặt trái ngược nhau)

Cấu trúcVる/Aい + 反(はん)面(めん), Aな + な・である + 反(はん)面(めん), N + である + 反(はん)面(めん)

Ví dụ

  1. 一(ひと)人(り)暮(ぐ)らしは自(じ)由(ゆう)な反(はん)面(めん)、寂(さび)しいときもある。

    Sống một mình thì tự do, nhưng mặt khác cũng có lúc thấy cô đơn.

Lưu ý

  • ※ Hai vế nói về cùng một đối tượng, khác ~に対(たい)して (so sánh hai đối tượng).
3

~一(いっ)方(ぽう)(で)

Một mặt ~, mặt khác… / Trong khi ~ thì… (nêu hai mặt đối lập, hoặc song song làm hai việc)

Cấu trúcVる/Aい + 一(いっ)方(ぽう)(で), Aな + な・である + 一(いっ)方(ぽう)(で), N + である + 一(いっ)方(ぽう)(で)

Ví dụ

  1. ①Đối lập

    この町(まち)は、夏(なつ)は観(かん)光(こう)客(きゃく)が多(おお)い一(いっ)方(ぽう)で、冬(ふゆ)はとても静(しず)かだ。

    Thị trấn này mùa hè đông khách du lịch, trong khi mùa đông lại rất yên tĩnh.

  2. ②Song song (vừa ~ vừa)

    彼(かの)女(じょ)は会(かい)社(しゃ)で働(はたら)く一(いっ)方(ぽう)で、夜(よる)は大(だい)学(がく)で勉(べん)強(きょう)している。

    Cô ấy vừa đi làm ở công ty, vừa học đại học vào buổi tối.

Lưu ý

  • ※ Khác ~一(いっ)方(ぽう)だ (cuối câu): Ngày càng ~ → 物(ぶっ)価(か)は上(あ)がる一(いっ)方(ぽう)だ。
4

~というより

Nói là ~ thì đúng hơn là… (so với cách nói A, cách nói B chính xác, phù hợp hơn, hay đi với むしろ)

Cấu trúcThể thường + というより, Aな/N thường bỏ だ

Ví dụ

  1. ①A/V

    今日(きょう)は暖(あたた)かいというより、暑(あつ)いくらいだ。

    Hôm nay nói là ấm thì chưa đúng, phải nói là nóng mới phải.

  2. ②N

    彼(かれ)は友(とも)達(だち)というより、家(か)族(ぞく)のような存(そん)在(ざい)だ。

    Anh ấy giống như người nhà hơn là bạn bè.

5

~かわりに

Thay vì, thay cho ~ / đổi lại, bù lại ~

Cấu trúcThay thế: Vる/Nの + かわりに, đổi lại, bù lại: Vる/Vた/Aい/Aな + な + かわりに

Ví dụ

  1. ①Thay vì (không làm A mà làm B)

    今日(きょう)はバスに乗(の)るかわりに、歩(ある)いて帰(かえ)った。

    Hôm nay tôi đi bộ về thay vì đi xe buýt.

  2. ②Thay mặt người khác (Nの)

    忙(いそが)しい母(はは)のかわりに、私(わたし)が弟(おとうと)を迎(むか)えに行(い)った。

    Tôi đã đi đón em trai thay cho mẹ đang bận.

  3. ③Trao đổi

    料(りょう)理(り)を教(おし)えてもらうかわりに、英(えい)語(ご)を教(おし)えてあげた。

    Tôi dạy bạn ấy tiếng Anh, đổi lại bạn ấy dạy tôi nấu ăn.

  4. ④Bù lại (có mặt xấu thì cũng có mặt tốt)

    この仕(し)事(ごと)は大(たい)変(へん)なかわりに、給(きゅう)料(りょう)がいい。

    Công việc này vất vả, nhưng bù lại lương cao.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.